Christopher Lloyd "Chris" Smalling (sinh 22 tháng 11 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang thi đấu cho Roma của Ý theo dạng cho mượn từ Manchester Unitedđội tuyển bóng đá quốc gia Anh ở vị trí trung vệ.

Chris Smalling
Chris Smalling 07-02-2016 1.jpg
Smalling chơi cho Manchester United năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Christopher Lloyd Smalling[1]
Ngày sinh 22 tháng 11, 1989 (30 tuổi)[1]
Nơi sinh Greenwich, London, Anh
Chiều cao 1,93 m (6 ft 4 in)[2]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Roma
(mượn từ Manchester United)
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Walderslade
Millwall
inter milan
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Maidstone United 12 (1)
2008–2010 Fulham 13 (0)
2010– Manchester United 206 (12)
2019– → AS Roma (mượn) 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008 Học sinh U-18 Anh 5 (1)
2009 U-20 Anh 1 (0)
2009–2011 U-21 Anh 14 (1)
2011– Anh 31 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 30 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 30 tháng 8 năm 2019

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Tính đến 30 tháng 8 năm 2019
Số trận và số bàn theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Cúp châu âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn
Fulham 2008–09[3] Premier League 1 0 0 0 0 0 1 0
2009–10[4] Premier League 12 0 1 0 1 0 4[c] 0 18 0
Tổng cộng 13 0 1 0 1 0 4 0 19 0
Manchester United 2010–11[5] Premier League 16 0 4 0 3 1 9[d] 0 1[e] 0 33 1
2011–12[6] Premier League 19 1 2 0 1 0 7[f] 0 1[e] 1 30 2
2012–13[7] Premier League 15 0 5 0 0 0 2[d] 0 22 0
2013–14[8] Premier League 25 1 1 0 4 0 7[d] 1 1[e] 0 38 2
2014–15[9] Premier League 25 4 4 0 0 0 29 4
2015–16[10] Premier League 35 0 7 1 2 0 11[g] 1 55 2
2016–17[11] Premier League 18 1 4 1 4 0 10[c] 0 0 0 36 2
2017–18[12] Premier League 29 4 5 0 3 0 8[d] 0 1[h] 0 46 4
2018–19[13] Premier League 24 1 2 0 0 0 8[d] 0 34 1
2019–20[14] Premier League 0 0 0 0
Tổng cộng 206 12 34 2 17 1 62 2 4 1 323 18
Roma (mượn) 2019–20[15] Serie A 0 1 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 219 12 35 2 18 1 66 2 4 1 342 18
  1. ^ Bao gồm Cúp FA
  2. ^ Bao gồm Cúp Liên đoàn bóng đá Anh
  3. ^ a ă Ra sân ở UEFA Europa League
  4. ^ a ă â b c Ra sân ở UEFA Champions League
  5. ^ a ă â Ra sân ở Siêu cúp Anh
  6. ^ 4 trận ở UEFA Champions League, 3 trận ở UEFA Europa League
  7. ^ 8 trận và 1 bàn ở UEFA Champions League, 3 trận ở UEFA Europa League
  8. ^ Ra sân ở Siêu cúp châu Âu

Đội tuyển quốc giaSửa đổi

Thống kê đến ngày 10 tháng 6 năm 2017.[16]

Anh
Năm Trận Bàn thắng
2011 2 0
2012 1 0
2013 3 0
2014 6 0
2015 6 0
2016 11 1
2017 2 0
Tổng cộng 31 1

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn Kết quả Giải đấu
1. 2 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Wembley, London, Anh   Litva 1–0 1–0 Giao hữu

Danh hiệuSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Manchester United

Cá nhânSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 382. ISBN 978-1-84596-601-0. 
  2. ^ “Chris Smalling”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2008/2009”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  4. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2009/2010”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  5. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2010/2011”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  6. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2011/2012”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  7. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2012/2013”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  8. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2013/2014”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  9. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2014/2015”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2016. 
  10. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2015/2016”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016. 
  11. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2016/2017”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2017. 
  12. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2017/2018”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2018. 
  13. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2018/2019”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2019. 
  14. ^ “Trận thi đấu của Chris Smalling trong 2019/2020”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2019. 
  15. ^ “C. Smalling: Summary”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2019. 
  16. ^ “Chris Smalling”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2011. 

Liên kết ngoàiSửa đổi