Mở trình đơn chính

Danh sách phim có doanh thu cao nhất

bài viết danh sách Wikimedia

Phim ăn khách nhấtSửa đổi

 
Năm trong số mười phim đạt doanh thu cao nhất, bao gồm Avengers: Endgame ở vị trí thứ nhất, được sản xuất bởi Marvel Studios, chủ tịch Kevin Feige.

Trong bảng xếp hạng dưới đây, các bộ phim được xếp hạng theo doanh thu phòng vé của chúng (không kể tới các hình thức lợi nhuận khác như cho thuê băng đĩa, bản quyền truyền hình), cùng với các vị trí cao nhất mà chúng đạt được. Đã có năm bộ phim thu về hơn 2 tỷ USD trên toàn thế giới, và Avengers: Endgame có doanh thu cao nhất, với hơn 2,79 tỷ USD. Tất cả các bộ phim dưới đây đều phát hành vào thế kỷ 21 (bao gồm cả những lần phát hành lại). Những bộ phim không được phát trong giai đoạn này không xuất hiện trên bảng xếp hạng vì lạm phát giá vé, quy mô dân số và xu hướng mua vé (sự lạm phát đồng USD ảnh hưởng lớn tới con số doanh thu thực tế của một bộ phim, ví dụ một phim phát hành tại Hoa Kỳ năm 1910 có vé giá 0,07 USD thì vào năm 2006 giá vé tương ứng đã tính tới lạm phát của nó phải là 6,58 USD, gấp gần 100 lần giá vé gốc[1]).

  Phần nền được tô xanh cho thấy các bộ phim đang được phát hành trong tuần bắt đầu từ 4 tháng 12 năm 2019 tại các rạp trên toàn thế giới.
Phim có doanh thu cao nhất[2]
Xếp thứ Xếp thứ cao nhất Tên phim Doanh thu toàn cầu Năm Tham khảo
1 1 Avengers: Endgame   $2,797,800,564 2019 [# 1][# 2]
2 1 Avatar $2,789,679,794 2009 [# 3][# 4]
3 1 Titanic $2,187,463,944 1997 [# 5][# 6]
4 3 Star Wars: The Force Awakens $2,068,223,624 2015 [# 7][# 8]
5 4 Avengers: Infinity War $2,048,359,754 2018 [# 9][# 10]
6 3 Jurassic World $1,671,713,208 2015 [# 11][# 12]
34 34 The Lion King   $1,031,143,078 2019 [# 13]
7 3 $1,518,812,988 2012 [# 14][# 15]
8 4 Furious 7 $1,516,045,911 2015 [# 16][# 17]
9 5 Avengers: Age of Ultron $1,405,403,694 2015 [# 18][# 17]
10 9 Black Panther $1,346,913,161 2018 [# 19][# 20]
11 3 Harry Potter and the Deathly Hallows – Part 2 $1,341,693,157 2011 [# 21][# 22]
12 9 Star Wars: The Last Jedi $1,332,539,889 2017 [# 23][# 24]
13 12 Jurassic World: Fallen Kingdom $1,309,484,461 2018 [# 25][# 10]
14 5 Frozen $1.290.000.000 2013 [# 26][# 27]
15 10 Beauty and the Beast $1,263,521,126 2017 [# 28][# 29]
16 15 Incredibles 2 $1,242,805,359 2018 [# 30][# 10]
17 11 The Fate of the Furious $1,238,764,765 2017 [# 31][# 29]
18 5 Iron Man 3 $1,214,811,252 2013 [# 32][# 33]
19 10 Minions $1,159,398,397 2015 [# 34][# 12]
20 12 Captain America: Civil War $1,153,304,495 2016 [# 35][# 36]
21 20 Aquaman $1,147,961,807 2018 [# 37][# 10]
22 22 Captain Marvel $1,128,274,794 2019 [# 38][# 2]
23 4 Transformers: Dark of the Moon $1,123,794,079 2011 [# 39][# 22]
24 2 The Lord of the Rings: The Return of the King $1.120.237.002 2003 [# 40][# 41]
25 7 Skyfall $1,108,561,013 2012 [# 42][# 43]
26 10 Transformers: Age of Extinction $1,104,054,072 2014 [# 44][# 45]
27 7 The Dark Knight Rises $1,084,939,099 2012 [# 46][# 47]
28 4 Toy Story 3 $1,066,969,703 2010 [# 48][# 49]
29 3 Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest $1,066,179,725 2006 [# 50][# 51]
30 20 Rogue One: A Star Wars Story $1,056,057,273 2016 [# 52][# 53]
31 31 Spider-Man: Far From Home   $1,045,936,001 2019 [# 54]
32 6 Pirates of the Caribbean: On Stranger Tides $1,045,713,802 2011 [# 55][# 56]
33 24 Despicable Me 3 $1,034,799,409 2017 [# 57][# 29]
35 1 Jurassic Park $1.029.939.903 1993 [# 58][# 59]
36 22 Finding Dory $1,028,570,889 2016 [# 60][# 61]
37 2 Star Wars: Episode I – The Phantom Menace $1,027,044,677 1999 [# 62][# 6]
38 5 Alice in Wonderland $1,025,467,110 2010 [# 63][# 64]
39 24 Zootopia $1,023,784,195 2016 [# 65][# 36]
40 14 The Hobbit: An Unexpected Journey $1,021,103,568 2012 [# 66][# 67]
41 40 Aladdin   $1,012,885,870 2019 [# 68][# 2]
42 4 The Dark Knight $1,004,934,033 2008 [# 69][# 70]
43 2 Harry Potter and the Philosopher's Stone $975,051,288 2001 [# 71][# 72]
44 19 Despicable Me 2 $970,761,885 2013 [# 73][# 74]
45 2 The Lion King $968,483,777 1994 [# 75][# 59]
46 30 The Jungle Book $966,550,600 2016 [# 76][# 77]
47 5 Pirates of the Caribbean: At World's End $963,420,425 2007 [# 78][# 79]
48 40 Jumanji: Welcome to the Jungle $962,126,927 2017 [# 80][# 20]
49 10 Harry Potter and the Deathly Hallows – Part 1 $960,431,568 2010 [# 81][# 82]
50 24 The Hobbit: The Desolation of Smaug $958,366,855 2013 [# 83][# 84]

Phim ăn khách nhất (đã tính lạm phát)Sửa đổi

  Phần nền được tô xanh cho thấy các bộ phim đang được phát hành trong tuần bắt đầu từ 4 tháng 12 năm 2019 tại các rạp trên toàn thế giới.
Phim doanh thu cao nhất tính đến năm 2019 đã chỉnh sửa lạm phát[3][Inf]
Xếp thứ Tên phim Doanh thu toàn cầu
(2019 $)
Năm
1 Gone with the Wind $3.728.000.000 1939
2 Titanic $2,516,000,000T$3.272.000.000 1997
3 Avatar $3.230.000.000 2009
4 Star Wars $3.061.000.000 1977
5 Avengers: Endgame   $2.798.000.000 2019
6 The Sound of Music $2.564.000.000 1965
7 E.T. the Extra-Terrestrial $2.503.000.000 1982
8 The Ten Commandments $2.370.000.000 1956
9 Doctor Zhivago $2.246.000.000 1965
10 Star Wars: The Force Awakens $2.215.000.000 2015

Phim có doanh thu mở màn cao nhất tại Bắc Mỹ (3 ngày cuối tuần)Sửa đổi

[4][5][6]
STT Tên phim Mở màn (triệu USD) Năm phát hành Hãng phát hành
1 Avengers: Endgame 651,378,281 2019

Marvel

2 Avengers: Infinity war 251,728,520 2018

Marvel

3 Star Wars: The Last Jedi 220,009,584 2017 Disney
4 Jurasic World 208,806,270 2015[# 85][# 86]

Universal

5 The Avengers 207,438,708 2012[# 85]

Marvel

6 Black Panther 202,003,951 2018

Marvel

7 Avengers: Age of Ultron 191,271,109 2015

Marvel

8 The Lion King 185,000,000 2019 Disney

Loạt phim có doanh thu cao nhấtSửa đổi

  Phần nền được tô xanh cho thấy ít nhất một phim trong loạt phim đang được phát hành trong tuần bắt đầu từ 4 tháng 12 năm 2019 tại các rạp trên toàn thế giới.
Loạt phim có doanh thu cao nhất[§] (Có thể xem các phim trong mỗi loạt phim bằng cách ấn "hiện".)
Xếp thứ Tên phim Tổng doanh thu toàn cầu Tổng số phim Trung bình các phim Phim có doanh thu cao nhất

Xem thêm

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ “Avengers: Endgame (2019)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2019. 
  2. ^ a ă â “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Avatar
  4. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2010. 
  5. ^ Titanic
  6. ^ a ă “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2001. 
  7. ^ “Star Wars: The Force Awakens (2015)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2016. 
  8. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2016. 
  9. ^ “Avengers: Infinity War (2018)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019. 
  10. ^ a ă â b “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 4 năm 2019. 
  11. ^ “Jurassic World (2015)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2015. 
  12. ^ a ă “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 11 năm 2015. 
  13. ^ “The Lion King (2019)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2019. 
  14. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên avengers
  15. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2012. 
  16. ^ “Furious 7 (2015)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2015. 
  17. ^ a ă “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2015. 
  18. ^ “Avengers: Age of Ultron (2015)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2016. 
  19. ^ “Black Panther (2018)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2018. 
  20. ^ a ă “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2018. 
  21. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên hp7.2
  22. ^ a ă “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2011. 
  23. ^ “Star Wars: The Last Jedi”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2018. 
  24. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2018. 
  25. ^ “Jurassic World: Fallen Kingdom (2018)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2019. 
  26. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Frozen
  27. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2014. 
  28. ^ “Beauty and the Beast (2017)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2017. 
  29. ^ a ă â “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2017. 
  30. ^ “Incredibles 2 (2018)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2019. 
  31. ^ “The Fate of the Furious (2017-04-14)”. Boxoffice. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2018. 
  32. ^ “Iron Man 3 (2013)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2013. 
  33. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2013. 
  34. ^ “Minions (2015)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2016. 
  35. ^ “Captain America: Civil War (2016)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016. 
  36. ^ a ă “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2016. 
  37. ^ “Aquaman (2018)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2019. 
  38. ^ “Captain Marvel (2019)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2019. 
  39. ^ “Transformers: Dark of the Moon (2011)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2014. 
  40. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên lotr3
  41. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2004. 
  42. ^ “Skyfall (2012)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2013. 
  43. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2013. 
  44. ^ “Transformers: Age of Extinction”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2015. 
  45. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2014. 
  46. ^ “The Dark Knight Rises (2012)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012. 
  47. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2012. 
  48. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên ts3
  49. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 11 năm 2010. 
  50. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên potc2
  51. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2006. 
  52. ^ “Rogue One: A Star Wars Story (2016)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2017. 
  53. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2017. 
  54. ^ “Spider-Man: Far From Home (2019)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2019. 
  55. ^ “Pirates of the Caribbean: On Stranger Tides”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011. 
  56. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2011. 
  57. ^ “Despicable Me 3 (2017)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018. 
  58. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên jp
  59. ^ a ă Krämer, Peter (1999). “Women First: Titanic, Action-Aventure Films, and Hollywood's Female Audience”. Trong Sandler, Kevin S.; Studlar, Gaylyn. Titanic: Anatomy of a Blockbuster. Rutgers University Press. tr. 108–131. ISBN 9780813526690. p. 130: The list has Jurassic Park at number one with $913 million, followed by The Lion King... 
  60. ^ “Finding Dory (2016)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2017. 
  61. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2016. 
  62. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên tpm
  63. ^ “Alice in Wonderland (2010)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2011. 
  64. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2010. 
  65. ^ “Zootopia (2016)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2017. 
  66. ^ “The Hobbit: An Unexpected Journey (2012)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2013. 
  67. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2013. 
  68. ^ “Aladdin (2019)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2019. 
  69. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên tdk
  70. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2009. 
  71. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên hp1
  72. ^ Bloomberg News (19 tháng 2 năm 2002). 'Harry Potter' Moves Into No. 2 Position”. Los Angeles Times. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2014. 
  73. ^ “Despicable Me 2 (2013)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013. 
  74. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2014. 
  75. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên lion king
  76. ^ “The Jungle Book (2016)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2016. 
  77. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2016. 
  78. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên potc3
  79. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2007. 
  80. ^ “Jumanji: Welcome to the Jungle (2017)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2018. 
  81. ^ “Harry Potter and the Deathly Hallows Part 1 (2010)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2019. 
  82. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2011. 
  83. ^ “The Hobbit: The Desolation of Smaug (2013)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2014. 
  84. ^ “All Time Worldwide Box Office”. Box Office Mojo. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2014. 
  85. ^ a ă Block & Wilson 2010, tr. 26.
    • Intolerance: "Domestic Rentals: $1.0 (Unadjusted $s in Millions of $s)."
    • Cleopatra: "Domestic Rentals: $0.5; Production Cost: $0.3 (Unadjusted $s in Millions of $s)."
  86. ^ Birchard, Robert S. (2010), Intolerance, tr. 45, Intolerance was the most expensive American film made up until that point, costing a total of $489,653, and its performance at the box... but it did recoup its cost and end with respectable overall numbers.  In: Block & Wilson 2010.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Domestic Grosses: Adjusted for Ticket Price Inflation”. Box Office Mojo. 
  2. ^ “All Time Worldwide Box Office Grosses”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2011. 
  3. ^ Records, Guinness World (2014). Guinness World Records 60 (ấn bản 2015). tr. 160–161. ISBN 9781908843708. 
  4. ^ “Yearly Box Office”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2012. 
  5. ^ “Movie Index By Year”. The Numbers. Nash Information Services. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2019. 
  6. ^ Dirks, Tim. “All-Time Box-Office Hits By Decade and Year”. Filmsite.org. American Movie Classics. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2012. 

Liên kết ngoàiSửa đổi