Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2021

Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2021, tên chính thức là Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia LS 2021 (tiếng Anh: LS V.League 2 - 2021) là mùa giải lần thứ 27 của V.League 2. Đây là năm thứ ba liên tiếp tập đoàn LS Holdings là nhà tài chính của giải đấu[1]. Mùa giải bắt đầu vào ngày 19 tháng 3 năm 2021.

LS V.League 2 - 2021
Mùa giải2021
Thời gian19 tháng 3 – 6 tháng 5 năm 2021
Vô địchKhông có
Thăng hạngKhông có
Xuống hạngKhông có
Á quânKhông có
Hạng baKhông có
Số trận đấu41
Số bàn thắng71 (1,73 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới (5 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Quảng Nam 5–2 Cần Thơ
(17 tháng 4 năm 2021)
Phù Đổng 3–0 An Giang
(1 tháng 5 năm 2021)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Cần Thơ 0–3 Bà Rịa – Vũng Tàu
(30 tháng 4 năm 2021)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtQuảng Nam 5–2 Cần Thơ
(17 tháng 4 năm 2021)
Chuỗi thắng dài nhấtKhánh Hòa
(4 trận)
Chuỗi bất bại dài nhấtKhánh Hòa
(7 trận)
Chuỗi không
thắng dài nhất
An Giang
(7 trận)
Chuỗi thua dài nhấtAn Giang, Phố Hiến
(3 trận)
Trận có nhiều khán giả nhất6.000
Phú Thọ 0–1 Khánh Hòa
(20 tháng 3 năm 2021)
Trận có ít khán giả nhất0
An Giang 0–1 Bà Rịa – Vũng Tàu
(20 tháng 3 năm 2021)
An Giang 1–1 Đắk Lắk
(4 tháng 4 năm 2021)
Cần Thơ 0–3 Bà Rịa – Vũng Tàu
(30 tháng 4 năm 2021)
Phù Đổng 3–0 An Giang
(1 tháng 5 năm 2021)
Phố Hiến 0–2 Công An Nhân Dân
(1 tháng 5 năm 2021)
An Giang 0–1 Long An
(5 tháng 5 năm 2021)
Cần Thơ 1–0 Phù Đổng
(5 tháng 5 năm 2021)
Bà Rịa – Vũng Tàu 1–3 Bình Phước
(5 tháng 5 năm 2021)
Phú Thọ 1–1 Quảng Nam
(6 tháng 5 năm 2021)
Khánh Hòa 1–1 Phố Hiến
(6 tháng 5 năm 2021)
Tổng số khán giả42.900
(không bao gồm các trận đấu không có khán giả)
Số khán giả trung bình1.046
2020
2022

Ngày 24 tháng 8 năm 2021, VFF và VPF đã họp trực tuyến các đại diện của các CLB để xác định "số phận" của các giải chuyên nghiệp trong năm 2021 và cuối cùng đi đến kết quả là hủy toàn bộ các giải đấu trong năm, trong đó có Hạng Nhất Quốc gia.

Thay đổi trước mùa giải sửa

Thay đổi đội bóng sửa

Danh sách đội bóng có sự thay đổi so với mùa giải 2020:

Các đội tham dự sửa

Các sân vận động và địa điểm sửa

Đội bóng Địa điểm Sân vận động Sức chứa
An Giang Rạch Giá, Kiên Giang Sân vận động Rạch Giá 10.000
Bình Phước Đồng Xoài Sân vận động Bình Phước 10.000
Công An Nhân Dân Pleiku, Gia Lai Sân vận động Pleiku 12.000
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột Sân vận động Buôn Ma Thuột 25.000
Quảng Nam Tam Kỳ Sân vận động Tam Kỳ 15.000
Huế Huế Sân vận động Tự Do 16.000
Long An Long An Sân vận động Long An 19.975
Phố Hiến Hưng Yên Sân vận động PVF 4.600
Bà Rịa – Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu Sân vận động Bà Rịa 15.000
Cần Thơ Capital Cần Thơ Sân vận động Cần Thơ 30.000
Phù Đổng Thanh Trì Sân vận động Thanh Trì 4.000
Phú Thọ Phú Thọ Sân vận động Việt Trì 16.000
Khánh Hòa Khánh Hòa Sân vận động 19 tháng 8 25.000

Đội hình sửa

An Giang sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Nguyễn Mạnh Cường
2 HV   Trần Gia Nam
3 HV   Nguyễn Thành Công
4 HV   Võ Nguyễn Phương Duy
5 HV   Nguyễn Phan Thế Lam
6 TV   Nguyễn Ngọc Anh Pháp
7   Lương Thanh Sang
8 TV   Võ Đình Lâm
10 TV   Trịnh Nguyễn Mai Tài Lộc
12 TV   Lê Tuấn Anh
13   Nguyễn Văn Vinh
16 TV   Tạ Quang Huy
17 TV   Hồ Chí Bảo
18 TM   Phạm Đình Long
19 TV   Trương Văn Dư
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 TV   Võ Văn Công
21 TV   Nguyễn Sỹ Tú
23 HV   Trần Trọng Hiếu (Đội trưởng)
29 TV   Ngô Kim Long
30 TM   Phạm Hoàng Đang
35   Hà Kiên Cường
36 HV   Nguyễn Văn Tính
54 HV   Võ Văn Huy
77 TV   Thái Văn Thảo
79 TV   Phạm Ngô Tấn Tài
97 TV   Vũ Mạnh Duy
99   Bùi Văn Hưng

Bình Phước sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Nguyễn Đình Thiệu
2 HV   Dương Văn Trung
3 HV   Đào Tấn Lộc
4 HV   Rolan Dem
5 HV   Trần Viết Phú
6 TV   Trần Văn Thoại
7 TV   Trương Văn Tuấn
8 TV   Cao Minh Tạo
9 TV   Phạm Văn Hội
10   Phù Trung Phong
11 TV   Nguyễn Vũ Phong
12 TV   Nguyễn Văn Thời
13   Tạ Thái Học
14 TV   Nguyễn Mậu Thìn
15 HV   Trương Huỳnh Phú
16 TV   Lê Hữu Thắng
Số VT Quốc gia Cầu thủ
17 TV   Hồ Duy Đạt
18   Nguyễn Văn Chung
19 TV   Bùi Xuân Quý
20 HV   Nguyễn Cao Kỳ
21 TV   Lê Văn Hân
23 HV   Nguyễn Đại Huy
24 HV   Đặng Trần Hoàng Nhựt
28 TM   Lâm Ấn Độ
29 TV   Văn Công Quý
30 TM   Khổng Thanh Tú
37 TV   Nguyễn Văn Hiếu
47 TV   Huỳnh Văn Ly
61 TV   Trần Duy Khánh
77 HV   Tạ Thành Long
92   Dương Văn An
93 TV   Trần Tấn Tài

Công An Nhân Dân sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Vũ Văn Đài
3 HV   Phạm Ngọc Tuấn
4 HV   Bùi Văn Đức
5 HV   Đồng Xuân Lâm
6 HV   Đinh Bá Thành
7   Nguyễn Như Tuấn
8 TV   Nguyễn Văn Ngọc
9   Vũ Mạnh Duy
10   Bùi Văn Hưng
11 HV   Nguyễn Văn Long
12 TV   Đồng Văn Đoàn
14 HV   Lương Văn Kỳ
15 HV   Lê Quang Đạt
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 TV   Đỗ Ngọc Trọng
17 HV   Trần Quang Thịnh
18 HV   Khổng Minh Gia Bảo
19 TV   Chu Văn Kiên
21 HV   Nguyễn Xuân Kiên
22 HV   Nguyễn Đức Anh
23 TV   Hà Văn Phương
25 TM   Phạm Văn Mậu
26 TM   Hoàng Trung Phong
27   Ngô Văn Dũng
28 TV   Nguyễn Văn Giang
29 HV   Trần Tuấn Anh
34 TV   Trần Thanh Sơn
42 TV   Lương Hoàng Nam
45 HV   A Sân
56 HV   Phan Du Học
65   Đinh Thanh Bình
99   Hồ Minh Quyền

Đắk Lắk sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
3 HV   Danh Luơng Thưc
4 HV   Lê Thành Lâm
6 HV   Đinh Xuân Dương
7 TV   Lương Thanh Ngọc Lâm
8 TV   Nguyễn Hữu Nam
10   Trương Văn Thành
11 HV   Nguyễn Ngọc Toàn
14 TV   Nguyễn Xuân Tâm
16 TV   Thái Minh Hiếu
18 TV   Đoàn Xuân Dư
19 TV   Lê Quang Huy
20 HV   Vũ Thành Công
21   Lương Văn Hùng
22 TV   Hà Ngọc Vũ
Số VT Quốc gia Cầu thủ
24 HV   Bùi Ngọc Tín
27 TM   Ngô Văn Nhựt
28 HV   Trần Phạm Bảo Tuấn
32 TV   Nguyễn Văn Phong
37 TV   Trần Ngọc Ánh
39 TM   Văn Đức Vũ
42 HV   Đỗ Xuân Thi
47 HV   Phạm Gia Hưng
48   Hổ
59 HV   Phan Tuấn Tài
62 HV   Phạm Văn Trường
94 HV   Nguyễn Văn Cầm
96 TM   Nguyễn Thanh Phú
97 TV   Nguyễn Lam

Quảng Nam sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Nguyễn Ngọc Bin
2 HV   Đinh Viết Tú
3 HV   Huỳnh Tấn Sinh
4 HV   Trần Văn Tâm
6 TV   Đặng Hữu Phước
7 TV   Đinh Thanh Trung (Đội trưởng)
8 TV   Nguyễn Hữu Sơn
9   Hà Minh Tuấn
10 TV   Phan Đình Thắng
11   Nguyễn Văn Trạng
12   Trịnh Duy Long
13 TV   Nguyễn Hoàng Quốc Chí
14 TV   Nguyễn Huy Hùng
15 HV   Đào Duy Khánh
16 TV   Nguyễn Như Tuấn
17 TV   Ngô Quang Huy
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV   Nguyễn Văn Trạng
19 TV   Phan Thanh Hưng
20 TV   Nguyễn Văn Đô
21 HV   Trần Mạnh Toàn
22 HV   Trịnh Văn Hà
24 TV   Nguyễn Văn Ka
25 TM   Phan Văn Cường
26 TM   Trần Văn Chiến
27   Nguyễn Văn Thạnh
28 TV   Nguyễn Anh Tuấn
34 TV   Võ Văn Toàn
38 HV   Lê Đức Lộc
73 TV   Nguyễn Hồng Sơn
92 HV   Nguyễn Anh Hùng

Huế sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Lê Văn Tấn
3 HV   Trần Ngọc Hiệp
4 HV   Nguyễn Hồng Phong
5 HV   Bùi Duy Bảo
6 TV   Đinh Tuấn Tài
7   Lê Ngọc Thiên Ân
8 TV   Lê Văn Điệp
10 TV   Nguyễn Văn Chiến
11 TV   Lương Quang Huy
12 TV   Nguyễn Văn Sang
14 HV   Cao Trần Hoàng Hùng
15 TV   Nguyễn Văn Ka
16   Hồ Thanh Minh
17 HV   Vũ Văn Quyết
18   Bùi Xuân Lộc
19 HV   Nguyễn An
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20   Nguyễn Sĩ Chiến
21 TV   Nguyễn Đình Bảo
22 HV   Nguyễn Văn Trọng
24 HV   Lê Võ Đình Hoàng Vân
25   Trần Văn Bun
26 HV   Hoàng Văn Quyết
28 TM   Võ Đức Bảo
29 TM   Nguyễn Tiến Tạo
34   Lưu Công Sơn
35 TV   Huỳnh Hiếu
37 HV   Nguyễn Đức Tiến
88 TV   Đặng Văn Anh Phi Pha
93 HV   Trần Đức Phát
94 TV   Nguyễn Văn Hiếu

Long An sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Nguyễn Đông Vịnh
2 HV   Hồ Hải Phong
3 HV   Nguyễn Hiếu Đan
4 HV   Châu Văn Phi
5 TV   Trần Bảo Anh
7 HV   Đoàn Hải Quân
8 TV   Trần Đình Trường
11 HV   Thái Minh Thuận
14   Dương Anh Tú
15 TV   Ngô Hoàng Anh
16 TV   Lê Hoàng Dương
17 TV   Nguyễn Tài Lộc (Đội trưởng)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 TV   Trần Ngọc Phương
20 HV   Trần Bình An
21 TV   Cù Nguyễn Khánh
22   Nguyễn Tuấn Đạt
24 TV   Phan Tấn Tài
25 TM   Nguyễn Hoàng Việt
26 TM   Nguyễn Tiến Anh
27 HV   Nguyễn Khắc Vũ
79 TV   Hà Vũ Em

Phố Hiến sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TV   Nguyễn Thanh Tùng (mượn từ Viettel FC)
4 HV   Nguyễn Huỳnh Sang
6 HV   Lê Ngọc Bảo
7 TV   Lâm Thuận
9   Phạm Đức Thông
10 TV   Huỳnh Công Đến (mượn từ PVF)
11 TV   Lê Vũ Quốc Nhật
12 TV   Nguyễn Đức Lợi
13 TV   Ma Văn Tuấn
15 TV   Uông Ngọc Tiến
17   Trương Đình Nhân
18 HV   Trần Văn Hòa
19 HV   Nguyễn Văn Đạt (mượn từ CLB Hồng Lĩnh Hà Tĩnh)
20 TV   Nguyễn Xuân Dương
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22   Trần Văn Trung (mượn từ Viettel FC)
23 HV   Nguyễn Thành Lộc
25 HV   Nguyễn Lý Nam Cung
27   Trịnh Quang Vinh
28 HV   Trần Hoàng Phúc (mượn từ PVF)
29   Lương Văn Hùng
36 TV   Nguyễn Trọng Long
43 HV   Phan Duy Lam
50   Nguyễn Khắc Khiêm
55 TM   Huỳnh Hữu Tuấn
88 TV   Nguyễn Hoàng Huy (mượn từ PVF)
89 TM   Trương Thái Hiếu
98 TV   Hoàng Thế Tài

Bà Rịa – Vũng Tàu sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Nguyễn Thanh Tuấn
2 HV   Nguyễn Xuân Luân
3 HV   Nguyễn Trung Tín
4 HV   Quế Ngọc Mạnh
5 HV   Võ Hoàng Quảng
6 TV   Võ Ngọc Tỉnh
7 TV   Chu Văn Kiên
8 TV   Trần Hữu Thắng
9   Lê Minh Bình
10   Trần Hoài Nam
11   Đỗ Tuấn Nam
12 TV   Nguyễn Thế Hưng
14 TV   Đào Quốc Gia
15 HV   Đỗ Công Sang
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 TV   Nguyễn Ngọc Hùng
17 HV   Nguyễn Văn Thái
19 HV   Trịnh Văn Quang
20 HV   Trần Đình Bảo
21 HV   Nguyễn Thành Đạt
22 TV   Nguyễn Tuấn Em
23   Nguyễn Hải Anh (Đội trưởng)
24 TV   Võ Văn Tánh
25 TM   Nguyễn Thanh Phú
26 HV   Bùi Văn Đức
27 HV   Bùi Ngọc Thịnh
28 TV   Nguyễn Văn Giang
29   Đinh Tiến Phong
30 TM   Vũ Văn Đài
31 TV   Nguyễn Lam

Cần Thơ Capital sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV   Nguyễn Thanh Hiền
3 HV   Nguyễn Văn Sơn
4 HV   Takahashi Ngo
5 HV   Nguyễn Xuân Bách
6 HV   Nguyễn Thành Trung
7 HV   Trương Huỳnh Minh Khoa
8 TV   Trần Vũ Phương Tâm
9   Trần Đình Tiến
11 TV   Trần Thanh Long
12 TV   Huỳnh Văn Cường
13 TM   Nguyễn Minh Nhựt
15 HV   Ngô Văn Chơn
16   Lâm Hữu Tài
Số VT Quốc gia Cầu thủ
17 TV   Trịnh Đức Bốn
18 TV   Nguyễn Văn Ngọc
19   Lâm Hải Đăng
20 HV   Nguyễn Hoàng Kha
22 HV   Nguyễn Văn Quân
23 HV   Nguyễn Hùng Em
24 HV   Trương Minh An
25 TM   Lương Văn Nhàn
26 HV   Đặng Như Tứ
28 HV   Lê Quang Đạt
37 TV   Nguyễn Văn Hiếu
66 HV   Nguyễn Văn Mạnh
79 HV   Huỳnh Đức Thịnh
96 TV   Nguyễn Duy Khanh
97 TV   Bùi Hữu Hậu

Phù Đổng sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Lê Quang Đại
2 HV   Đinh Viết Lộc
6 HV   Trần Đình Thắng
7 HV   Nguyễn Hữu Tuấn
8 TV   Ma Văn Tuấn
9 TV   Vũ Việt Triều
10 TV   Trần Đức Trung
11 TV   Nguyễn Đức Anh Quốc
12 HV   Trần Văn Thắng
14 TV   Nguyễn Tuấn Hiệp
15 TV   Đoàn Ngọc Trượng
16 HV   Nguyễn Đình Huyên
17 CB   Phạm Văn Quý
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TM   Phạm Đình Long
19 TV   Vương Quốc Trung
20 TV   Ngô Đức Hoàng
22 HV   Hồ Khắc Lương
23   Nguyễn Văn Tùng
26 TM   Dương Văn Cường
27 HV   Vũ Tiến Long
30 TV   Nguyễn Hoàng Trung Nguyên
34 TV   Nguyễn Đức Toản
39 HV   Trần Minh Chiến
68 TV   Phạm Hồng Sơn
86 TV   Mạch Ngọc Hà
88   Trần Tiến Anh

Phú Thọ sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Quan Văn Chuẩn
2 HV   Đặng Văn Tới
3 HV   Vũ Đình Hai
4   Trần Văn Đạt
5 TM   Đỗ Sỹ Huy
6 TM   Nguyễn Ngọc Bin
7 HV   Nguyễn Hữu Tuấn
9 HV   Thái Khắc Huy Hoàng
10 TV   Mạch Ngọc Hà
12 TV   Phạm Ngọc Hiển
16 HV   Nguyễn Việt Trung
18 HV   Nguyễn Mạnh Huy
19   Thẩm Hoàng Anh
20 HV   Vũ Hoàng Long
22 TV   Nguyễn Thuận
Số VT Quốc gia Cầu thủ
29 TM   Đỗ Mạnh Dũng
69 TM   Nguyễn Hoà
98 HV   Quyền Xuân Thảo (Đội phó)
92   Vương Tuấn Vinh
97 HV   Nguyễn Văn Đại

Khánh Hòa sửa

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
4 HV   Trần Lê Duy
5 TV   Nguyễn Minh Huy
7 TV   Võ Út Cường
8 TV   Lê Cao Hoài An
9 HV   Nguyễn Ngọc Toàn
16 TV   Nguyễn Đình Nhơn
17 TV   Nguyễn Đoàn Duy Anh
18 TV   Nguyễn Hữu Cảm
19 TV   Nguyễn Tấn Tài
20   Trần Đình Kha
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TM   Ngô Quốc Cường
23 HV   Nguyễn Trung Hiếu
24 TV   Lê Duy Thanh
26 TM   Nguyễn Tuấn Mạnh
27 HV   Phạm Đình Hiếu
28 HV   Nguyễn Cửu Huy Hoàng
29 HV   Đoàn Công Thành
31 HV   Huỳnh Nhật Tân
39 HV   Nguyễn Tấn Điền

Số khán giả sửa

Câu lạc bộ Tổng số trận Giai đoạn 1 Tổng cộng Trung bình
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4 Vòng 5 Vòng 6 Vòng 7 Vòng 8 Vòng 9 Vòng 10 Vòng 11 Vòng 12 Vòng 13
An Giang 4 0 0 1.100 0 Nghỉ Hủy Hủy 1.100 275
Bà Rịa – Vũng Tàu 3 3.000 2.000 Nghỉ 0 Hủy Hủy Hủy 5.000 1.666
Bình Phước 3 1.000 1.000 1.000 Nghỉ Hủy Hủy Hủy 3.000 1.000
Cần Thơ 4 2.000 Nghỉ 1.000 0 0 Hủy Hủy 3.000 750
Công An Nhân Dân 2 1.000 300 Hủy Hủy Hủy Hủy Nghỉ 1.300 650
Đắk Lắk 3 800 1.000 700 Nghỉ Hủy Hủy Hủy 2.500 833
Huế 3 2.000 2.000 1.000 Hủy Hủy Hủy Nghỉ 5.000 1.666
Long An 4 1.000 1.000 1.000 500 Hủy Nghỉ Hủy 3.500 875
Phố Hiến 3 500 Nghỉ 500 0 Hủy Hủy Hủy 1.000 333
Phù Đổng 3 Nghỉ 1.000 300 0 Hủy Hủy Hủy 1.300 433
Khánh Hòa 3 900 2.000 0 Nghỉ Hủy Hủy Hủy 2.900 966
Phú Thọ 3 6.000 2.000 Nghỉ 0 Hủy Hủy Hủy 8.000 2.666
Quảng Nam 3 2.500 2.000 800 Hủy Hủy Nghỉ Hủy 5.300 1.766
Tổng cộng 41 10.300 10.400 7.000 7.400 5.600 2.200 0 Hủy Hủy Hủy Hủy Hủy Hủy 42.900 6.128
Trung bình 1.7171 1.733 1.166 1.233 933 366 0 Hủy Hủy Hủy Hủy Hủy Hủy 7.648 1.046
  • 1Không tính trận đấu không có khán giả ở sân Kiên Giang (sân nhà của An Giang), số khán giả trung bình một trận ở vòng 1 giai đoạn 1 là 2.060.

Thể thức thi đấu sửa

Giải đấu sẽ áp dụng thể thức của mùa giải 2020 nhưng với một vài thay đổi:

  • Giai đoạn 1: Gồm 13 lượt trận, kết quả này sẽ chia 13 đội thành 2 nhóm: 7 đội xếp trên sẽ vào nhóm A, 6 đội còn lại sẽ vào nhóm B. Điểm số của các đội sẽ giữ nguyên khi bước vào giai đoạn 2.
  • Giai đoạn 2:
    • Nhóm A (Tranh chức vô địch): Gồm 7 đội, có vị trí xếp hạng từ 1 đến 7. Đội vô địch sẽ thi đấu tại V.League 1 2022.
    • Nhóm B (Đua trụ hạng): Gồm 6 đội, có vị trí xếp hạng từ 8 đến 13. Có 1 suất xuống hạng. Gồm 5 trận, mỗi đội thi đấu 3 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Đội đứng thứ 13 sẽ xuống thi đấu tại Hạng nhì 2022.

Bốc thăm xếp lịch sửa

Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu Giải bóng đá hạng nhất quốc gia 2021 và Cúp quốc gia 2021 được diễn ra bằng hình thức trực tuyến vào lúc 14 giờ 30 phút ngày 2 tháng 2 năm 2021.[4]

Nguyên tắc bốc thăm sửa

Căn cứ quy chế bóng đá chuyên nghiệp về việc đơn vị tổ chức giải sẽ chọn một trận đấu và phối hợp với câu lạc bộ chủ nhà để tổ chức lễ khai mạc chính thức của giải. Công ty VPF sẽ lựa chọn CLB Phú Thọ để phối hợp tổ chức lễ khai mạc chính thức của giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia LS 2021.

Thứ tự bốc thăm sửa

Lượt 1: CLB Phú Thọ được lựa chọn tổ chức lễ khai mạc chính thức của giải, bốc thăm ngẫu nhiên vào một trong sáu mã số 1, 6, 8, 9, 12, 13 để thi đấu trên sân nhà Việt Trì tại vòng 1 giai đoạn 1.

Lượt 2: Mười hai câu lạc bộ còn lại sẽ bốc thăm ngẫu nhiên vào các mã số còn lại.

Mã số thi đấu các đội sửa

Mã số Đội
01 Phố Hiến
02 Bà Rịa – Vũng Tàu
03 Khánh Hòa
04 Quảng Nam
05 Công An Nhân Dân
06 Bình Phước
Mã số Đội
07 Huế
08 Cần Thơ
09 Phú Thọ
10 Phù Đổng
11 Long An
12 An Giang
13 Đắk Lắk

Phát sóng sửa

Các trận đấu của giải được trực tiếp trên các kênh sóng:

  • VTV: VTV6
  • VTVCab: Thể Thao TV & Thể Thao TV HD, Bóng Đá TV & Bóng Đá TV HD, Thể thao tin tức HD
  • VTC: VTC3
  • Kênh YouTube VPF Media và Next Sports, Facebook Next Sports

Khai mạc sửa

Trận đấu khai mạc của giải là trận đấu giữa Phú ThọKhánh Hòa trên Sân vận động Việt Trì vào lúc 15 giờ 15 phút ngày 20 tháng 3 năm 2021.

Lịch thi đấu và kết quả sửa

Lịch thi đấu sửa

  • Giai đoạn 1: [1]

Tóm tắt kết quả sửa

Nhà \ Khách ANG BRV BIN CTC CND DAK HUE KHA LAN PHO PHD PHT QNA
An Giang 0–1 1–1 1–2 0–1 Hủy Hủy
Bà Rịa – Vũng Tàu 1–3 Hủy 1–1 Hủy 1–0 Hủy
Bình Phước Hủy 2–2 0–2 Hủy Hủy 0–0
Cần Thơ Hủy 0–3 1–1 Hủy 1–0 1–0
Công An Nhân Dân 1–0 Hủy 1–1 Hủy Hủy Hủy Hủy
Đắk Lắk Hủy 1–1 Hủy 0–0 Hủy 1–2
Huế Hủy Hủy 1–1 Hủy 0–0 3–1
Khánh Hòa 2–0 Hủy Hủy 2–0 1–1 Hủy
Long An 0–1 2–0 1–0 0–0 Hủy Hủy
Phố Hiến Hủy Hủy 0–2 Hủy 1–1 0–1 Hủy
Phù Đổng 3–0 Hủy Hủy Hủy 0–0 1–0
Phú Thọ Hủy Hủy 0–0 0–1 Hủy 1–1
Quảng Nam Hủy 5–2 Hủy Hủy 0–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 6 tháng 5 năm 2021. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Tiến trình mùa giải sửa

Đội ╲ Vòng12345678910111213
An GiangLLLDLLLHủyNHủyHủyHủyHủy
Bà Rịa – Vũng TàuWWDNWWLHủyHủyHủyHủyHủyHủy
Bình PhướcDLDDLNWHủyHủyHủyHủyHủyHủy
Cần ThơDNLWLLWHủyHủyHủyHủyHủyHủy
Công An Nhân DânDDDLWWHủyHủyHủyHủyHủyHủyN
Đắk LắkDDWDWLNHủyHủyHủyHủyHủyHủy
HuếDDDDDWHủyHủyHủyHủyHủyNHủy
Khánh HòaWWWWDDDNHủyHủyHủyHủyHủy
Long AnDWWDLDWHủyHủyNHủyHủyHủy
Phố HiếnDDNLLLDHủyHủyHủyHủyHủyHủy
Phù ĐổngNDDWWWLHủyHủyHủyHủyHủyHủy
Phú ThọLLDDNWDHủyHủyHủyHủyHủyHủy
Quảng NamDDLLWLDHủyHủyHủyNHủyHủy
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 5 năm 2021. Nguồn: VPF
N = Nghỉ vòng đấu; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua;   = Chưa thi đấu

Vị trí các đội qua các vòng đấu sửa

Bảng này liệt kê các vị trí của các đội sau mỗi tuần trận đấu. Để duy trì sự tiến hóa theo thời gian, bất kỳ trận đấu bị hoãn nào cũng không được đưa vào vòng mà chúng được lên lịch ban đầu, nhưng được thêm vào vòng đầy đủ mà chúng được chơi ngay sau đó. Ví dụ: nếu một trận đấu được lên lịch cho ngày 13, nhưng sau đó bị hoãn và diễn ra trong khoảng thời gian từ ngày 16 đến 17, thì trận đấu sẽ được thêm vào bảng xếp hạng cho ngày 16.

Đội ╲ Vòng12345678910111213
An Giang12131313131313HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Bà Rịa – Vũng Tàu1233222HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Bình Phước911109101111HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Cần Thơ691169108HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Công An Nhân Dân3458666HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Đắk Lắk8544345HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Huế4767877HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Khánh Hòa2111111HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Long An5322453HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Phố Hiến76710111212HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Phù Đổng111085534HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Phú Thọ1312121112910HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Quảng Nam108912789HủyHủyHủyHủyHủyHủy
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 5 năm 2021. Nguồn: VPF (tiếng Việt)

Kết quả chi tiết sửa

Vòng 1 sửa
Vòng 2 sửa
Vòng 3 sửa
Vòng 4 sửa
Vòng 5 sửa
Vòng 6 sửa
Vòng 7 sửa

Bảng xếp hạng sửa

Giai đoạn 1 sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng