Mở trình đơn chính

Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan 2019-20 (hay còn gọi là Eredivisie 2019-20) là mùa giải thứ 64 của Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan kể từ khi giải đấu được thành lập vào năm 1955. Mùa giải bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2019 và kết thúc vào ngày 24 tháng 5 năm 2020. Các trận đấu play-off thăng hạng/xuống hạng và tham dự Europa League diễn ra sau đó vào cùng tháng. Ajax là đương kim vô địch.

Eredivisie
Mùa giải2019-20
Thời gian2 tháng 8 năm 2019 –
10 tháng 5 năm 2020
Số trận đấu81
Số bàn thắng272 (3,36 bàn mỗi trận)
Chiến thắng sân nhà đậm nhấtAjax 5–0 Emmen
(10 tháng 8 năm 2019)
PSV Eindhoven 5–0 Vitesse
(14 tháng 9 năm 2019)
Ajax 5–0 Fortuna Sittard
(25 tháng 9 năm 2019)
Chiến thắng sân khách đậm nhấtHeracles Almelo 0–4 Heerenveen
(4 tháng 8 năm 2019)
PEC Zwolle 0–4 PSV Eindhoven
(29 tháng 9 năm 2019)
Trận có nhiều
bàn thắng nhất
PEC Zwolle 6–2 RKC Waalwijk
(15 tháng 9 năm 2019)
Chuỗi thắng
dài nhất
4 trận
Ajax
AZ
PSV Eindhoven
Chuỗi bất bại
dài nhất
9 trận
Ajax
PSV Eindhoven
Chuỗi không
thắng dài nhất
9 trận
RKC Waalwijk
Chuỗi thua
dài nhất
6 trận
RKC Waalwijk
Trận có nhiều
khán giả nhất
53.228
Trận có ít
khán giả nhất
4.858
Tổng số khán giả1.408.446
Lượng khán giả trung bình17.388
Số liệu tính đến ngày 6 tháng 10 năm 2019.

Các đội bóngSửa đổi

Tổng cộng có 18 đội bóng tham dự giải đấu.

Địa điểm của các đội bóng tham dự Eredivisie 2019-20

Sân vận động và địa điểmSửa đổi

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
ADO Den Haag The Hague Sân vận động Cars Jeans 15.000
Ajax Amsterdam Sân vận động Johan Cruyff 54.990
AZ Alkmaar Sân vận động AFAS 17.023
Emmen Emmen Sân vận động De Oude Meerdijk 08.600
Feyenoord Rotterdam Sân vận động De Kuip 52.000
Fortuna Sittard Sittard Sân vận động Fortuna Sittard 10.300
Groningen Groningen Sân vận động Noordlease 22.550
Heerenveen Heerenveen Sân vận động Abe Lenstra 27.224
Heracles Almelo Almelo Sân vận động Polman 12.080
PEC Zwolle Zwolle Sân vận động MAC³PARK 14.000
PSV Eindhoven Eindhoven Sân vận động Philips 36.500
RKC Waalwijk Waalwijk Sân vận động Mandemakers 07.500
Sparta Rotterdam Rotterdam Sân vận động Het Kasteel 11.000
Twente Enschede Sân vận động De Grolsch Veste 30.205
Utrecht Utrecht Sân vận động Galgenwaard 23.750
Vitesse Arnhem Sân vận động GelreDome 21.248
VVV-Venlo Venlo Sân vận động Seacon – De Koel 08.000
Willem II Tilburg Sân vận động Koning Willem II 14.500

Thành viên và áo đấuSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Đội Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo đấu Nhà tài trợ áo đấu
ADO Den Haag   Alfons Groenendijk   Aaron Meijers Erreà Cars Jeans
Ajax   Erik ten Hag   Dušan Tadić Adidas Ziggo
AZ   Arne Slot   Teun Koopmeiners Under Armour AFAS Software
Emmen   Dick Lukkien (nl)   Anco Jansen Hummel Hitachi Capital Mobility
Feyenoord   Jaap Stam   Eric Botteghin Adidas Droomparken
Fortuna Sittard   Sjors Ultee (nl)   Wessel Dammers Masita Sparr Finance
Groningen   Danny Buijs   Mike te Wierik Puma Payt
Heerenveen   Johnny Jansen (nl)   Hicham Faik Jako GroenLeven
Heracles Almelo   Frank Wormuth   Robin Pröpper Acerbis Asito
PEC Zwolle   John Stegeman   Bram van Polen Craft Molecaten
PSV Eindhoven   Mark van Bommel   Ibrahim Afellay Umbro Metropoolregio Brainport Eindhoven
RKC Waalwijk   Fred Grim   Kevin Vermeulen Stanno Mandemakers Keukens
Sparta Rotterdam   Henk Fraser   Lars Veldwijk Robey D&S Groep
Twente   Gonzalo García García   Wout Brama Sondico Pure Energie
Utrecht   John van den Brom   Willem Janssen Nike Zorg van de zaak
Vitesse   Leonid Slutsky   Bryan Linssen Nike Royal Burgers' Zoo & The Holland Open Air Museum
VVV-Venlo   Robert Maaskant   Danny Post Masita Seacon Logistics
Willem II   Adrie Koster   Jordens Peters Robey Destil

Sự thay đổi huấn luyện viênSửa đổi

Đội Huấn luyện viên đi Lý do rời đi Ngày rời đi Vị trí trên bảng xếp hạng Thay thế bởi Ngày bổ nhiệm
Feyenoord   van Bronckhorst, GiovanniGiovanni van Bronckhorst Hết hạn hợp đồng 1 tháng 7 năm 2019[1] Trước mùa giải   Stam, JaapJaap Stam 1 tháng 7 năm 2019[2]
AZ   van den Brom, JohnJohn van den Brom 1 tháng 7 năm 2019[3]   Slot, ArneArne Slot 1 tháng 7 năm 2019[3]
Utrecht   Advocaat, DickDick Advocaat 1 tháng 7 năm 2019[4]   van den Brom, JohnJohn van den Brom 1 tháng 7 năm 2019[5]
Twente   Pušić, MarinoMarino Pušić Bị sa thải 1 tháng 7 năm 2019[6]   García García, GonzaloGonzalo García García 1 tháng 7 năm 2019[7]
PEC Zwolle   Stam, JaapJaap Stam Ký hợp đồng với Feyenoord 1 tháng 7 năm 2019[8]   Stegeman, JohnJohn Stegeman 1 tháng 7 năm 2019[9]
Fortuna Sittard   René Eijer (nl) Hai bên đạt thỏa thuận 1 tháng 7 năm 2019[10]   Sjors Ultee (nl) 1 tháng 7 năm 2019[11]
VVV-Venlo   Maurice Steijn Ký hợp đồng với Al Wahda 9 tháng 6 năm 2019[12]   Maaskant, RobertRobert Maaskant 1 tháng 7 năm 2019[13]

Bảng xếp hạngSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Ajax 10 8 2 0 31 7 +24 26 Lọt vào vòng play-off Champions League
2 PSV Eindhoven 10 7 2 1 26 9 +17 23 Lọt vào vòng loại thứ hai Champions League
3 Vitesse 10 7 2 1 22 13 +9 23 Lọt vào vòng loại thứ ba Europa League
4 AZ 10 6 2 2 21 8 +13 20 Lọt vào vòng play-off tham dự đấu trường châu Âu[a]
5 Utrecht 10 5 2 3 20 13 +7 17
6 Heerenveen 10 4 4 2 16 11 +5 16
7 Willem II 10 5 1 4 12 14 −2 16
8 Sparta Rotterdam 10 4 3 3 18 18 0 15
9 Heracles Almelo 10 4 3 3 14 15 −1 15
10 Feyenoord 10 3 5 2 19 18 +1 14
11 Groningen 10 4 1 5 12 12 0 13
12 Twente 10 3 3 4 17 19 −2 12
13 PEC Zwolle 10 3 1 6 16 22 −6 10
14 Emmen 10 3 1 6 13 20 −7 10
15 VVV-Venlo 10 3 0 7 10 24 −14 9
16 ADO Den Haag 10 2 0 8 11 21 −10 6 Lọt vào vòng play-off xuống hạng[b]
17 Fortuna Sittard 10 1 3 6 13 25 −12 6 Xuống hạng đến Eerste Divisie
18 RKC Waalwijk 10 0 1 9 9 31 −22 1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2019. Nguồn: eredivisie.nl
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải diễn ra: 1) Nhiều điểm giành được nhất; 2) Ít điểm đánh rơi nhất; 3) Hiệu số bàn thắng; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự bảng chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng đối đầu; 6) Số bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Play-off nếu cần thiết để xác định đội vô địch, xuống hạng hoặc tham dự đấu trường châu Âu. 8) Loạt sút luân lưu (chỉ sau một trận play-off)[14]
Ghi chú:
  1. ^ 4 đội cạnh tranh cho một suất vào vòng loại thứ hai UEFA Europa League 2020-21.
  2. ^ Bảy đội, 1 đội từ Eredivisie và 6 đội từ Eerste Divisie, cạnh tranh cho 1 suất vào Eredivisie 2020-21. Các đội còn lại chơi ở Eerste Divisie 2020-21.

Vị trí theo vòng đấuSửa đổi

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau khi hoàn thành mỗi vòng đấu.

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Ajax7311111111
PSV Eindhoven12763222222
Vitesse10835354443
AZ1122433334
Utrecht3247867565
Heerenveen24910913121186
Willem II59746869107
Sparta Rotterdam95567118758
Heracles Almelo18141615131091079
Feyenoord8121113117106910
Groningen6111011141514131211
Twente1168854581112
PEC Zwolle15161816151213151413
Emmen13181314161616141514
VVV-Venlo41012912911121315
ADO Den Haag14151712101415161616
Fortuna Sittard17131518171717171717
RKC Waalwijk1617141718181818181818
Lọt vào vòng play-off Champions League
Lọt vào vòng loại thứ hai Champions League
Lọt vào vòng bảng Europa League
Lọt vào vòng loại thứ ba Europa League
Lọt vào vòng play-off tham dự đấu trường châu Âu
Lọt vào vòng play-off xuống hạng
Xuống hạng đến Eerste Divisie
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2019. Nguồn: worldfootball.net

Lịch thi đấu/kết quảSửa đổi

Nhà \ Khách ADO AJA AZ EMM FEY FOR GRO HEE HER PEC PSV RKC SPA TWE UTR VIT VVV WIL
ADO Den Haag 0–2 0–1 5 Apr 22 Apr 13 Mar 14 Dec 3 Nov 29 Feb 10 May 15 Feb 19 Jan 1–2 7 Dec 2–4 1 Feb 1–0 23 Nov
Ajax 22 Dec 1 Mar 5–0 27 Oct 5–0 2–0 4–1 23 Nov 5 Apr 2 Feb 16 Feb 19 Jan 14 Mar 10 Nov 23 Apr 3 May 6 Dec
AZ 7 Mar 15 Dec 10 Nov 9 Feb 4–0 0–0 2–4 2–0 22 Feb 21 Apr 31 Jan 5–1 2 Nov 3 May 4 Apr 1 Dec 18 Jan
Emmen 3–0 12 Apr 10 May 3–3 2–1 0–1 2–0 19 Jan 1–3 1 Dec 25 Apr 15 Dec 9 Feb 22 Mar 3 Nov 7 Mar 22 Feb
Feyenoord 3–2 22 Mar 0–3 1 Feb 22 Feb 25 Apr 18 Jan 1–1 1 Dec 15 Dec 10 Nov 2–2 5–1 1–1 10 May 11 Apr 8 Mar
Fortuna Sittard 9 Nov 10 May 25 Apr 15 Feb 4–2 30 Nov 2 Feb 1–1 6 Mar 22 Mar 14 Dec 0–0 2–3 12 Apr 18 Jan 26 Oct 2–3
Groningen 3 May 26 Jan 22 Mar 22 Dec 24 Nov 22 Apr 10 Apr 1–2 2–0 8 Mar 3–0 2–0 1–3 8 Dec 8 Feb 22 Feb 3 Nov
Heerenveen 23 Feb 7 Mar 25 Jan 22 Apr 1–1 1–1 27 Oct 21 Dec 1–0 3 May 21 Mar 9 Nov 0–0 1–1 29 Nov 8 Feb 13 Dec
Heracles Almelo 30 Nov 23 Feb 11 Apr 2–0 25 Jan 7 Feb 10 May 0–4 26 Oct 0–2 8 Mar 20 Mar 26 Apr 15 Dec 1–1 9 Nov 4–1
PEC Zwolle 3–1 1 Nov 7 Dec 3 May 16 Feb 23 Nov 1 Feb 25 Apr 14 Mar 0–4 6–2 2–2 12 Apr 17 Jan 29 Feb 21 Mar 1–3
PSV Eindhoven 3–1 1–1 27 Oct 15 Mar 1 Mar 7 Dec 3–1 24 Nov 4 Apr 21 Dec 10 May 12 Apr 26 Jan 25 Apr 5–0 4–1 8 Feb
RKC Waalwijk 0–3 1–2 0–2 24 Nov 5 Apr 3 May 15 Mar 8 Dec 2 Nov 8 Feb 1–3 21 Feb 20 Dec 1 Mar 1–2 25 Jan 22 Apr
Sparta Rotterdam 9 Feb 1–4 21 Dec 1 Mar 15 Mar 25 Jan 16 Feb 4 Apr 8 Dec 21 Apr 2 Nov 4–0 2–1 27 Oct 24 Nov 4–1 3 May
Twente 21 Mar 1 Dec 15 Feb 25 Oct 3 May 5 Apr 18 Jan 29 Feb 2–3 10 Nov 1–1 3–3 1 Feb 3–1 14 Dec 23 Apr 0–1
Utrecht 24 Jan 9 Feb 23 Nov 3–1 22 Dec 3 Nov 4 Apr 10 May 22 Apr 3–1 3–0 1 Dec 8 Mar 23 Feb 14 Mar 1–2 2–0
Vitesse 26 Oct 2–2 2–1 26 Jan 8 Dec 4–2 8 Nov 16 Feb 3 May 3–0 23 Feb 11 Apr 26 Apr 7 Mar 2–1 22 Dec 21 Mar
VVV-Venlo 26 Apr 1–4 15 Mar 7 Dec 3 Nov 29 Feb 2–1 0–3 15 Feb 14 Dec 19 Jan 3–1 10 May 24 Nov 2 Feb 0–4 4 Apr
Willem II 11 Apr 26 Apr 1–1 2–1 0–1 21 Dec 28 Feb 14 Mar 2 Feb 26 Jan 10 Nov 26 Oct 30 Nov 10 May 14 Feb 0–2 1–0
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2019. Nguồn: eredivisie.nl
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Kết quả theo vòng đấuSửa đổi

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
ADO Den HaagLLLWWLLLLL
AjaxDWWWWWDWWW
AZWWDWLWWWDL
EmmenLLWLLLDWLW
FeyenoordDDDLWWDWLD
Fortuna SittardLDLLDLLDWL
GroningenWLDLLLWLWW
HeerenveenWDLDDLDWWW
Heracles AlmeloLDLDWWWLWD
PEC ZwolleLLLDWWLLLW
PSV EindhovenDWWWWWDWWL
RKC WaalwijkLLDLLLLLLL
Sparta RotterdamDWWDLLWDWL
TwenteDWDDWWLLLL
UtrechtWWDLLWDWLW
VitesseDWWDWLWWWW
VVV-VenloWLLWLWLLLL
Willem IIWLWWLLWLDW
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2019. Nguồn: worldfootball.net

Thống kê mùa giảiSửa đổi

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầuSửa đổi

XH Cầu thủ Câu lạc bộ Số
trận
Tổng số
bàn thắng
Số bàn thắng
phạt đền
Trung
bình
1   Donyell Malen PSV Eindhoven 9 10 2 1.11
2   Vangelis Pavlidis Willem II 8 06 1 0.75
  Oussama Idrissi AZ 9 0 0.67
4   Klaas-Jan Huntelaar Ajax 7 05 0 0.71
  Steven Berghuis Feyenoord 8 2 0.63
  Cyriel Dessers Heracles Almelo 9 0 0.56
  Quincy Promes Ajax 9 0 0.56
  Tim Matavž Vitesse 9 1 0.56
  Dušan Tadić Ajax 9 2 0.56
  Aitor Cantalapiedra Twente 9 3 0.56
  Teun Koopmeiners AZ 9 5 0.56

Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 10 năm 2019.
Nguồn: nos.nl[15]

Các cầu thủ ghi hat-trick(+)Sửa đổi

Vòng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng Ngày Đội nhà Tỷ số Đội khách
4   Quincy Promes Ajax   50'   68'   83' 25 tháng 9 năm 2019 Ajax 5–0 Fortuna Sittard
6   Donyell Malen PSV Eindhoven   18'   36'   46'   83' (p)   89' (p) 14 tháng 9 năm 2019 PSV Eindhoven 5–0 Vitesse
6   Reza Ghoochannejhad PEC Zwolle   60'   81'   83'   88' 15 tháng 9 năm 2019 PEC Zwolle 6–2 RKC Waalwijk

Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 10 năm 2019.

Các cầu thủ kiến tạo hàng đầuSửa đổi

XH Cầu thủ Câu lạc bộ Số
trận
Số pha
kiến tạo
Trung
bình
1   Dušan Tadić Ajax 9 8 0.89
2   Steven Bergwijn PSV Eindhoven 9 7 0.78
3   Hakim Ziyech Ajax 8 5 0.63
  Bryan Smeets Sparta Rotterdam 9 0.56
5   Donny van de Beek Ajax 7 4 0.57
  Cody Gakpo PSV Eindhoven 9 0.44
  Abdou Harroui Sparta Rotterdam 9 0.44
  Calvin Stengs AZ 9 0.44
9   Ahmed El Messaoudi Groningen 5 3 0.6
  Bruma PSV Eindhoven 8 0.38
  Max Clark Vitesse 8 0.38
  Mitchell van Bergen Heerenveen 9 0.33
  Myron Boadu AZ 9 0.33
  Halil Dervişoğlu Sparta Rotterdam 9 0.33
  Javier Espinosa Twente 9 0.33
  Gyrano Kerk Utrecht 9 0.33
  Oussama Tannane Vitesse 9 0.33

Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 10 năm 2019.
Nguồn: nos.nl[16]

Kỷ luậtSửa đổi

Giải thưởngSửa đổi

Giải thưởng hàng thángSửa đổi

Tháng Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Tài năng xuất sắc nhất tháng Tham
khảo
Cầu thủ Câu lạc bộ Cầu thủ Câu lạc bộ
Tháng 8   Hakim Ziyech Ajax   Owen Wijndal AZ [17][18]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Giovanni van Bronckhorst kondigt vertrek aan”. Feyenoord (bằng tiếng Dutch). Ngày 24 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  2. ^ “Jaap Stam wordt nieuwe hoofdtrainer van Feyenoord”. Feyenoord (bằng tiếng Dutch). Ngày 6 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  3. ^ a ă “Van den Brom bezig aan laatste seizoen”. AZ (bằng tiếng Dutch). Ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  4. ^ “Wegen FC Utrecht en Dick Advocaat scheiden na dit seizoen”. FC Utrecht (bằng tiếng Dutch). Ngày 10 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  5. ^ “John van den Brom nieuwe trainer/coach FC Utrecht”. FC Utrecht (bằng tiếng Dutch). Ngày 30 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  6. ^ “Marino Pusic vertrekt bij FC Twente”. FC Twente (bằng tiếng Dutch). Ngày 7 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  7. ^ “Gonzalo Garcia Garcia nieuwe hoofdtrainer”. FC Twente (bằng tiếng Dutch). Ngày 16 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  8. ^ “Jaap Stam vertrekt in de zomer naar Feyenoord”. PEC Zwolle (bằng tiếng Dutch). Ngày 6 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  9. ^ “John Stegeman nieuwe trainer PEC Zwolle”. PEC Zwolle (bằng tiếng Dutch). Ngày 29 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  10. ^ “Rene Eijer en Fortuna Sittard na dit seizoen in goed overleg uit elkaar”. Fortuna Sittard (bằng tiếng Dutch). Ngày 13 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2019. 
  11. ^ “Sjors Ultee nieuwe hoofdtrainer Fortuna Sittard”. Fortuna Sittard (bằng tiếng Dutch). Ngày 13 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2019. 
  12. ^ “Maurice Steijn naar Al-Wahda FC”. VVV-Venlo (bằng tiếng Dutch). Ngày 11 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2019. 
  13. ^ “Robert Maaskant nieuwe trainer VVV-Venlo”. VVV-Venlo (bằng tiếng Dutch). Ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2019. 
  14. ^ “Eredivisie 2019/2020 - Season rules” (PDF). KNVB. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2019. 
  15. ^ “Dutch Eredivisie Top Scorers”. NOS (bằng tiếng Dutch). 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2019. 
  16. ^ “Dutch Eredivisie Assists”. NOS (bằng tiếng Dutch). 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2019. 
  17. ^ “Hakim Ziyech named as eredivisie player of the month for August”. eredivisie.nl. 13 tháng 9 năm 2019. 
  18. ^ “Owen Wijndal named as player of the month U21”. eredivisie.nl. 13 tháng 9 năm 2019.