Giải quần vợt Wimbledon 2013 - Đôi nam nữ

Mike BryanLisa Raymond là đương kim vô địch, tuy nhiên Bryan không tham gia để tập trung vào nội dung đôi nam cùng với em trai Bob. Raymond đánh cặp với Bruno Soares.

Đôi nam nữ
[[Giải quần vợt Wimbledon
 2013|Giải quần vợt Wimbledon
2013]]
Vô địchCanada Daniel Nestor
Pháp Kristina Mladenovic
Á quânBrasil Bruno Soares
Hoa Kỳ Lisa Raymond
Tỷ số chung cuộc5–7, 6–2, 8–6
Chi tiết
Số tay vợt48 (5 WC )
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 2012 · Giải quần vợt Wimbledon · 2014 →

Daniel NestorKristina Mladenovic đánh bại Soares và Raymond trong trận chung kết, 5–7, 6–2, 8–6 để giành chức vô địch Đôi nam nữ tại Giải quần vợt Wimbledon 2013.[1]

Hạt giốngSửa đổi

Tất cả các đội xếp hạt giống đều đi tiếp vào vòng hai.

01.     Bruno Soares /   Lisa Raymond (Chung kết)
02.     Horia Tecău /   Sania Mirza (Tứ kết)
03.     Nenad Zimonjić /   Katarina Srebotnik (Bán kết)
04.     Max Mirnyi /   Andrea Hlaváčková (Vòng hai)
05.     Alexander Peya /   Anna-Lena Grönefeld (Vòng ba)
06.     Marcelo Melo /   Liezel Huber (Vòng ba)
07.     Rohan Bopanna /   Zheng Jie (Tứ kết)
08.     Daniel Nestor /   Kristina Mladenovic (Vô địch)
09.     Treat Huey /   Raquel Kops-Jones (Vòng hai)
10.     Aisam-ul-Haq Qureshi /   Cara Black (Vòng ba)
11.     Marcin Matkowski /   Květa Peschke (Tứ kết)
12.     František Čermák /   Lucie Hradecká (Vòng hai)
13.     Scott Lipsky /   Casey Dellacqua (Vòng ba)
14.     David Marrero /   Kimiko Date-Krumm (Vòng ba)
15.     Leander Paes /   Zheng Saisai (Vòng hai)
16.     Ivan Dodig /   Marina Erakovic (Vòng hai)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1   Bruno Soares
  Lisa Raymond
78 77
  John Peers
  Ashleigh Barty
6664
1   Bruno Soares
  Lisa Raymond
6 6
  Jean-Julien Rojer
  Vera Dushevina
4 4
  Jean-Julien Rojer
  Vera Dushevina
6 3 6
7   Rohan Bopanna
  Zheng Jie
3 6 3
1   Bruno Soares
  Lisa Raymond
7 2 6
8   Daniel Nestor
  Kristina Mladenovic
5 6 8
11   Marcin Matkowski
  Květa Peschke
61078 4
3   Nenad Zimonjić
  Katarina Srebotnik
712 666
3   Nenad Zimonjić
  Katarina Srebotnik
2 77 9
8   Daniel Nestor
  Kristina Mladenovic
6 6411
8   Daniel Nestor
  Kristina Mladenovic
77 77
2   Horia Tecău
  Sania Mirza
6565

Nửa trênSửa đổi

Nhóm 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1   B Soares
  L Raymond
6 6
  C Fleming
  L Robson
77 2 4   F Polášek
  J Husárová
2 3
  F Polášek
  J Husárová
626 6 1   B Soares
  L Raymond
6 6
WC   K Edmund
  E Bouchard
5 4   F Nielsen
  S Arvidsson
3 4
  F Nielsen
  S Arvidsson
7 6   F Nielsen
  S Arvidsson
3 6 6
16   I Dodig
  M Erakovic
6 3 4
1   B Soares
  L Raymond
78 77
  J Peers
  A Barty
6664
9   T Huey
  R Kops-Jones
6 3 4
  J Knowle
  S Zhang
79 3 3   J Peers
  A Barty
4 6 6
  J Peers
  A Barty
676 6   J Peers
  A Barty
6 1 6
  R Ram
  F Schiavone
78 4 6 6   M Melo
  L Huber
4 6 2
  R Klaasen
  A Rodionova
666 4   R Ram
  F Schiavone
0r
6   M Melo
  L Huber
4

Nhóm 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4   M Mirnyi
  A Hlaváčková
633
  J-J Rojer
  V Dushevina
626 6   J-J Rojer
  V Dushevina
77 6
  J Murray
  S-w Hsieh
77 3 4   J-J Rojer
  V Dushevina
6477 7
  R Haase
  A Rosolska
3 5 14   D Marrero
  K Date-Krumm
77 635
  J Marray
  H Watson
6 7   J Marray
  H Watson
6 3 3
14   D Marrero
  K Date-Krumm
2 6 6
  J-J Rojer
  V Dushevina
6 3 6
7   R Bopanna
  J Zheng
3 6 3
12   F Čermák
  L Hradecká
633
Alt   J Cerretani
  M Barthel
6 3 3   J Brunström
  K Marosi
77 6
  J Brunström
  K Marosi
3 6 6   J Brunström
  K Marosi
646 1
  P Hanley
  H-c Chan
2 4 7   R Bopanna
  J Zheng
77 3 6
  R Farah
  D Jurak
6 6   R Farah
  D Jurak
665
7   R Bopanna
  J Zheng
78 7

Nửa dướiSửa đổi

Nhóm 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5   A Peya
  A-L Grönefeld
6 6
  N Monroe
  M Bartoli
4 6 1   S González
  N Grandin
2 4
  S González
  N Grandin
6 4 6 5   A Peya
  A-L Grönefeld
77 4 2
  A Ram
  A Spears
6 666 11   M Matkowski
  K Peschke
636 6
  D Bracciali
  G Voskoboeva
4 78 2   A Ram
  A Spears
5 5
11   M Matkowski
  K Peschke
7 7
11   M Matkowski
  K Peschke
61078 4
3   N Zimonjić
  K Srebotnik
712 666
13   S Lipsky
  C Dellacqua
  F Fognini
  F Pennetta
77 6   F Fognini
  F Pennetta
w/o
WC   J Delgado
  T Moore
623 13   S Lipsky
  C Dellacqua
2 77 2
WC   J Blake
  D Vekić
6 6 3   N Zimonjić
  K Srebotnik
6 636
Alt   J Levinský
  L Dekmeijere
4 1 WC   J Blake
  D Vekić
5 1
3   N Zimonjić
  K Srebotnik
7 6

Nhóm 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
8   D Nestor
  K Mladenovic
3 6 6
WC   D Inglot
  J Konta
4 6 19 WC   D Inglot
  J Konta
6 3 4
  N Almagro
  MT Torró Flor
6 3 17 8   D Nestor
  K Mladenovic
3 6 6
  M Bhupathi
  D Hantuchová
77 4 4 10   A-u-H Qureshi
  C Black
6 3 2
WC   M Knowles
  S Lisicki
626 6 WC   M Knowles
  S Lisicki
w/o
10   A-u-H Qureshi
  C Black
8   D Nestor
  K Mladenovic
77 77
2   H Tecău
  S Mirza
6565
15   L Paes
  S Zheng
3 3
  M Mertiňák
  V Uhlířová
4 6 3   E Butorac
  A Cornet
6 6
  E Butorac
  A Cornet
6 3 6   E Butorac
  A Cornet
1 5
  M Emmrich
  J Görges
7 6 2   H Tecău
  S Mirza
6 7
  JS Cabal
  B Jovanovski
5 2   M Emmrich
  J Görges
3 4
2   H Tecău
  S Mirza
6 6

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230.

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Wimbledon mixed doubles drawsheets Bản mẫu:2013 ATP World Tour Bản mẫu:2013 WTA Tour