Mở trình đơn chính

Các dân tộc Turk, được các sử liệu Hán văn cổ gọi chung là Đột Quyết (突厥), là các dân tộc nói các ngôn ngữ Turk[1], thuộc hệ dân Á Âu, định cư ở miền Bắc, Trung và Tây lục địa Á-Âu. Các dân tộc này có chung nhiều đặc trưng văn hóa và bối cảnh lịch sử ở các mức độ khác nhau. Các dân tộc Turk bao gồm người Kazakh, Uzbek, Kyrgyz, Uyghur, Azerbaijan, Turkmen, Tatar, Qashkai, Bashkir, Chuvash, AfsharThổ Nhĩ Kỳ, cũng như các dân tộc từng tồn tại trong lịch sử như Bulgar, Kuman, Avar, Seljuk, Khazar, Ottoman, Mamluk và có thể cả Hung Nô[2][3][4].

Xuất xứ của các dân tộc Turk là Trung Á. Nhưng khi ngôn ngữ Turk lan rộng tới các khu vực khác, thông qua di cư và xâm chiếm, thì hiện nay họ sinh sống ở khắp thế giới. Có khoảng 180 triệu người trên thế giới sử dụng các ngôn ngữ Turk như tiếng mẹ đẻ và 20 triệu người khác sử dụng các ngôn ngữ Turk như ngôn ngữ thứ hai. Những quốc gia độc lập của các dân tộc Turk là: Azerbaijan, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Turkmenistan, Thổ Nhĩ Kỳ, và Uzbekistan. Các vùng lãnh thổ trong quốc gia nơi các dân tộc Turk có quyền tự trị gồm: Bashkortostan, Tatarstan, Chuvashia, Khakassia, Tuva, Yakutia, Cộng hòa Altai, Altai Krai, Kabardino-Balkaria, và Karachayevo-Cherkessiya đều thuộc Liên bang Nga, Khu tự trị dân tộc Uyghur Tân Cương của Trung Quốc, khu tự trị Gagauzia của Moldova. Ngoài ra, ở nước Cộng hòa Tự trị Krym của Ukraina là quê hương của người Tatar Krym. Ở một số địa phương của Iran, Iraq, Gruzia, Bulgaria, Cộng hòa Macedonia, Hy Lạp, Tajikistan, Afghanistan, và miền tây Mông Cổ cũng có nhiều người thuộc các dân tộc Turk định cư.

Một bộ phận lớn người các dân tộc Turk theo Hồi giáo. Ngoài ra còn có người theo Kitô giáo[5], Phật giáo[6], Do thái giáo[7], tín ngưỡng Shaman, tín ngưỡng Tengri, thuyết vô thần, thuyết bất khả tri.

Minorities in Turkic countriesSửa đổi

AzerbaijanSửa đổi

KazakhstanSửa đổi

KyrgyzstanSửa đổi

TurkeySửa đổi

Bài chi tiết: Demographics of Turkey
Number Ethnic Minimum Estimates Maximum Estimates Further information
Balkan
1   Albania 1,500,000 5,000,000 Albanians in Turkey / Albanians
2   Bosnia and Herzegovina 100,000 2,000,000 Bosniaks in Turkey / Bosnians
3   Bulgaria 350,000 750,000 Bulgarians in Turkey / Pomaks in Turkey / Bulgarians
4   Greece 2,000 30,000 Greeks in Turkey / Pontic Greeks / Caucasus Greeks / Greeks
5   Serbia 15,000 60,000 Serbs in Turkey / Serbs
1 Total 2,000,000 7,900,000 Minorities in Turkey
Caucasus
1   Abkhazia 600,000 600,000 Abkhazians / Abkhaz language
2   Armenia 150,000 5,000,000 Armenians in Turkey / Hidden Armenians / Armenians
3   Chechnya 100,000 100,000 Chechens in Turkey / Chechens
4 Bản mẫu:Country data Circassia 150,000 7,000,000 Circassians in Turkey / Circassians
5   Georgia 100,000 1,500,000 Georgians in Turkey / Georgians
6 Bản mẫu:Country data Lazica 45,000 2,250,000 Laz people in Turkey / Laz people
2 Total 1,100,000 16,450,000 Peoples of the Caucasus in Turkey / Peoples of the Caucasus
Central Asia
1   Kazakhstan 10,000 10,000 Kazakhs
2   Kyrgyzstan 1,600 1,600 Kyrgyzs
3   Tajikistan 1,000 1,000 Tajiks
4   Turkmenistan 1,500 1,500 Turkmens
5 Bản mẫu:Country data East Turkestan 50,000 50,000 Uyghurs
6   Uzbekistan 45,000 45,000 Uzbeks
3 Total 120,000 120,000 Central Asian peoples
Turkic peoples
1   Azerbaijan 530,000 800,000 Azerbaijanis in Turkey / Azerbaijanis
2   Crimea 150,000 6,000,000 Crimean Tatars in Turkey / Crimean Tatars
3 Bản mẫu:Country data Karachay-Cherkessia 20,000 20,000 Karachays
4   Turkey 40,000 75,000 Meskhetian Turks
4 Total 740,000 6,895,000 Turkic peoples
Iranian peoples
1   Afghanistan 25,000 50,000 Afghans in Turkey / Afghans
2   Iran 500,000 650,000 Iranian diaspora / Persians
3   Kurdistan 13,000,000 23,000,000 Kurds in Turkey / Kurdish population / Turkish Kurdistan / Kurds
4   Kurdistan 1,000,000 3,000,000 Zaza Kurds / Zaza nationalism / Zaza language
5   North Ossetia-Alania 50,000 50,000 Ossetians in Turkey / Ossetians
6 Bản mẫu:Country data Romani 700,000 5,000,000 Romani people in Turkey / Romani people
5 Total 15,300,000 31,750,000 Iranian peoples
European peoples
1   Netherlands 15,000 15,000 Dutch people
2   Germany 50,000 50,000 Germans in Turkey / Germans
3   Great Britain 35,000 35,000 Britons in Turkey / British people
4   Italy 35,000 35,000 Levantines in Turkey / Levantines (Latin Catholics)
5   Poland 4,000 4,000 Polish diaspora / Poles
6   Russia 50,000 50,000 Russians in Turkey / Russians
6 Total 190,000 190,000 European peoples
Other Minorities
1 Bản mẫu:Country data African Union 100,000 100,000 Afro Turks / African diaspora / Africans
2   Arab League 1,500,000 5,000,000 Arabs in Turkey / Iraqis in Turkey / Arabs
3 Bản mẫu:Country data Assyria 15,000 65,000 Assyrians in Turkey / Assyrian genocide / Assyrians
4   Israel 15,000 18,000 Jews in Turkey / Antisemitism in Turkey / Jews
7 Total 1,630,000 5,200,000 Other Minorities in Turkey
37 Group Grand Total 21,080,000 68,505,000 Minorities in Turkey

TurkmenistanSửa đổi

UzbekistanSửa đổi

Past and future populationSửa đổi

Rank Country Area 1950 2000 2050 2100
1   Thổ Nhĩ Kỳ 783,562 21,122,000 65,970,000 89,291,000 87,983,000
2   Uzbekistan 447,400 6,293,000 25,042,000 35,117,000 32,077,000
3   Kazakhstan 2,724,900 6,694,000 15,688,000 22,238,000 24,712,000
4   Azerbaijan 86,600 2,886,000 8,464,000 11,210,000 9,636,000
5   Kyrgyzstan 199,900 1,739,000 4,938,000 7,064,000 9,046,000
6   Turkmenistan 488,100 1,205,000 4,386,000 6,608,000 5,606,000
Total 4,730,462 39,939,000 124,488,000 171,528,000 169,060,000

Land and water area (excluding Caspian Sea)Sửa đổi

Bài chi tiết: Exclusive economic zone

This list includes dependent territories within their sovereign states (including uninhabited territories), but does not include claims on Antarctica. EEZ+TIA is exclusive economic zone (EEZ) plus total internal area (TIA) which includes land and internal waters.

Rank Country Area EEZ Shelf EEZ+TIA
1   Thổ Nhĩ Kỳ 783,562 261,654 56,093 1,045,216
2   Uzbekistan 447,400 0 0 447,400
3   Kazakhstan 2,724,900 0 0 2,724,900
4   Azerbaijan 86,600 0 0 86,600
5   Kyrgyzstan 199,900 0 0 199,900
6   Turkmenistan 488,100 0 0 488,100
Total 4,730,462 261,654 56,093 4,992,116

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Turkic people, Encyclopædia Britannica, Online Academic Edition, 2008.
  2. ^ "Timur", The Columbia Encyclopedia, ấn bản lần thứ 6, 2001-05, Nhà in Đại học Columbia.
  3. ^ Encyclopaedia Britannica, bài Consolidation & expansion of the Indo-Timurids, ấn bản trực tuyến, 2007.
  4. ^ Turkic people, Encyclopædia Britannica, ấn bản hàn lâm trực tuyến, 2008
  5. ^ Người Gagauz ở vùng châu thổ sông Danub, người Chuvash trong khu vực sông Volga và người Yakut cùng một số sắc tộc nhỏ gốc Turk khác tại Siberi là những người theo Chính thống giáo Đông phương
  6. ^ Người Tuvan ở Siberi và người Uighur Vàng tại tỉnh Cam Túc, Trung Quốc theo Phật giáo.
  7. ^ Người Karaim ở Đông Âu theo Do thái giáo.