Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bahamas là đội tuyển cấp quốc gia của Bahamas do Hiệp hội bóng đá Bahamas quản lý.

Bahamas

Huy hiệu

Tên khác Bahamian Slayersz
The Baha Boyz
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Bahamas
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Dion Godet
Thi đấu nhiều nhất Lesly St. Fleur, Cameron Hepple (12)
Ghi bàn nhiều nhất Lesly St. Fleur (6)
Sân nhà Sân vận động Thomas Robinson
Mã FIFA BAH
Xếp hạng FIFA 210 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 138 (9.2006)
Thấp nhất 208 (8.2015)
Hạng Elo 202 giảm 2 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 191 (10.2011)
Elo thấp nhất 207 (2001, 2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bahamas 1–8 Antille thuộc Hà Lan 
(Panama; 3 tháng 3 năm 1970)
Trận thắng đậm nhất
 Bahamas 6–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Nassau, Bahamas; 9 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 México 13–0 Bahamas 
(Toluca, México; 28 tháng 4 năm 1987)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2017 - Không tham dự

Đại hội Thể thao Liên MỹSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình tham dự vòng loại World Cup 2018. [3]Tính đến ngày 25 tháng 3 năm 2015

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Valin Bodie 9 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 0   Essex County College
1TM Erik Caroll 20 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 1   United FC
1TM Dwayne Whylly 26 tháng 11, 1986 (32 tuổi) 13   Whitney United

2HV Anton Sealey 19 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 3   Orlando City U-23
2HV Dylan Pritchard 1 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 2   Boston College Eagles
2HV Ambry Moss 2 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 2   Northeastern Huskies
2HV Duane Beneby 7 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 1   Tampa Spartans
2HV Isiah Collie 22 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 1   Charleston Golden Eagles
2HV Christopher Godet 30 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 1   Cubs FC

3TV Cameron Hepple 19 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 13   Lyford Cay FC
3TV Kristoff Wood 12 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 2   Lyford Cay FC
3TV Perry Brookes 17 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 1 Cầu thủ tự do
3TV Ryan Jones 27 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0
3TV Richard Munroe 14 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 1   West Texas A&M Buffaloes

4 Lesly St. Fleur 21 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 12   Montego Bay United F.C.
4 Nesley Jean 27 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 12   Bears FC
4 Denair Mitchell 23 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 1   Towson Tigers
4 Ian Winder 20 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 2   Cavalier FC
4 Happy Hall 15 tháng 10, 1987 (32 tuổi) 11   Lyford Cay FC
4 Connor Sheehan 7 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 6   Bombastic FC
4 Terry Delancy 28 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 2   USF Bulls
4 Dylan Lightbourn 7 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 0   Avon Old Farms

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ http://bahamasfa.com/bahamas-mens-national-team-announced/

Liên kết ngoàiSửa đổi