Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Puerto Rico

Đội tuyển bóng đá quốc gia Puerto Rico là đội tuyển cấp quốc gia của Puerto Rico do Liên đoàn bóng đá Puerto Rico quản lý.

Puerto Rico
Tên khác El Huracán Azul (Cơn bão xanh)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Puerto Rico
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Carlos García Cantarero
Đội trưởng Alexis Rivera
Ghi bàn nhiều nhất Héctor Ramos (17)
Sân nhà Sân vận động Juan Ramón Loubriel
Mã FIFA PUR
Xếp hạng FIFA 180 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 97 (3.1994)
Thấp nhất 202 (11.2004)
Hạng Elo 192 giảm 5 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 171 (21–25.5.1993)
Elo thấp nhất 201 (3.2.2001, 21.7.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cuba 1–1 Puerto Rico 
(Cuba; 12 tháng 11 năm 1940)
Trận thắng đậm nhất
 Puerto Rico 9–0 Saint-Martin 
(Port-au-Prince, Haiti; 9 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 Antille thuộc Hà Lan 15–0 Puerto Rico 
(Venezuela; 15 tháng 1 năm 1959)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Không tham dự
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Liên MỹSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự trận đấu giao hữu gặp Hoa Kỳ vào ngày 22 tháng 5 năm 2016.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Matthew Sanchez 4 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 6 0   Loyola Greyhounds
1TM Jose Arroyo 4 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0   Penn State Abington
1TM Bryant Velázquez 17 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0   Western Nebraska Community College

2HV Emmanuel D'Andrea 20 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 9 1   Sevilla FC C
2HV Jeremy Hall 11 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 1 0   Tampa Bay Rowdies
2HV Patrick Lopez 12 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0   FIU Panthers
2HV Juan Velez 5 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 5 0   Criollos de Caguas FC
2HV Elliot Vélez 24 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 4 0   Criollos de Caguas FC
2HV Alexis Rivera 29 tháng 10, 1982 (36 tuổi) 30 0   Bayamón F.C.

3TV Manolo Sanchez 10 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 1 0   San Antonio FC
3TV Michael Fernandez 9 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 7 0   Bayamón F.C.
3TV Samuel Soto 11 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 14 0   Bayamón F.C.
3TV Marcos Martinez 27 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 5 0   Club Atletico Fajardo
3TV Christian Abreu 0 0   Guayanilla Pumas
3TV Darren Rios 14 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 1 0   FIU Panthers
3TV David Caban 30 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0 Unattached
3TV Carlos Clark 1 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 1 0   Albany Great Danes

4 Joseph Marrero 9 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 22 6   Puerto Rico FC
4 Jorge Rivera 24 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 3 1   Puerto Rico FC
4 Olvin Ortiz 28 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 3 1   Club Atletico Fajardo
4 Luis Betancur 30 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 1   FIU Panthers

Triệu tập gần đâySửa đổi

Đây là đội hình triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Christopher Echevarría 19 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0   Metropolitan FA v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TM Johnny Santana 23 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0 Unattached v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TM Alessandro Salvatore 31 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 2 0 Unattached v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015

HV Jason Hernandez 26 tháng 8, 1983 (36 tuổi) 1 0   New York City FC v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
HV Cristian Arrieta 18 tháng 9, 1979 (40 tuổi) 22 5   F.A. Euro v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015 INJ
HV Felix Dawson 27 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 3 0   Criollos de Caguas FC v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015
HV Alberto Montesino 21 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 2 0   Atléticos de Levittown FC v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015
HV Carlos Rosario 30 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 7 0   Bayamón F.C. v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
HV Luis Lorenzo 3 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 0 0   Atlántico FC v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016

TV Andrés Cabrero 4 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 26 4   Kultsu FC v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TV Juan Coca 31 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 9 2   Kultsu FC v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TV Alex Oikkonen 15 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 8 2   Kultsu FC v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015

Dennis Beltre 2 0   SPDP Spartans v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
Héctor Ramos (Đội trưởng) 4 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 28 13   C.D. Águila v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015 INJ
Reid Strain 4 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0   A.D. Aserrí FC v.   Guyana; 29 tháng 3 năm 2016INJ
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • PRE Đội hình sơ bộ
  • WD Cầu thủ rút lui vì chấn thương không rõ ràng

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi