Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Puerto Rico

Đội tuyển bóng đá quốc gia Puerto Rico là đội tuyển cấp quốc gia của Puerto Rico do Liên đoàn bóng đá Puerto Rico quản lý.

Puerto Rico
Tên khác El Huracán Azul (Cơn bão xanh)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Puerto Rico
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Carlos García Cantarero
Đội trưởng Alexis Rivera
Ghi bàn nhiều nhất Héctor Ramos (17)
Sân nhà Sân vận động Juan Ramón Loubriel
Mã FIFA PUR
Xếp hạng FIFA 178 Tăng 3 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 97 (3.1994)
Thấp nhất 202 (11.2004)
Hạng Elo 191 Giảm 2 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 171 (21–25.5.1993)
Elo thấp nhất 201 (3.2.2001, 21.7.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cuba 1–1 Puerto Rico 
(Cuba; 12 tháng 11 năm 1940)
Trận thắng đậm nhất
 Puerto Rico 9–0 Saint-Martin 
(Port-au-Prince, Haiti; 9 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 Antille thuộc Hà Lan 15–0 Puerto Rico 
(Venezuela; 15 tháng 1 năm 1959)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Không tham dự
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Liên MỹSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự CONCACAF Nations League gặp Grenada vào ngày 24 tháng 3 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Leftie Millán 23 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 0 0   Bayamón FC
18 1TM Ángel Molinari 0 0   Mirabelli SA
1TM Jose Calderon 1 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 0 0   El Tanque Sisley

2HV Rodolfo Sulia 8 tháng 8, 2002 (17 tuổi) 3 0   Gimnasia y Esgrima de Mendoza
6 2HV Luis Cosme 21 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 2 0   Bayamón FC
2HV José Ferrer 0 0   Metropolitan FA
2HV Joshua Calderón 11 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do

15 3TV Gerald Díaz tháng 3 29,, 1999 (19 tuổi) 3 0 Cầu thủ tự do
11 3TV Joseph Villafañe 30 tháng 11, 1999 (20 tuổi) 0 0   Bayamón FC
24 3TV Ryan López 0 0   Guaynabo Gol SC

4 Darren Ríos 14 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 2 0   Atlético Saguntino
4 Ricardo Rivera 17 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 4 0   Vilamarxant CF
17 4 Sidney Rivera 15 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 1 0   Philadelphia Fury

Triệu tập gần đâySửa đổi

Đây là đội hình triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Cody Laurendi 15 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 5 0   Oklahoma City Energy v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
TM Bryant Velázquez 17 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Retired v.   Belize; 16 tháng 11 năm 2018
TM Joel Serrano 17 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0   Marshalltown CC v.   Martinique; 13 tháng 10 năm 2018

HV Emmanuel D'Andrea (đội trưởng) 20 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 19 1   Bayamón FC v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
HV Marcos Martínez 27 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 16 0   Guayama FC v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
HV Juan Vélez 5 tháng 12, 1989 (30 tuổi) 13 0   Guayama FC v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
HV Shawn Barry 23 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 4 0   Tampa Bay Rowdies v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
HV Nicolás Cardona 11 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0   Assumption College v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
HV Edric Toro tháng 7 14,, 2000 (18 tuổi) 0 0   Wake Forest University v.   Belize; 16 tháng 11 năm 2018
HV Daniel Arce 31 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 0 0   St. Francis College v.   Martinique; 13 tháng 10 năm 2018
HV Reid Strain 4 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0   Örebro Syrianska IF v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019PRE

TV Alex Oikkonen 15 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 11 2   AC Kajaani v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
TV Andrés Cabrero 4 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 35 4   Bayamón FC v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
TV Joseph Marrero 9 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 32 6   Academia Quintana v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
TV Juan O'Neill 12 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 4 0   Assumption College v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
TV Alejandro Rabell 12 tháng 11, 2001 (18 tuổi) 2 0   NJIT_Highlanders v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
TV Jorge Rivera 24 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 11 1   Don Bosco v.   Belize; 16 tháng 11 năm 2018
TV Jeremy Hall 11 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 7 0 Retired v.   Belize; 16 tháng 11 năm 2018WD
TV Samuel Soto 11 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 16 0   Guayama FC v.   Martinique; 13 tháng 10 năm 2018
TV Deniz Bozkurt 23 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 4 1 Retired v.   Martinique; 13 tháng 10 năm 2018

Héctor Ramos 4 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 36 18   Alianza F.C. v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
Mike Ramos 29 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 9 1   Tacoma Stars v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
Alec Diaz 7 tháng 12, 2001 (18 tuổi) 1 0   Tacoma Defiance v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019
Karlos Ferrer 28 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 2 0   Metropolitan FA v.   Grenada; 24 tháng 3 năm 2019PRE
Kevin Hernández tháng 7 17,, 2000 (18 tuổi) 2 0   Assumption College v.   Belize; 16 tháng 11 năm 2018
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • PRE Đội hình sơ bộ
  • WD Cầu thủ rút lui vì chấn thương không rõ ràng

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi