Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Turks và Caicos

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Turks và Caicos là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Turks và Caicos do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Turks và Caicos quản lý.

Quần đảo Turks và Caicos

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Turks và Caicos
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Omar Edwards
Thi đấu nhiều nhất Lenford Singh (15)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Billy Forbes (8)
Sân nhà Học viện Quốc gia TCIFA
Mã FIFA TCA
Xếp hạng FIFA 203 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 158 (2.2008)
Thấp nhất 211 (10.2018)
Hạng Elo 210 Tăng 2 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 205 (4.9.2006)
Elo thấp nhất 214 (9.2018)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bahamas 3–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Nassau, Bahamas; 24 tháng 2 năm 1999)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Cayman 0–2 Quần đảo Turks và Caicos 
(La Habana, Cuba; 4 tháng 9 năm 2006)
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 0–2 Quần đảo Turks và Caicos 
(Oranjestad, Aruba; 3 tháng 6 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Saint Kitts và Nevis 8–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 18 tháng 3 năm 2000)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 đến 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình sau khi hoàn thành CONCACAF Nations League.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Pendieno Brooks 4 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 5 0   SWA Sharks
23 1TM Sebastian Turbyfield 19 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 0 0
3 2HV Wildens Delva 15 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 10 0   SWA Sharks
4 2HV Ledson Jerome 28 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 6 0   Academy Jaguars
6 2HV Jepthe Francois 20 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 5 1   Academy Jaguars
14 2HV Widlin Calixte 21 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 8 2   Beaches
17 2HV Herby Magny 28 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 7 0   Academy Jaguars
5 3TV Christopher Louisy 6 tháng 4, 2005 (15 tuổi) 0 0   Academy Eagles
7 3TV Billy Forbes 13 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 11 4
8 3TV Jose Elcius 6 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 5 0   Academy Jaguars
10 3TV Marco Fenelus 22 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 12 2   Tatung
11 3TV Jeff Beljour 4 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 7 0   Academy Jaguars
15 3TV Watson Jean-Louis 16 tháng 11, 2004 (16 tuổi) 0 0   Academy Eagles
16 3TV Stevens Derilien 16 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 7 1   Full Physic
18 3TV Peterson Evariste 23 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 0 0   SWA Sharks
19 3TV Alex Bryan 12 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 9 0   Academy Jaguars
9 4 Markenly Amilcar 10 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 3 0   Academy Jaguars
20 4 Lenford Singh 8 tháng 8, 1985 (35 tuổi) 14 0   SWA Sharks
22 4 Fred Dorvil 10 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 9 1   Beaches

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Appearances and Goals for Turks and Caicos Islands”. www.rsssf.com. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2018. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi