Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Belize

Đội tuyển bóng đá quốc gia Belize (tiếng Anh: Belize national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Belize do Liên đoàn bóng đá Belize quản lý.

Belize

Huy hiệu

Tên khác Những con báo Nam Mỹ
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Belize
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Belize Jorge Nunez
Thi đấu nhiều nhất Elroy Smith (44)
Ghi bàn nhiều nhất Deon McCaulay (21)
Sân nhà FFB Field, Belmopan
Mã FIFA BLZ
Xếp hạng FIFA 168 Tăng 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 114 (4.2016)
Thấp nhất 201 (11.2007)
Hạng Elo 179 Giảm 8 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 167 (14.6.2013)
Elo thấp nhất 189 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 El Salvador 3–0 Belize 
(San Salvador, El Salvador; 29 tháng 11 năm 1995)
Trận thắng đậm nhất
 Belize 7–1 Nicaragua 
(Thành phố Belize, Belize; 17 tháng 4 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
 Costa Rica 7–0 Belize 
(San José, Costa Rica; 17 tháng 3 năm 1999)
 México 7–0 Belize 
(Monterey, Mexico; 21 tháng 6 năm 2008)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2013)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Belize là trận gặp đội tuyển El Salvador là vào năm 1995. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2013. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Hoa Kỳ, Costa Rica, Cuba và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1986 - Không tham dự
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1991 đến 1993 Không tham dự
1996 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
2003 Không tham dự
2005 đến 2011 Không vượt qua vòng loại
  2013 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 1 11
2015 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vòng bảng
1/13 3 0 0 3 1 11

Cúp bóng đá UNCAFSửa đổi

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Không tham dự
  • 1995 - Vòng một
  • 1997 - Không vượt qua vòng loại
  • 1999 - Vòng một
  • 2001 - Vòng một
  • 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Vòng một
  • 2007 - Vòng một
  • 2009 - Vòng một
  • 2011 - Vòng một
  • 2013 - Hạng tư
  • 2014 - Vòng một

Đội hìnhSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Cộng hòa Dominicana vào ngày 14 tháng 6 năm 2015.
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6 năm 2015 sau trận gặp Cộng hòa Dominicana.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Woodrow West 19 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 22 0   C.D. Honduras
1TM Shane Orio 7 tháng 8, 1980 (39 tuổi) 27 0   C.D. Suchitepéquez
1TM Rai West TBD 1 0   TBD

2HV Dalton Eiley (Đội trưởng) 10 tháng 12, 1983 (35 tuổi) 0   Belmopan Bandits
2HV Ian Gaynair 26 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 38 1   Belmopan Bandits
2HV Elroy Smith 30 tháng 11, 1981 (38 tuổi) 44 2   Platense F.C.
2HV Khalil Velasquez 13 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 6 0   Belmopan Bandits
2HV Evral Trapp 22 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 21 0   Verdes FC
2HV Elroy Kuylen 6 tháng 6, 1983 (36 tuổi) 21 4   Belmopan Bandits

3TV Trevor Lennen 5 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 30 1   Police United
3TV Nahjib Guerra 18 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 2 0   Verdes FC
3TV Denmark Casey 14 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 8 0   Belmopan Bandits
3TV Andrés Makin 11 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 11 0   Police United
3TV Dellon Torres 14 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 4 0   Placencia Assassins
3TV Jordy Leonel Polanco 8 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 3 0   Belmopan Bandits
3TV Nana-Yaw Amankwah-Mensah TBD 1 0   TBD
3TV Harrison Roches 29 tháng 11, 1983 (36 tuổi) 39 5   Police United
3TV Devon Makin 11 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 9 0   Police United

4 Deon McCaulay 20 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 36 21   Verdes FC
4 Jarret Davis 17 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 6 0   FC Belize
4 Daniel Jimenez 14 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 26 2   Police United
4 Evan Mariano 20 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 17 0   Police United
4 Carlton Thomas 9 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 1 0   Belize Defence Force FC

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Frank Lopez 3 tháng 12, 1989 (30 tuổi) 1 0   Police United Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
TM Keith Allen 4 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 0 0   TBD 2015 vs. TBD

HV Tyrone Pandy 14 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 10 0   Belize Defence Force Cúp Vàng CONCACAF 2013
HV Cristobal Gilharry 2 tháng 9, 1980 (39 tuổi) 8 0   Belize Cúp Vàng CONCACAF 2013
HV Felix Miranda 14 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 0 0   Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014

TV David Trapp 5 tháng 8, 1981 (38 tuổi) 15 0   Belmopan Bandits Cúp Vàng CONCACAF 2013
TV Harrison Tasher 5 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 13 0   Belize Defence Force Cúp Vàng CONCACAF 2013
TV Luis Torres 2 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 2 0   Placencia Assassins Cúp Vàng CONCACAF 2013
TV John King 13 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 1 0   Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
TV Amin August Jr. 16 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 1 0   Police United TBD}

Ashley Torres 15 tháng 9, 1985 (34 tuổi) 5 0   Placencia Assassins Cúp Vàng CONCACAF 2013
Lennox Castillo 19 tháng 11, 1985 (34 tuổi) 3 0   Police United Cúp Vàng CONCACAF 2013
Clifton West 21 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 3 0   Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
Michael Salazar 15 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 4 0   UC Santa Barbara Gauchos Cúp Vàng CONCACAF 2013
Jerome James 11 tháng 4, 1981 (38 tuổi) 13 1   Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
Marlon Meza 12 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 0 0   Police United TBD
Brian Hulse TBD 0 0  

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi