Đội tuyển bóng đá quốc gia Belize

Đội tuyển bóng đá quốc gia Belize (tiếng Anh: Belize national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Belize do Liên đoàn bóng đá Belize quản lý.

Belize

Huy hiệu

Tên khác Những con báo Nam Mỹ
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Belize
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Belize Jorge Nunez
Thi đấu nhiều nhất Elroy Smith (44)
Ghi bàn nhiều nhất Deon McCaulay (21)
Sân nhà Sân vận động FFB, Belmopan
Mã FIFA BLZ
Xếp hạng FIFA 170 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 114 (4.2016)
Thấp nhất 201 (11.2007)
Hạng Elo 176 Giảm 6 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 167 (14.6.2013)
Elo thấp nhất 189 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 El Salvador 3–0 Belize 
(San Salvador, El Salvador; 29 tháng 11 năm 1995)
Trận thắng đậm nhất
 Belize 7–1 Nicaragua 
(Thành phố Belize, Belize; 17 tháng 4 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
 Costa Rica 7–0 Belize 
(San José, Costa Rica; 17 tháng 3 năm 1999)
 México 7–0 Belize 
(Monterey, Mexico; 21 tháng 6 năm 2008)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2013)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Belize là trận gặp đội tuyển El Salvador là vào năm 1995. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2013. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Hoa Kỳ, Costa Rica, Cuba và dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1986 - Không tham dự
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1991 đến 1993 Không tham dự
1996 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
    2003 Không tham dự
2005 đến 2011 Không vượt qua vòng loại
  2013 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 1 11
2015 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vòng bảng
1/13 3 0 0 3 1 11

Cúp bóng đá UNCAFSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GF GA
1991 đến 1993 Không tham dự
  1995 Vòng bảng 6th 2 0 0 2 1 5
  1997 Vòng sơ loại 7th 2 0 1 1 1 2
  1999 Vòng bảng 6th 2 0 0 2 1 12
  2001 Vòng bảng 6th 2 0 1 1 3 7
2003 Không tham dự
  2005 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 0 7
  2007 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 3 7
  2009 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 3 7
  2011 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 3 8
  2013 Hạng tư 4th 5 1 1 3 2 4
  2014 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 1 6
  2017 Vòng bảng 6th 5 0 1 4 2 10
Tổng cộng 1 lần hạng tư 10/13 30 1 6 23 19 69

Đội hìnhSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League 2019-20 gặp Guyane thuộc PhápGrenada vào tháng 9 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Grenada.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Woodrow West 19 tháng 9, 1985 (35 tuổi) 39 0   Juticalpa FC
12 1TM Shane Orio 7 tháng 8, 1980 (40 tuổi) 31 0   Belmopan Bandits

7 2HV Ian Gaynair 26 tháng 2, 1986 (34 tuổi) 53 2   Belmopan Bandits
8 2HV Elroy Smith (đội trưởng) 30 tháng 11, 1981 (39 tuổi) 60 4   Verdes FC
18 2HV Evral Trapp 22 tháng 1, 1987 (33 tuổi) 34 0   Verdes FC
23 2HV Tyrone Pandy 14 tháng 1, 1986 (34 tuổi) 17 0   Belmopan Bandits

3 3TV Norman Anderson 25 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 5 0   Belmopan Bandits
4 3TV Amilton Filho 27 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 2 0   Belmopan Bandits
6 3TV Sean Caliz 1 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 2 0 unknown
13 3TV Ean Lewis 25 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 3 1   Belize Defence Force FC
14 3TV Andrés Makin 11 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 23 0   Belmopan Bandits
15 3TV Humberto Requena 13 tháng 7, 1986 (34 tuổi) 2 0   Belmopan Bandits
16 3TV Krisean Lopez 2 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 10 3   Verdes FC
19 3TV Darrel Myvett 15 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 2 0   Verdes FC
20 3TV Daniel Jimenez 14 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 40 2   Belmopan Bandits
21 3TV Nana Mensah 19 tháng 1, 1989 (31 tuổi) 16 0   Michigan Stars FC

9 4 Deon McCaulay 20 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 53 26   Georgia Revolution FC
10 4 Michael Salazar 15 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 14 1   Houston Dynamo
17 4 Desmond Wade 31 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 0 0   Belize Defence Force FC

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Donell Arzú 27 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 0 0   Wagiya FC v.   Guyane thuộc Pháp, 15 tháng 11 năm 2019


Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi