Mở trình đơn chính

Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010

Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010 được tổ chức tại Quảng Châu, CHND Trung Hoa từ ngày 7 đến 25 tháng 11 năm 2010. Các trận mở màn đã diễn ra 5 ngày trước lễ khai mạc. Giải đấu có sự tham dự của 24 đội bóng nam và 7 đội nữ. Tuổi giới hạn cho các đội nam là dưới 23 tuổi, giống như các giới hạn tuổi trong thi đấu bóng đá tại Thế vận hội, mỗi được phép có thêm 3 cầu thủ quá tuổi. Các đội nữ không giới hạn độ tuổi.

Các quốc gia tham dự bóng đá Á vận hội 16:
Màu xanh lá cây: Tham gia cả hai giải namnữ
Màu xanh dương: Chỉ tham gia bóng đá nam
Màu đen: Không tham gia
Màu ghi: Không đủ tiêu chuẩn tham gia

Huy chươngSửa đổi

Bảng huy chươngSửa đổi

1   Nhật Bản (JPN) 2 0 0 2
2   Bắc Triều Tiên (PRK) 0 1 0 1
  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 0 1 0 1
4   Hàn Quốc (KOR) 0 0 2 2
Tổng cộng 2 2 2 6

Danh sách huy chươngSửa đổi

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
  Nhật Bản (JPN)
Masuda Takuya
Saneto Yuki
Sonoda Jun
Toma Takefumi
Higa Yusuke
Kamata Shoma
Yamazaki Ryohei
Yamamura Kazuya
Kurogi Masato
Mizunuma Kota
Nagai Kensuke
Suganuma Shunya
Suzuki Daisuke
Otsuka Shohei
Higashi Keigo
Yamaguchi Hotaru
Noborizato Kyohei
Ando Shunsuke
Kudo Masato
Tomiyama Takamitsu
  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Ali Khasif
Saad Surour
Abdullah Mousa
Amer Abdulrahman
Ali Al-Amri
Mohamed Al-Shehhi
Hamdan Al-Kamali
Ahmed Ali
Theyab Awana
Ahmed Khalil
Abdelaziz Sanqour
Saeed Al-Kathiri
Adel Al-Hosani
Mohamed Fawzi
Mohamed Ahmed
Abdulaziz Hussain
Ahmed Mahmoud
Mohamed Jamal
Habosh Saleh
Omar Abdulrahman
  Hàn Quốc (KOR)
Kim Seung-Gyu
Hong Chul
Shin Kwang-Hoon
Kim Young-Gwon
Hong Jeong-Ho
Yun Suk-Young
Koo Ja-Cheol
Yoon Bit-Garam
Cho Young-Cheol
Kim Jung-Woo
Seo Jung-Jin
Kim Bo-Kyung
Park Hee-Seong
Park Chu-Young
Ji Dong-Won
Lee Beom-Young
Jang Suk-Won
Oh Jae-Suk
Kim Min-Woo
Kim Joo-Young
Nữ
chi tiết
  Nhật Bản (JPN)
Yamago Nozomi
Iwashimizu Azusa
Yano Kyoko
Kinga Yukari
Sameshima Aya
Sakaguchi Mizuho
Kamionobe Megumi
Miyama Aya
Kitamoto Ayako
Sawa Homare
Ohno Shinobu
Kaihori Ayumi
Kumagai Saki
Yamaguchi Mami
Osafune Kana
Kawasumi Nahomi
Nakano Manami
Takase Megumi
  Bắc Triều Tiên (PRK)
Hong Myong-Hui
Kim Kyong-Hwa
Choe Yong-Sim
Song Jong-Sun
Ro Chol-Ok
Ho Un-Byol
Jo Yun-Mi
Ri Ye-Gyong
Kim Yong-Ae
Ra Un-Sim
Ri Un-Gyong
Kim Chung-Sim
Yun Hyon-Hi
Yu Jong-Hui
Jon Myong-Hwa
Jo Yun-Mi
Jong Pok-Sim
Kong Hye-Ok
  Hàn Quốc (KOR)
Jun Min-Kyung
Shim Seo-Yeon
Lee Eun-Mi
Kim Do-Yeon
Hong Kyung-Suk
Yoo Ji-Eun
Kwon Hah-Nul
Park Eun-Jung
Park Hee-Young
Ji So-Yun
Kim Su-Yeon
Moon So-Ri
Jeon Ga-Eul
Kwon Eun-Som
Kim Na-Rae
Yoo Young-A
Cha Yun-Hee
Kim Hye-Ri

Lịch thi đấu và kết quảSửa đổi

NamSửa đổi

Nội dung thi đấu môn bóng đá nam gồm 24 đội tham dự, gồm 6 bảng, mỗi bảng 4 đội. Các đội đá vòng tròn một lượt xếp hạng. Hai đội đứng đầu mỗi bảng cùng bốn đội hạng ba có thành tích xuất sắc nhất sẽ được giành quyền đi tiếp vào vòng 1/8.

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).

   Đội giành quyền vào thẳng vòng 1/8.

Vòng bảngSửa đổi

Bảng ASửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Nhật Bản 3 3 0 0 8 0 +8 9
  Trung Quốc 3 2 0 1 5 4 +1 6
  Malaysia 3 1 0 2 2 6 −4 3
  Kyrgyzstan 3 0 0 3 2 7 −5 0
Tóm tắt các trận đấu
Malaysia   2–1   Kyrgyzstan
Talaha   27'
Chanturu   60'
Chi tiết Sydykov   37'

Trung Quốc   0–3   Nhật Bản
Chi tiết Yamazaki   11'
Nagai   58'
Suzuki   64'

Malaysia   0–2   Nhật Bản
Chi tiết Nagai   26'
Yamaguchi   64'

Trung Quốc   2–1   Kyrgyzstan
Lữ Văn Quân   84'
Ngô Hi   90+4'
chi tiết Sidorenko   5'

Kyrgyzstan   0–3   Nhật Bản
Chi tiết Noborizato   4'62' (ph.đ.)
Tomiyama   80' (ph.đ.)

Bảng BSửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Iran 3 3 0 0 6 1 +5 9
  Turkmenistan 3 1 1 1 8 7 +1 4
  Việt Nam 3 1 0 2 5 8 −3 3
  Bahrain 3 0 1 2 2 5 −3 1
Tóm tắt các trận đấu

Iran   4–1   Turkmenistan
Hosseini   26'61'
Ansarifard   84'
Daghagheleh   90+4'
Chi tiết Hangeldiyev   49'

Việt Nam   2–6   Turkmenistan
Nguyễn Trọng Hoàng   85'
Nguyễn Anh Đức   87'
Chi tiết Geldiyev   17'
Boliyan   24'73'
Belyh   49'
Amanov   62'83'

Iran   1–0   Bahrain
Ansarifard   45+1' Chi tiết

Bahrain   1–1   Turkmenistan
Showaitezr   50' Chi tiết Mingazov   48'

Bảng CSửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  CHDCND Triều Tiên 3 3 0 0 7 0 +7 9
  Hàn Quốc 3 2 0 1 7 1 +6 6
  Palestine 3 0 1 2 0 6 −6 1
  Jordan 3 0 1 2 0 7 −7 1
Tóm tắt các trận đấu

Jordan   0–0   Palestine
Chi tiết

Hàn Quốc   4–0   Jordan
Koo Ja-Cheol   21'44'
Kim Bo-Kyung   46'
Cho Young-Cheol   78'
Chi tiết



Bảng DSửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Qatar 3 2 1 0 4 1 +3 7
  Kuwait 3 2 0 1 4 2 +2 6
  Ấn Độ 3 1 0 2 5 5 0 3
  Singapore 3 0 1 2 1 6 −5 1
Tóm tắt các trận đấu
Kuwait   2–0   Ấn Độ
Ajab   6'53' Chi tiết

Qatar   0–0   Singapore
Chi tiết

Qatar   2–1   Ấn Độ
Al-Marri   80'88' Chi tiết Ravanan   19'

Kuwait   2–0   Singapore
Maqseed   11'
Al-Azmi   24'
Chi tiết

Ấn Độ   4–1   Singapore
Raja   13'
B. Singh   62'
J. Singh   67'
Mathani   75'
Chi tiết La Chấn Luân   83'

Qatar   2–0   Kuwait
Hatem   31'
Ahmed   90+4'
Chi tiết
Bảng ESửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  UAE 3 2 1 0 7 1 +6 7
  Hồng Kông 3 2 1 0 6 2 +4 7
  Uzbekistan 3 1 0 2 3 4 −1 3
  Bangladesh 3 0 0 3 1 10 −9 0
Tóm tắt các trận đấu
Uzbekistan   3–0   Bangladesh
Turaev   23'
Ahmedov   43'
Nagaev   81'
Chi tiết

UAE   1–1   Hồng Kông
Mousa   37' Chi tiết Trần Văn Huy   81'

UAE   3–0   Bangladesh
Khalil   46'
Fawzi   63'82'
Chi tiết

Uzbekistan   0–1   Hồng Kông
Chi tiết Trần Vĩ Hào   60'


Uzbekistan   0–3   UAE
Chi tiết Awana   7'
Khalil   17'78'
Bảng FSửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Oman 3 2 1 0 6 1 +5 7
  Thái Lan 3 1 2 0 7 1 +6 5
  Maldives 3 0 2 1 0 3 −3 2
  Pakistan 3 0 1 2 0 8 −8 1
Tóm tắt các trận đấu
Maldives   0–3   Oman
Chi tiết Al-Mukhaini   21'
Al-Saadi   88'
Abdulhadi   90+1'

Thái Lan   6–0   Pakistan
Thonglao   15'29'
Dangda   16'73'
Keawsombat   59'
Jujeen   65'
Chi tiết

Thái Lan   1–1   Oman
Al-Shatri   44' (l.n.) Chi tiết Al-Mukhaini   45+1'


Oman   2–0   Pakistan
Al-Gheilani   10'
Al-Saadi   65'
Chi tiết

Thái Lan   0–0   Maldives
Chi tiết
Các đội hạng ba xuất sắc nhấtSửa đổi

Bốn đội hạng ba có thành tích xuất sắc nhất cũng giành quyền vào vòng sau:

Bảng Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
D   Ấn Độ 3 1 0 2 5 5 0 3
E   Uzbekistan 3 1 0 2 3 4 −1 3
B   Việt Nam 3 1 0 2 5 8 −3 3
A   Malaysia 3 1 0 2 2 6 −4 3
F   Maldives 3 0 2 1 0 3 −3 2
C   Palestine 3 0 1 2 0 6 −6 1

Vòng đấu loại trực tiếpSửa đổi

 
Vòng 16 độiTứ kếtBán kếtChung kết
 
              
 
16 tháng 11
 
 
  Nhật Bản5
 
19 tháng 11
 
  Ấn Độ0
 
  Nhật Bản1
 
16 tháng 11
 
  Thái Lan0
 
  Turkmenistan0
 
23 tháng 11
 
  Thái Lan (h.p.)1
 
  Nhật Bản2
 
15 tháng 11
 
  Iran1
 
  Iran3
 
19 tháng 11
 
  Malaysia1
 
  Iran1
 
15 tháng 11
 
  Oman0
 
  Oman3
 
25 tháng 11
 
  Hồng Kông0
 
  Nhật Bản1
 
16 tháng 11
 
  UAE0
 
  CHDCND Triều Tiên2
 
19 tháng 11
 
  Việt Nam0
 
  CHDCND Triều Tiên0 (8)
 
16 tháng 11
 
  UAE (pen.)0 (9)
 
  UAE2
 
23 tháng 11
 
  Kuwait0
 
  UAE (h.p.)1
 
15 tháng 11
 
  Hàn Quốc0 Tranh hạng ba
 
  Qatar0
 
19 tháng 11 25 tháng 11
 
  Uzbekistan (h.p.)1
 
  Uzbekistan1  Iran3
 
15 tháng 11
 
  Hàn Quốc (h.p.)3   Hàn Quốc4
 
  Trung Quốc0
 
 
  Hàn Quốc3
 
Vòng 16 độiSửa đổi
Iran   3–1   Malaysia
Ansarifard   53'
Hosseini   59'
Sharafi   67'
Chi tiết Talaha   86' (ph.đ.)

Oman   3–0   Hồng Kông
Al-Hadhri   30'61'
Aman   68'
Chi tiết

Qatar   0–1 (h.p.)   Uzbekistan
Chi tiết Nagaev   108'

Trung Quốc   0–3   Hàn Quốc
Chi tiết Kim Jung-Woo   19'
Park Chu-Young   49'
Cho Young-Cheol   58'

Nhật Bản   5–0   Ấn Độ
Nagai   17'51'
Yamazaki   28'
Yamamura   45'
Mizunuma   63'
Chi tiết


UAE   2–0   Kuwait
Al-Kamali   67' (ph.đ.)
Mousa   87'
Chi tiết

Turkmenistan   0–1 (h.p.)   Thái Lan
Chi tiết Keerathi   107'
Tứ kếtSửa đổi
Nhật Bản   1–0   Thái Lan
Higashi   45' Chi tiết


Iran   1–0   Oman
Aliasgaridehaghi   41' Chi tiết

Bán kếtSửa đổi
Nhật Bản   2–1   Iran
Nizunuma   38'
Nagai   60'
Chi tiết Afshin Arash   6'

UAE   1–0 (h.p.)   Hàn Quốc
Alabry Ahmed Ali   120+2' Chi tiết
Tranh huy chương đồngSửa đổi
Iran   3–4   Hàn Quốc
Rezaei Gholamreza   5'
Aliasgaridehaghi   45+2'
Ansari Fard Karim   49'
Chi tiết Koo Ja-Cheol   48'
Park Chu-Young   77'
Ji Dong-Won   88'89'
Tranh huy chương vàngSửa đổi
Nhật Bản   1–0   UAE
Saneto Yuki   74' Chi tiết

Vô địchSửa đổi

Vô địch Bóng đá nam ASIAD 16
 
Nhật Bản
Lần đầu

Cầu thủ ghi bànSửa đổi

NữSửa đổi

Nội dung thi đấu môn bóng đá nữ gồm 7 đội tham dự, gồm 2 bảng: bảng A 4 đội và bảng B 3 đội. Các đội đá vòng tròn một lượt xếp hạng. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ được giành quyền đi tiếp vào vòng bán kết.

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).

   Đội giành quyền vào thẳng vòng bán kết.

Vòng bảngSửa đổi

Bảng ASửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Hàn Quốc 3 2 1 0 11 1 +10 7
  Trung Quốc 3 2 1 0 11 1 +10 7
  Việt Nam 3 1 0 2 4 7 −3 3
  Jordan 3 0 0 3 1 18 −17 0
Tóm tắt các trận đấu

Trung Quốc   10–1   Jordan
Mã Quân   7'44'
Khuất San San   13'17'
Từ Viện   14'84'
Lý Lâm   39'46'
Lưu Hoa Na   54'
Bàng Phong Nguyệt   90'
Chi tiết Jbarah   19'

Jordan   0–5   Hàn Quốc
Chi tiết Ji So-Yun   4'32' (ph.đ.)76'
Kwon Eun-Som   39'
Yoo Young-A   66'


  • Vì cả hai đội bằng nhau cả về số điểm, chỉ số phụ và số bàn thắng nên phải đá luân lưu để phân biệt ngôi thứ.

Việt Nam   3–0   Jordan
Nguyễn Thị Hoa   10'60'
Nguyễn Thị Muôn   35'
Chi tiết
Bảng BSửa đổi
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Nhật Bản 2 1 1 0 4 0 +4 4
  CHDCND Triều Tiên 2 1 1 0 2 0 +2 4
  Thái Lan 2 0 0 2 0 6 −6 0
Tóm tắt các trận đấu
Thái Lan   0–4   Nhật Bản
Chi tiết Kitamoto   24'
Ōno   35'
Sakaguchi   60'
Wiwasukhu   86' (l.n.)


Vòng đấu loại trực tiếpSửa đổi

Bán kết Chung kết
20 tháng 11
   Nhật Bản (h.p.)  1  
   Trung Quốc  0  
 
22 tháng 11
       Nhật Bản  1
     CHDCND Triều Tiên  0
Tranh hạng ba
20 tháng 11 22 tháng 11
   Hàn Quốc  1    Trung Quốc  0
   CHDCND Triều Tiên (h.p.)  3      Hàn Quốc  2
Bán kếtSửa đổi
Nhật Bản   1–0 (h.p.)   Trung Quốc
Ohno   108' Chi tiết

Hàn Quốc   1–3 (h.p.)   CHDCND Triều Tiên
Yoo Young-A   88' Chi tiết Jo Yoon-Mi   46'
Ra Un-Sim   94'119'
Tranh Huy chương đồngSửa đổi
Tranh Huy chương vàngSửa đổi

Vô địchSửa đổi

Vô địch Bóng đá nữ ASIAD 16
 
Nhật Bản
Lần đầu

Cầu thủ ghi bànSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi