Mở trình đơn chính

Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2006

Môn bóng đá trong khuôn khổ Đại hội Thể thao châu Á 2006 được tổ chức tại Doha, Qatar từ ngày 18 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 năm 2006. Nội dung này thi đấu sớm hơn hai tuần so với ngày khai mạc chính thức của đại hội.

Giải đấu quy tụ 30 đội tuyển nam và 8 đội tuyển nữ.

Cũng giống như ở Thế vận hội, nội dung cho nam chỉ dành cho những cầu thủ dưới 23 tuổi, đồng thời mỗi đội được tăng cường 3 cầu thủ không phải chịu giới hạn này.

Huy chươngSửa đổi

Bảng huy chươngSửa đổi

1   Bắc Triều Tiên (PRK) 1 0 0 1
  Qatar (QAT) 1 0 0 1
3   Iraq (IRQ) 0 1 0 1
  Nhật Bản (JPN) 0 1 0 1
5   Trung Quốc (CHN) 0 0 1 1
  Iran (IRI) 0 0 1 1
Total 2 2 2 6

Danh sách huy chươngSửa đổi

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam   Qatar (QAT)
Mohamed Saqr
Abdulrahman Mesbeh
Abdulla Al-Berik
Majdi Siddiq
Ali Nasser
Mesaad Al-Hamad
Hussein Yasser
Magid Mohamed
Ibrahim Al-Ghanim
Talal Al-Bloushi
Adel Lamy
Wesam Rizik
Waleed Jassem
Yusef Ahmed
Abdullah Koni
Qasem Burhan
Sebastián Soria
Khalfan Ibrahim
Younes Ali
Bilal Mohammed
  Iraq (IRQ)
Mohammed Noor Al-Deen
Mohammed Ali
Haidar Rahim
Mustafa Karim
Samer Saeed
Ali Mansour
Younis Mahmoud
Jassim Mohammed
Haidar Sabah
Ali Rehema
Ali Khudhair
Alaa Abdul-Zahra
Karrar Jassim
Salam Shakir
Haidar Aboodi
Mohammed Gassid
Ahmad Abd Ali
Muayad Khalid
Osama Ali
Ahmad Kadhim
  Iran (IRI)
Alireza Haghighi
Mohsen Arzani
Jalal Akbari
Jalal Hosseini
Pejman Montazeri
Behshad Yavarzadeh
Milad Nouri
Maziar Zare
Mehrdad Oladi
Arash Borhani
Mohammad Gholamin
Sheys Rezaei
Saeid Chahjouei
Hossein Mahini
Mohammad Nouri
Khosro Heidari
Ehsan Khorsandi
Adel Kolahkaj
Mehrdad Pouladi
Hassan Roudbarian
Nữ   Bắc Triều Tiên (PRK)
Phi Un-Hui
Jang Ok-Gyong
Om Jong-Ran
Sonu Kyong-Sun
Song Jong-Sun
Ri Un-Suk
Kim Yong-Ae
Ri Un-Gyong
Ho Sun-Hui
Kim Hye-Yong
Kim Tan-Sil
Kong Hye-Ok
Ri Kum-Suk
Jong Pok-Sim
Ri Un-Hyang
Jon Myong-Hui
Kim Kyong-Hwa
Kil Son-Hui
  Nhật Bản (JPN)
Yamago Nozomi
Isozaki Hiromi
Shimokozuru Aya
Sudo Akiko
Yano Kyoko
Sakai Tomoe
Ando Kozue
Yanagita Miyuki
Arakawa Eriko
Sawa Homare
Fukumoto Miho
Nakaoka Maiko
Iwashimizu Azusa
Maruyama Karina
Miyama Aya
Ohno Shinobu
Nagasato Yuki
Sakaguchi Mizuho
  Trung Quốc (CHN)
Hàn Văn Hà
Lưu Hoa Na
Lý Cát
Ông Tân Chi
Phổ Vĩ
Viên Phàm
Tất Nghiên
Nhạc Mẫn
Hàn Đoan
Mã Hiểu Húc
Trương Đông
Vương Đan Đan
Vương Khôn
Nhậm Lệ Bình
Lưu Á Lợi
Phan Lệ Na
Trương Diễm Như
Khúc Phi Phi

Nam - Vòng 1Sửa đổi

Bảng ASửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Jordan 3 1 2 0 13 0 +13 5
  Kyrgyzstan 3 1 2 0 9 2 +7 5
  Tajikistan 3 1 2 0 7 3 +4 5
  Ma Cao 3 0 0 3 1 25 −24 0

Tóm tắt các trận đấu

Jordan   0–0   Tajikistan

Kyrgyzstan   7–0   Ma Cao
Sydykov   34'
Harchenko   47'
Verevkin   62'
Ishenbaev   65'
Malinin   85'87'
Mirzaliev   89'

Tajikistan   5–1   Ma Cao
Nosirov   5'
Khasanov   40'
Mahmudov   73'90+2'
Lao Pak Kin   74' (l.n.)
Leong Chong In   45+1'

Jordan   0–0   Kyrgyzstan

Ma Cao   0–13   Jordan
Al-Saify   8'9'48'60'89'
Un Tak Ian   10' (l.n.)
Al-Sabah   13'16'
Mubaideen   20'90'
Lao Pak Kin   45+1' (l.n.)
Hammad   75'
Maharmeh   81'

Tajikistan   2–2   Kyrgyzstan
Khasanov   5'10' Chikishev   21'26'

Bảng BSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Iraq 3 2 1 0 8 0 +8 7
  Syria 3 1 2 0 4 1 +3 5
  Singapore 3 0 2 1 1 3 −2 2
  Indonesia 3 0 1 2 2 11 −9 1

Tóm tắt các trận đấu

Singapore   0–0   Syria

Indonesia   0–6   Iraq
Jassim   18'
Abd Ali   24'
Karim   36' (ph.đ.)63'
Mansour   82'
Rehema   89'

Syria   4–1   Indonesia
Al-Agha   2'11'
Al-Sayed   17'
Al-Hamawi   87'
Nugraha   50'

Iraq   2–0   Singapore
Karim   5'
Mahmoud   7'

Iraq   0–0   Syria

Indonesia   1–1   Singapore
Sucipto   53' Shariff   83'

Nam - Vòng 2Sửa đổi

Bảng ASửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Uzbekistan 3 3 0 0 6 2 +4 9
  Qatar 4 2 1 1 7 2 +5 7
  UAE 3 0 1 2 3 7 −4 1
  Jordan 3 0 1 2 2 7 −5 1

Tóm tắt các trận đấu

UAE   1–2   Uzbekistan
Saqer   69' Geynrikh   44'55'

Qatar   3–0   Jordan
Soria   6'
Lamy   69'
Yasser   71'

UAE   1–1   Jordan
Khamis   59' Al-Saify   45'

Uzbekistan   1–0   Qatar
Geynrikh   67'

Qatar   4–1   UAE
Soria   8'54' (ph.đ.)
Koni   19'
Rizik   62'
Jaber   64'

Uzbekistan   3–1   Jordan
Geynrikh   11'
Denisov   47'
Djeparov   74'
Al-Saify   35'

Bảng BSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Hàn Quốc 3 3 0 0 6 0 +6 9
  Bahrain 3 2 0 1 7 3 +4 6
  Việt Nam 3 1 0 2 6 5 +1 3
  Bangladesh 3 0 0 3 2 13 −11 0

Tóm tắt các trận đấu

Hàn Quốc   3–0   Bangladesh
Lee Chun-Soo   2'
Park Chu-Young   58'73'

Bahrain   2–1   Việt Nam
Adnan   33'44' (ph.đ.) Lê Công Vinh   40'

Việt Nam   0–2   Hàn Quốc
Lee Ho   7'
Kim Jin-Kyu   90+2'

Bahrain   5–1   Bangladesh
Abdullatif   27'72'
Husain   39' (ph.đ.)75'
Adnan   80'
Z. Hossain   88'

Hàn Quốc   1–0   Bahrain
Oh Beom-Seok   57'

Việt Nam   5–1   Bangladesh
Phan Thanh Bình   13'47'49'
Lê Công Vinh   72'
Lê Tấn Tài   76'
Munna   41'

Bảng CSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Thái Lan 3 3 0 0 4 0 +4 9
  Kuwait 3 2 0 1 5 1 +4 6
  Kyrgyzstan 3 1 0 2 3 5 −2 3
  Palestine 3 0 0 3 0 6 −6 0

Tóm tắt các trận đấu

Thái Lan   1–0   Palestine
Nuchnum   11'

Kuwait   3–0   Kyrgyzstan
Rashed   57'
Al-Moussawi   74'
B. Al-Mutawa   90+1'

Kyrgyzstan   0–2   Thái Lan
Winothai   7'
Suksomkit   46'

Kuwait   2–0   Palestine
Al-Enezi   15'
A. Al-Mutawa   70'

Thái Lan   1–0   Kuwait
Winothai   37' (ph.đ.)

Palestine   0–3   Kyrgyzstan
Harchenko   39'
Ablakimov   42'
Valiev   58'

Bảng DSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Iran 3 3 0 0 7 2 +5 9
  Hồng Kông 3 1 1 1 3 3 0 4
  Ấn Độ 3 1 1 1 3 4 −1 4
  Maldives 3 0 0 3 2 6 −4 0

Tóm tắt các trận đấu

Ấn Độ   1–1   Hồng Kông
Pradeep   88' Chan Siu Ki   90+2'

Iran   3–1   Maldives
Borhani   15'
Zare   22'
Kolahkaj   86'
Ali   77'

Ấn Độ   2–1   Maldives
I. Singh   34'
Chakrobarty   89'
Ashfaq   38'

Hồng Kông   1–2   Iran
Sham Kwok Keung   8' Zare   39'
Borhani   64' (ph.đ.)

Iran   2–0   Ấn Độ
Akbari   78'
Borhani   90+2'

Hồng Kông   1–0   Maldives
Gerard   11'

Bảng ESửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Trung Quốc 3 3 0 0 6 2 +4 9
  Iraq 3 2 0 1 6 1 +5 6
  Oman 3 1 0 2 4 5 −1 3
  Malaysia 3 0 0 3 2 10 −8 0

Tóm tắt các trận đấu

Oman   3–1   Malaysia
Nor Farhan   40' (l.n.)
I. Al-Gheilani   57'
Al-Maimani   90+1'
Jaafar   62'

Trung Quốc   1–0   Iraq
Châu Hải Tân   7'

Malaysia   1–3   Trung Quốc
Jaafar   66' Châu Hải Tân   41'
Cao Lâm   52'
Phong Tiểu Đình   72'

Oman   0–2   Iraq
Rehema   30'
Abdul-Zahra   45+2'

Malaysia   0–4   Iraq
Rehema   14'
Mahmoud   54'55'
Karim   65'

Trung Quốc   2–1   Oman
Cao Lâm   42'
Trịnh Trí   55' (ph.đ.)
Hadid   29' (ph.đ.)

Bảng FSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  CHDCND Triều Tiên 3 2 1 0 3 1 +2 7
  Nhật Bản 3 2 0 1 5 4 +1 6
  Syria 3 1 1 1 2 1 +1 4
  Pakistan 3 0 0 3 2 6 −4 0

Tóm tắt các trận đấu

Nhật Bản   3–2   Pakistan
Honda   2'
Taniguchi   32'57'
Rasool   61'
Akram   82'


Syria   0–1   Nhật Bản
Hirayama   77'


Syria   2–0   Pakistan
Al-Sayed   41'89'

Đội nhì bảng xuất sắc nhấtSửa đổi

Bảng Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
A   Qatar 3 2 0 1 7 2 +5 6
E   Iraq 3 2 0 1 6 1 +5 6
B   Bahrain 3 2 0 1 7 3 +4 6
C   Kuwait 3 2 0 1 5 1 +4 6
F   Nhật Bản 3 2 0 1 5 4 +1 6
D   Hồng Kông 3 1 1 1 3 3 0 4

Qatar và Iraq lọt vào vòng tứ kết

Nam - Đấu loại trực tiếpSửa đổi

 
Tứ kếtBán kếtChung kết
 
          
 
9 tháng 12
 
 
  Thái Lan0
 
12 tháng 12
 
  Qatar3
 
  Qatar2
 
9 tháng 12
 
  Iran0
 
  Trung Quốc2 (7)
 
15 tháng 12
 
  Iran (pen.)2 (8)
 
  Qatar1
 
9 tháng 12
 
  Iraq0
 
  Uzbekistan1
 
12 tháng 12
 
  Iraq (h.p.)2
 
  Iraq1
 
9 tháng 12
 
  Hàn Quốc0 Tranh hạng ba
 
  Hàn Quốc3
 
14 tháng 12
 
  CHDCND Triều Tiên0
 
  Iran (h.p.)1
 
 
  Hàn Quốc0
 

Tứ kếtSửa đổi


Uzbekistan   1–2 (h.p.)   Iraq
Geynrikh   45+1' Jassim   10'
Mansour   95'

Thái Lan   0–3   Qatar
Ibrahim   26'50'
Koni   51'

Hàn Quốc   3–0   CHDCND Triều Tiên
Kim Chi-Woo   31'
Yeom Ki-Hun   34'
Jung Jo-Gook   57'

Bán kếtSửa đổi

Iraq   1–0   Hàn Quốc
Saeed   24'

Qatar   2–0   Iran
Soria   28'
Yasser   74'

Tranh huy chương đồngSửa đổi

Iran   1–0 (h.p.)   Hàn Quốc
Kolahkaj   114'

Tranh huy chương vàngSửa đổi

Qatar   1–0   Iraq
B. Mohammed   63'

Huy chương vàngSửa đổi

Vô địch Bóng đá nam
Asiad 2006

 
Qatar
Lần thứ nhất

Danh sách cầu thủ ghi bànSửa đổi

Nữ - Vòng bảngSửa đổi

Bảng ASửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  Nhật Bản 3 3 0 0 18 0 +18 9
  Trung Quốc 3 2 0 1 19 1 +18 6
  Thái Lan 3 1 0 2 5 11 −6 3
  Jordan 3 0 0 3 0 30 −30 0

Tóm tắt các trận đấu

Nhật Bản   13–0   Jordan
Yanagita   16'71'
Miyama   20'
Sudo   32'
Arakawa   34'
Sakaguchi   49'54'65'77'81'
Sawa   78'90'
Sakai   85'

Trung Quốc   7–0   Thái Lan
Vương Khôn   3'
Hàn Đoan   7'21'45'
Viên Phàm   41'53'
Vương Đan Đan   73'

Thái Lan   0–4   Nhật Bản
Sakaguchi   42'
Ohno   65'
Arakawa   77'
Ando   90'

Jordan   0–12   Trung Quốc
Hàn Đoan   9'15'45+2'47'
Nhậm Lệ Bình   22'35'
Vương Khôn   26'39'
Al-Zogheir   28' (l.n.)
Lý Cát   65'
Mã Hiểu Húc   68'73'

Trung Quốc   0–1   Nhật Bản
Iwashimizu   27'

Jordan   0–5   Thái Lan
Changplook   27'
Kaeobaen   39'
Chawong   48'
Paengthem   70'83'

Bảng BSửa đổi

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
  CHDCND Triều Tiên 3 3 0 0 13 1 +12 9
  Hàn Quốc 3 2 0 1 6 5 +1 6
  Trung Hoa Đài Bắc 3 1 0 2 3 7 −4 3
  Việt Nam 3 0 0 3 2 11 −9 0

Tóm tắt các trận đấu





CHDCND Triều Tiên   4–1   Hàn Quốc
Ri Kum-Suk   10'17'
Kim Kyong-Hwa   12'
Ri Un-Gyong   70'
Park Hee-Young   25'

Nữ - Vòng đấu loại trực tiếpSửa đổi

Bán kết Chung kết
10 tháng 12
   Nhật Bản  3  
   Hàn Quốc  1  
 
13 tháng 12
       Nhật Bản  0 (2)
     CHDCND Triều Tiên (pen.)  0 (4)
Tranh hạng ba
10 tháng 12 13 tháng 12
   CHDCND Triều Tiên (h.p)  3    Hàn Quốc  0
   Trung Quốc  1      Trung Quốc  2

Bán kếtSửa đổi


Tranh huy chương đồngSửa đổi

Tranh huy chương vàngSửa đổi

Huy chương vàngSửa đổi

Vô địch Bóng đá nữ
Asiad 2006

 
CHDCND Triều Tiên
Lần thứ hai

Danh sách cầu thủ ghi bànSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi