Chánh Văn phòng Nội các Nhật Bản

Chánh Văn phòng Nội các Nhật Bản (ないかくかんぼうちょうかん、 内閣官房長官?, Naikaku-kanbō-chōkan) là một Bộ trong Nội các Nhật Bản chịu trách nhiệm chỉ đạo Ban Thư ký Nội các Nhật Bản. Đạo luật Nội các, Điều 13 quy định chức năng chính của Chánh Văn phòng Nội các là để phối hợp các chính sách của các bộ và cơ quan trong ngành hành pháp và là thư ký báo chí, tiến hành nghiên cứu chính sách, chuẩn bị các tài liệu sẽ được thảo luận tại các cuộc họp nội các và trong thời điểm khủng hoảng quốc gia, điều phối các bộ và cơ quan của cơ quan hành pháp. Chánh Văn phòng Nội các thường được đề cử làm người đầu tiên phù hợp để làm Thủ tướng Nhật Bản tạm thời trong trường hợp Thủ tướng không thể phục vụ do cái chết hoặc lý do nghiêm trọng khác cho đến khi một Thủ tướng mới kế nhiệm.

Chánh Văn phòng Nội các
Nhật Bản
内閣官房長官
Go-shichi no kiri crest 2.svg
Yoshihide Suga cropped 3 Joint Press Announcement of the Okinawa Consolidation Plan.jpg
Đương nhiệm
Yoshihide Suga

từ 1 tháng 11 năm 2017
(năm Bình Thành thứ 29)
Bổ nhiệm bởiNội các Tổng lý Đại thần
(Abe Shinzo
Người đầu tiên giữ chức林讓治
Thành lập3 tháng 5 năm 1947
(năm Chiêu Hòa thứ 22)
Website内閣官房
Tòa nhà Văn phòng Nội các

List of Chief Cabinet SecretariesSửa đổi

  • Ichirō Hatoyama (1927–1929; later prime minister, 1954–1956)
  • Shigeru Yoshida (1936; An official of Ministry of Interior, not to be confused with another Shigeru Yoshida, who was a prime minister and diplomat.)
  • Hisatsune Sakomizu (ngày 7 tháng 4 năm 1945 - ngày 15 tháng 8 năm 1945)
  • Daizaburō Tsugita (1945-1946)
  • Wataru Narahashi (1946)

Postwar Shōwa EraSửa đổi

      Liberal (1945)
      Socialist
      Democratic (1947)
      Democratic Liberal
      Liberal (1950)
      Democratic (1954)
      Liberal Democratic

Chief Cabinet Secretary Term of office Prime Minister
Portrait Name Took Office Left Office Days
  Jyōji Hayashi ngày 29 tháng 5 năm 1946 ngày 24 tháng 5 năm 1947 360 Shigeru Yoshida
  Suehiro Nishio ngày 1 tháng 6 năm 1947 ngày 10 tháng 3 năm 1948 283 Tetsu Katayama
  Gizō Tomabechi ngày 10 tháng 3 năm 1948 ngày 15 tháng 10 năm 1948 219 Hitoshi Ashida
  Eisaku Satō[n 1] ngày 17 tháng 10 năm 1948 ngày 16 tháng 2 năm 1949 122 Shigeru Yoshida
  Kaneshichi Masuda ngày 16 tháng 2 năm 1949 ngày 6 tháng 5 năm 1950 444
  Katsuo Okazaki ngày 6 tháng 5 năm 1950 ngày 26 tháng 12 năm 1951 599
  Shigeru Hori ngày 26 tháng 12 năm 1951 ngày 30 tháng 10 năm 1952 309
  Taketora Ogata ngày 30 tháng 10 năm 1952 ngày 21 tháng 5 năm 1953 203
  Kenji Fukunaga ngày 21 tháng 5 năm 1953 ngày 10 tháng 12 năm 1954 568
  Ryutarō Nemoto ngày 10 tháng 12 năm 1954 ngày 22 tháng 11 năm 1955 744 Ichirō Hatoyama
ngày 22 tháng 11 năm 1955 ngày 23 tháng 12 năm 1956
  Hirohide Ishida ngày 12 tháng 12 năm 1956 ngày 10 tháng 7 năm 1957 210 Tanzan Ishibashi
Nobusuke Kishi
  Kiichi Aichi ngày 10 tháng 7 năm 1957 ngày 12 tháng 6 năm 1958 337
  Munenori Akagi ngày 12 tháng 6 năm 1958 ngày 18 tháng 6 năm 1959 371
  Etsusaburō Shiina ngày 18 tháng 6 năm 1959 ngày 19 tháng 7 năm 1960 397
  Masayoshi Ōhira[n 2] ngày 19 tháng 7 năm 1960 ngày 18 tháng 7 năm 1962 729 Hayato Ikeda
  Yasumi Kurogane ngày 18 tháng 7 năm 1962 ngày 18 tháng 7 năm 1964 731
  Zenkō Suzuki[n 3] ngày 18 tháng 7 năm 1964 ngày 9 tháng 11 năm 1964 114
  Tomisaburō Hashimoto ngày 9 tháng 11 năm 1964 ngày 1 tháng 8 năm 1966 630 Eisaku Satō
  Kiichi Aichi ngày 1 tháng 8 năm 1966 ngày 3 tháng 12 năm 1966 124
  Kenji Fukunaga ngày 3 tháng 12 năm 1966 ngày 22 tháng 6 năm 1967 201
  Toshio Kimura ngày 22 tháng 6 năm 1967 ngày 30 tháng 11 năm 1968 527
  Shigeru Hori ngày 30 tháng 11 năm 1968 ngày 5 tháng 7 năm 1971 947
  Noboru Takeshita[n 4] ngày 5 tháng 7 năm 1971 ngày 7 tháng 7 năm 1972 368
  Susumu Nikaidō ngày 7 tháng 7 năm 1972 ngày 11 tháng 11 năm 1974 857 Kakuei Tanaka
  Noboru Takeshita[n 4] ngày 11 tháng 11 năm 1974 ngày 9 tháng 12 năm 1974 28
  Ichitarō Ide ngày 9 tháng 12 năm 1974 ngày 24 tháng 12 năm 1976 746 Takeo Miki
  Sunao Sonoda ngày 24 tháng 12 năm 1976 ngày 28 tháng 11 năm 1977 339 Takeo Fukuda
  Shintaro Abe ngày 28 tháng 11 năm 1977 ngày 7 tháng 12 năm 1978 374
  Rokusuke Tanaka ngày 7 tháng 12 năm 1978 ngày 9 tháng 11 năm 1979 337 Masayoshi Ōhira
  Masayoshi Ito[n 5] ngày 9 tháng 11 năm 1979 ngày 17 tháng 7 năm 1980 251
Himself (Acting)
  Kiichi Miyazawa[n 6] ngày 17 tháng 7 năm 1980 ngày 27 tháng 11 năm 1982 863 Zenkō Suzuki
  Masaharu Gotōda ngày 27 tháng 11 năm 1982 ngày 27 tháng 12 năm 1983 395 Yasuhiro Nakasone
  Takao Fujinami ngày 27 tháng 12 năm 1983 ngày 28 tháng 12 năm 1985 732
  Masaharu Gotōda ngày 28 tháng 12 năm 1985 ngày 6 tháng 11 năm 1987 678

Heisei EraSửa đổi

      Liberal Democratic
      Japan New Party
      New Party Sakigake
      Japan Renewal Party
      Socialist
      Democratic

Chief Cabinet Secretary Term of office Prime Minister
Portrait Name Took Office Left Office Days
  Keizō Obuchi[n 7] ngày 6 tháng 11 năm 1987 ngày 3 tháng 6 năm 1989 575 Noboru Takeshita
  Masajuro Shiokawa ngày 3 tháng 6 năm 1989 ngày 10 tháng 8 năm 1989 68 Sōsuke Uno
  Tokuo Yamashita ngày 10 tháng 8 năm 1989 ngày 26 tháng 8 năm 1989 16 Toshiki Kaifu
  Mayumi Moriyama ngày 26 tháng 8 năm 1989 ngày 28 tháng 2 năm 1990 186
  Misoji Sakamoto ngày 28 tháng 2 năm 1990 ngày 5 tháng 11 năm 1991 615
  Koichi Kato ngày 5 tháng 11 năm 1991 ngày 12 tháng 12 năm 1992 403 Kiichi Miyazawa
  Yōhei Kōno ngày 12 tháng 12 năm 1992 ngày 9 tháng 8 năm 1993 240
style="background-color: Bản mẫu:New Party Sakigake/meta/color" |   Masayoshi Takemura ngày 9 tháng 8 năm 1993 ngày 28 tháng 4 năm 1994 262 Morihiro Hosokawa
  Hiroshi Kumagai ngày 28 tháng 4 năm 1994 ngày 30 tháng 6 năm 1994 63 Tsutomu Hata
  Kozo Igarashi ngày 30 tháng 6 năm 1994 ngày 8 tháng 8 năm 1995 404 Tomiichi Murayama
  Koken Nosaka ngày 8 tháng 8 năm 1995 ngày 11 tháng 1 năm 1996 156
  Seiroku Kajiyama ngày 11 tháng 1 năm 1996 ngày 11 tháng 9 năm 1997 609 Ryutaro Hashimoto
  Kanezo Muraoka ngày 11 tháng 9 năm 1997 ngày 30 tháng 7 năm 1998 322
  Hiromu Nonaka ngày 30 tháng 7 năm 1998 ngày 10 tháng 10 năm 1999 432 Keizo Obuchi
  Mikio Aoki ngày 10 tháng 10 năm 1999 ngày 4 tháng 7 năm 2000 273
Yoshiro Mori
  Hidenao Nakagawa ngày 4 tháng 7 năm 2000 ngày 27 tháng 10 năm 2000 115
  Yasuo Fukuda[n 8] ngày 27 tháng 10 năm 2000 ngày 7 tháng 5 năm 2004 1380
Junichiro Koizumi
  Hiroyuki Hosoda ngày 7 tháng 5 năm 2004 ngày 31 tháng 10 năm 2005 450
  Shinzō Abe[n 9] ngày 31 tháng 10 năm 2005 ngày 26 tháng 9 năm 2006 330
  Yasuhisa Shiozaki ngày 26 tháng 9 năm 2006 ngày 27 tháng 8 năm 2007 335 Shinzō Abe
  Kaoru Yosano ngày 27 tháng 8 năm 2007 ngày 26 tháng 9 năm 2007 30
  Nobutaka Machimura ngày 26 tháng 9 năm 2007 ngày 24 tháng 9 năm 2008 364 Yasuo Fukuda
  Takeo Kawamura ngày 24 tháng 9 năm 2008 ngày 16 tháng 9 năm 2009 357 Taro Aso
  Hirofumi Hirano ngày 16 tháng 9 năm 2009 ngày 8 tháng 6 năm 2010 265 Yukio Hatoyama
  Yoshito Sengoku ngày 8 tháng 6 năm 2010 ngày 4 tháng 1 năm 2011 210 Naoto Kan
  Yukio Edano ngày 4 tháng 1 năm 2011 ngày 2 tháng 9 năm 2011 241
  Osamu Fujimura ngày 2 tháng 9 năm 2011 ngày 26 tháng 12 năm 2012 481 Yoshihiko Noda

Reiwa EraSửa đổi

      Liberal Democratic

Chief Cabinet Secretary Term of office Prime Minister
Portrait Name Took Office Left Office Days
  Yoshihide Suga ngày 26 tháng 12 năm 2012 Incumbent 2612 Shinzō Abe


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “n”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="n"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu