Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)

Chánh Văn phòng Nội các Nhật Bản (内閣官房長官 (ないかくかんぼうちょうかん) (Nội các Quan phòng Trưởng quan) Naikaku Kanbō Chōkan?) là một Bộ trong Nội các Nhật Bản chịu trách nhiệm chỉ đạo Văn phòng Nội các Nhật Bản. Đạo luật Nội các, Điều 13 quy định chức năng chính của Chánh Văn phòng Nội các là để phối hợp các chính sách của các bộ và cơ quan trong ngành hành pháp và là thư ký báo chí, tiến hành nghiên cứu chính sách, chuẩn bị các tài liệu sẽ được thảo luận tại các cuộc họp nội các và trong thời điểm khủng hoảng quốc gia, điều phối các bộ và cơ quan của cơ quan hành pháp. Chánh Văn phòng Nội các thường được đề cử làm người đầu tiên phù hợp để làm Thủ tướng Nhật Bản tạm thời trong trường hợp Thủ tướng không thể phục vụ do qua đời hoặc lý do nghiêm trọng khác cho đến khi một Thủ tướng mới kế nhiệm.

Chánh Văn phòng Nội các
Nhật Bản
内閣官房長官
Nội các Quan phòng
Trưởng quan
Go-shichi no kiri crest 2.svg
Katsunobu Katō.jpg
Đương nhiệm
Katō Katsunobu

từ 16 tháng 9 năm 2020
(năm Lệnh Hòa thứ 2)
Quản lý
Văn phòng Nội các Nhật Bản
TypeChánh Văn phòng
StatusNội các Nhật Bản
Bổ nhiệm bởiThủ tướng Nhật Bản
(Suga Yoshihide
Tiền nhiệmTổng thư ký Nội các
Người đầu tiên giữ chứcHayashi Jōji
Thành lập3 tháng 5 năm 1947
(năm Chiêu Hòa thứ 22)
Cấp phóPhó Chánh Văn phòng Nội các
(Sakai Manabu,
Okada Naoki,
Sugita Kazuhiro
Website内閣官房
Tòa nhà Văn phòng Nội các

Danh sách Chánh Văn phòng Nội cácSửa đổi

Tổng thư ký Nội các・内閣書記官長 (Nội các Thư ký Quan trưởng)Sửa đổi

TT Tổng thư ký Nội các Nội các Nhiệm kỳ Đảng
1   Tanaka Mitsuaki Nội các Itō lần 1 22 tháng 12 năm 1885  
2   Komaki Masanari Nội các Kuroda 30 tháng 4 năm 1888  
3   Sufu Kōhei Nội các Yamagata lần 1 24 tháng 12 năm 1889  
4   Hirayama Narinobu Nội các Matsukata lần 1 15 tháng 6 năm 1891  
5   Itō Miyoji Nội các Itō lần 2 8 tháng 8 năm 1892  
6   Takahashi Kenzō Nội các Matsukata lần 2 20 tháng 9 năm 1896  
7   Hirayama Narinobu 28 tháng 10 năm 1897  
8   Sameshima Takenosuke Nội các Itō lần 3 12 tháng 1 năm 1898 Quý tộc viện
9   Taketomi Tokitoshi Nội các Ōkuma lần 1 30 tháng 6 năm 1898  
10   Yasuhiro Ban'ichirō Nội các Yamagata lần 2 8 tháng 11 năm 1898  
11   Sameshima Takenosuke Nội các Itō lần 4 19 tháng 10 năm 1900  
12   Shibata Kamon Nội các Katsura lần 1 2 tháng 6 năm 1901  
13   Ishiwatari Toshikazu Nội các Saionji lần 1 7 tháng 1 năm 1906  
14   Minami Hiroshi 4 tháng 1 năm 1908  
15   Shibata Kamon Nội các Katsura lần 2 14 tháng 7 năm 1908  
16   Minami Hiroshi Nội các Saionji lần 2 30 tháng 8 năm 1911  
17   Egi Tasuku Nội các Katsura lần 3 21 tháng 12 năm 1912  
18   Yamanouchi Ichiji Nội các Yamamoto lần 1 20 tháng 2 năm 1913  
19   Egi Tasuku Nội các Ōkuma lần 2 16 tháng 4 năm 1914  
20   Kodama Hideo Nội các Terauchi 9 tháng 10 năm 1916  
21   Takahashi Mitsutake Nội các Hara 29 tháng 9 năm 1918 Lập hiến Chính hữu hội
22   Mitsuchi Chūzō Nội các Takahashi 24 tháng 11 năm 1921 Lập hiến Chính hữu hội
23   Miyata Mitsuo Nội các Katō Tomosaburō 12 tháng 6 năm 1922 Nam Mãn Châu sắc đạo
24   Kabayama Sukehide Nội các Yamamoto lần 2 2 tháng 9 năm 1923  
25   Kohashi Ichita Nội các Kiyoura 7 tháng 1 năm 1924 Chính hữu Bản đảng
26   Egi Tasuku Nội các Katō Takaaki 11 tháng 6 năm 1924  
27   Tsukamoto Seiji Nội các Wakatsuki lần 1 2 tháng 8 năm 1925  
28   Hatoyama Ichirō Nội các Tanaka Giichi 20 tháng 4 năm 1927 Lập hiến Chính hữu hội
29   Suzuki Fujiya Nội các Hamaguchi 2 tháng 7 năm 1929 Lập hiến Dân chính đảng
30   Kawasaki Takukichi Nội các Wakatsuki lần 2 14 tháng 4 năm 1931  
31   Mori Kaku Nội các Inukai 13 tháng 12 năm 1931 Lập hiến Chính hữu hội
32   Shibata Zenzaburō Nội các Saitō 26 tháng 5 năm 1932 Nội vụ tỉnh
33   Horikiri Zenjirō 13 tháng 3 năm 1933  
34   Kawada Isao Nội các Okada 8 tháng 7 năm 1934  
35   Yoshida Shigeru 20 tháng 10 năm 1934  
36   Shirane Takesuke 11 tháng 5 năm 1935  
37   Fujinuma Shōhei Nội các Hirota 10 tháng 3 năm 1936  
38   Ōhashi Hachirō Nội các Hayashi 2 tháng 2 năm 1937  
39   Kazami Akira Nội các Konoe lần 1 4 tháng 6 năm 1937  
40   Tanabe Harumichi Nội các Hiranuma 5 tháng 1 năm 1939  
41   Ōta Kōzō 7 tháng 4 năm 1939  
42   Endō Ryūsaku Nội các Abe Nobuyuki 30 tháng 8 năm 1939  
43   Ishiwatari Sōtarō Nội các Yonai 15 tháng 1 năm 1940  
44   Tomita Kenji Nội các Konoe lần 2 22 tháng 7 năm 1940 Nội vụ tỉnh
45 Nội các Konoe lần 3 18 tháng 7 năm 1941
46   Hoshino Naoki Nội các Tōjō 18 tháng 10 năm 1941  
47   Miura Kazuo Nội các Koiso 22 tháng 7 năm 1944  
48   Tanaka Takeo 29 tháng 7 năm 1944  
49   Hirose Hisatada 10 tháng 2 năm 1945  
50   Ishiwatari Sōtarō 21 tháng 2 năm 1945  
51   Sakomizu Hisatsune Nội các Suzuki Kantarō 7 tháng 4 năm 1945 Đại tàng tỉnh
52   Ogata Taketora Nội các Hirashikuni 15 tháng 8 năm 1945 Quý tộc viện Vô sở thuộc
53   Fukunaga Kenji Nội các Shindehara 9 tháng 10 năm 1945 Quý tộc viện Đồng thành hội
54   Tsukita Daisaburo 13 tháng 1 năm 1946 Quý tộc viện Đồng thành hội
55   Hayashi Jōji Nội các Yoshida lần 1 29 tháng 5 năm 1946 Đảng Tự do Nhật Bản

Chánh Văn phòng Nội các・内閣官房長官 (Nội các Quan phòng Trưởng quan)Sửa đổi

TT Chánh Văn phòng Nội các Nội các Nhiệm kỳ Đảng Chú thích
Chánh Văn phòng Nội các (Viên chức không được công nhận)
1   Hayashi Jōji Nội các Yoshida lần 1 3 tháng 5 năm 1947 Đảng Tự do Nhật Bản Tiếp tục nhiệm kỳ・Cải tổ chức danh
- (Trống) Nội các Katayama  
2   Nishio Suehiro 1 tháng 6 năm 1947 Đảng Xã hội Nhật Bản Bộ trưởng Nhà nước và Chánh văn phòng Nội các Nhật Bản
3   Tomabechi Gizō Nội các Ashida 10 tháng 3 năm 1948 Đảng Dân chủ Bộ trưởng Nhà nước và Chánh văn phòng Nội các Nhật Bản
- (Trống) Nội các Yoshida lần 2  
4   Satō Eisaku 17 tháng 10 năm 1948 Thứ trưởng Giao thông vận tải
5 Masuda Kaneshichi Nội các Yoshida lần 3 16 tháng 2 năm 1949 Đảng Tự do Dân chủ
6 24 tháng 6 năm 1949 Bộ trưởng Nhà nước
7   Okazaki Katsuo Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 1
6 tháng 5 năm 1950 Đảng Tự do
Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 2
8   Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 3
26 tháng 12 năm 1951
9   Ogata Taketora Nội các Yoshida lần 4 30 tháng 10 năm 1952 Bộ trưởng Nhà nước/Phó Thủ tướng (sau ngày 28 tháng 11 năm 1952)
10   Fukunaga Kenji 24 tháng 3 năm 1953
11 Nội các Yoshida lần 5 21 tháng 5 năm 1953
12 24 tháng 9 năm 1954 Bộ trưởng Nhà nước
13 Nemoto Ryūtarō Nội các Hatoyama Ichiō lần 1 10 tháng 12 năm 1954 Đảng Dân chủ Nhật Bản
14 Nội các Hatoyama Ichiō lần 2 19 tháng 3 năm 1955
15 Nội các Hatoyama Ichiō lần 3 22 tháng 11 năm 1955 Đảng Dân chủ Tự do
16   Ishida Hirohide Nội các Ishibashi 23 tháng 12 năm 1956
17 Nội các Kishi lần 1 25 tháng 2 năm 1957
18   Aichi Kiichi Nội các Kishi lần 1
  • Cải tổ
10 tháng 7 năm 1957
19 Akagi Munenori Nội các Kishi lần 2 12 tháng 6 năm 1958
20   Shīna Etsusaburō Nội các Kishi lần 2
  • Cải tổ
18 tháng 6 năm 1959
21   Ōhira Masayoshi Nội các Ikeda lần 1 19 tháng 7 năm 1960
22 Nội các Ikeda lần 2 8 tháng 12 năm 1960
Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 1
23 Kurogane Yasumi Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 2
18 tháng 7 năm 1962
Chánh Văn phòng Nội các (Viên chức được chứng nhận)
24 Kurogane Yasumi Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 2
11 tháng 6 năm 1963 Đảng Dân chủ Tự do  
Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 3
25 Nội các Ikeda lần 3 9 tháng 12 năm 1963
26   Suzuki Zenkō Nội các Ikeda lần 3
  • Cải tổ
18 tháng 7 năm 1964  
27 Hashimoto Tomisaburō Nội các Satō lần 1 9 tháng 11 năm 1964  
Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 1
Chánh Văn phòng Nội các (Bộ trưởng Tổng hợp)
28 Hashimoto Tomisaburō Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 1
28 tháng 6 năm 1966 Đảng Dân chủ Tự do  
29   Aichi Kiichi Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 2
1 tháng 8 năm 1966  
30   Fukunaga Kenji Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 3
3 tháng 12 năm 1966  
31 Nội các Satō lần 2 17 tháng 2 năm 1967 Nghỉ hưu vì bệnh
32   Kimura Toshio 22 tháng 6 năm 1967 Nhậm chức do Fukunaga từ chức giữa chừng
Nội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 1
 
33   Hori Shigeru Nội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 2
30 tháng 11 năm 1968  
34 Nội các Satō lần 3 14 tháng 1 năm 1970
35   Takeshita Noboru Nội các Satō lần 3
  • Cải tổ
5 tháng 7 năm 1971  
36   Nikaidō Susumu Nội các Tanaka Kakuei lần 1 7 tháng 7 năm 1972  
37 Nội các Tanaka Kakuei lần 2 22 tháng 12 năm 1972
Nội các Tanaka Kakuei lần 2
  • Cải tổ lần 1
38   Takeshita Noboru Nội các Tanaka Kakuei lần 2
  • Cải tổ lần 2
11 tháng 11 năm 1974  
39 Ide Ichitarō Nội các Miki 9 tháng 12 năm 1974  
Nội các Miki
  • Cải tổ
40   Sonoda Sunao Nội các Fukuda Takeo 24 tháng 12 năm 1976  
41   Abe Shintarō Nội các Fukuda Takeo
  • Cải tổ
28 tháng 11 năm 1977  
42 Tanaka Rokusuke Nội các Ōhira lần 1 7 tháng 12 năm 1978  
43   Itō Masayoshi Nội các Ōhira lần 2 9 tháng 11 năm 1979 Phó Thủ tướng(sau ngày 11 tháng 6 năm 1980)
44   Miyazawa Kiichi Nội các Suzuki Zenkō 17 tháng 7 năm 1980  
Nội các Suzuki Zenkō
  • Cải tổ
45   Gotōda Masaharu Nội các Nakasone lần 1 27 tháng 11 năm 1982  
46 Fujinami Takao Nội các Nakasone lần 2 27 tháng 12 năm 1983  
Nội các Nakasone lần 2
  • Cải tổ lần 1
47   Gotōda Masaharu Nội các Nakasone lần 1
  • Cải tổ lần 2
28 tháng 12 năm 1985  
48 Nội các Nakasone lần 3 22 tháng 7 năm 1986
49   Obuchi Keizō Nội các Takeshita 6 tháng 11 năm 1987 Người tuyên bố niên hiệu mới「Bình Thành
50   Shiokawa Seijūrō Nội các Uno 3 tháng 6 năm 1989  
51 Yamashita Tokuo Nội các Kaifu lần 1 10 tháng 8 năm 1989 Đã từ chức do bê bối của chính mình
52   Moriyama Mayumi 25 tháng 8 năm 1989 Nhậm chức do người tiền nhiệm từ chức (chuyển nội các)

Nữ Chánh văn phòng Nội các đầu tiên

53 Sakamoto Misoji Nội các Kaifu lần 2 28 tháng 2 năm 1990  
Nội các Kaifu lần 2
  • Cải tổ
54 Katō Kōichi Nội các Miyazawa 5 tháng 11 năm 1991  
55   Kōno Yōhei Nội các Miyazawa
  • Cải tổ
12 tháng 12 năm 1992  
56 Takemura Masayoshi Nội các Hosokawa 9 tháng 8 năm 1993 Tân đảng Sakigake  
-   Hata Tsutomu Nội các Hata 28 tháng 4 năm 1994 Đảng Đổi mới (Với tư cách là Thủ tướng) Quyền Chánh văn phòng Nội các Nhật Bản trong 1 ngày
57 Kumagai Hiroshi 28 tháng 4 năm 1994  
58 Igarashi Kōzō Nội các Murayama 30 tháng 6 năm 1994 Đảng Xã hội Nhật Bản  
59   Nosaka Kōken Nội các Murayama
  • Cải tổ
8 tháng 8 năm 1995 Đảng Xã hội Nhật Bản  
60 Kajiyama Seiroku Nội các Hashimoto lần 1 11 tháng 1 năm 1996 Đảng Dân chủ Tự do  
61 Nội các Hashimoto lần 2 7 tháng 11 năm 1996
62   Muraoka Kanezō Nội các Hashimoto lần 2
  • Cải tổ
11 tháng 9 năm 1997  
63   Nonaka Hiromu Nội các Obuchi 30 tháng 7 năm 1998  
Nội các Obuchi
  • Cải tổ lần 1
64   Aoki Mikio Nội các Obuchi
  • Cải tổ lần 2
5 tháng 10 năm 1999 Quyền Thủ tướng (sau ngày 3 tháng 4 năm 2000)
65 Nội các Mori lần 1 5 tháng 4 năm 2000  
66   Nakagawa Hidenao Nội các Mori lần 2 4 tháng 7 năm 2000 Đã từ chức do bê bối của chính mình
67   Fukuda Yasuo 27 tháng 10 năm 2000 Nhậm chức do Nakagawa từ chức giữa chừng
Nội các Mori lần 2
  • Cải tổ
 
68 Nội các Koizumi lần 1 26 tháng 4 năm 2001  
Nội các Koizumi lần 1
  • Cải tổ lần 1
Nội các Koizumi lần 1
  • Cải tổ lần 2
69 Nội các Koizumi lần 2 19 tháng 11 năm 2003 Đã từ chức do bị phát hiện không đóng phí bảo hiểm hưu trí của chính mình
70   Hosoda Hiroyuki 7 tháng 5 năm 2004 Nhậm chức do Fukuda từ chức giữa chừng
Nội các Koizumi lần 2
  • Cải tổ
 
71 Nội các Koizumi lần 3 21 tháng 9 năm 2005  
72   Abe Shinzō Nội các Koizumi lần 3
  • Cải tổ
31 tháng 10 năm 2005  
73   Shiozaki Yasuhisa Nội các Abe lần 1 26 tháng 9 năm 2006  
74   Yosano Kaoru Nội các Abe lần 1
  • Cải tổ
27 tháng 8 năm 2007  
75   Machimura Nobutaka Nội các Fukuda Yasuo 26 tháng 9 năm 2007  
Nội các Fukuda Yasuo
  • Cải tổ
76   Kawamura Takeo Nội các Asō 24 tháng 9 năm 2008  
77   Hirano Hirofumi Nội các Hatoyama Yukio 16 tháng 9 năm 2009 Đảng Dân chủ  
78   Sengoku Yoshito Nội các Kan 8 tháng 6 năm 2010  
Nội các Kan
79   Edano Yukio Nội các Kan
  • Cải tổ lần 2
14 tháng 1 năm 2011  
80   Fujimura Osamu Nội các Noda 2 tháng 9 năm 2011  
Nội các Noda
  • Cải tổ lần 1
Nội các Noda
  • Cải tổ lần 2
Nội các Noda
  • Cải tổ lần 3
81   Suga Yoshihide Nội các Abe lần 2 26 tháng 12 năm 2012 Đảng Dân chủ Tự do  
Nội các Abe lần 2
  • Cải tổ
82 Nội các Abe lần 3 24 tháng 12 năm 2014
Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 1
Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 2
Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 3
83 Nội các Abe lần 4 1 tháng 11 năm 2017
Nội các Abe lần 4 Người tuyên bố niên hiệu mới「Lệnh Hòa
Nội các Abe lần 4
84   Katō Katsunobu Nội các Suga 16 tháng 9 năm 2020