Danh sách cuộc xung đột ở châu Âu

bài viết danh sách Wikimedia

Danh sách các cuộc xung đột ở châu Âu, (được sắp xếp theo bảng chữ cáithứ tự thời gian), bao gồm:

  • Cuộc chiến tranh giữa các quốc gia châu Âu
  • Nội chiến của các quốc gia châu Âu
  • Cuộc nổi loạn của một quốc gia Trung Mỹ nhằm tìm kiếm sự độc lập từ một quốc gia châu Âu
  • Cuộc chiến tranh giữa một quốc gia châu Âu và các quốc gia ngoài châu Âu diễn ra ở châu Âu
  • Các cuộc xung đột toàn cầu, trong đó châu Âu đóng vai trò là chiến trường

Lưu ý có những định nghĩa khác nhau của châu Âu và đặc biệt có ý nghĩa tranh chấp về ranh giới phía đông và đông nam, cụ thể về cách đối xử với các nước Liên Xô cũ và các quốc gia đã tách khỏi Liên bang Nga. Danh sách này được dựa trên một định nghĩa rộng bao gồm những cái chung giữa châu Âu và Tây Nam Á.

Niên đạiSửa đổi

Cổ đạiSửa đổi

Trung cổSửa đổi

Cận đạiSửa đổi

Hiện đạiSửa đổi

1900-1945Sửa đổi

1945-1989Sửa đổi

Bắt đầu Kết thúc Xung đột Địa điểm Số người chết
1945 1949 Nội chiến Hy Lạp   Vương quốc Hy Lạp ~ 30,000
Tháng 6, 1953 Tháng 6, 1953 Nổi loạn ở Đông Đức   Đông Đức 55 - 125
28 tháng 6 năm 1956 30 tháng 6 năm 1956 Nổi loạn ở Poznań   Cộng hòa Nhân dân Ba Lan 61 - 86
23 tháng 10 năm 1956 10 tháng 11 năm 1956 Cách mạng Hungary   Hungary ~ 3,200
1959 2011 Xung đột Basque   Tây Ban Nha,  Pháp ~ 1200
Tháng 1, 1968 21 tháng 8 năm 1968 Liên Xô xâm lược Tiệp Khắc   Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Tiệp Khắc 72
1968 1998 Nội chiến Bắc Ai Len   Vương quốc Anh 3,524
1970 1984 Náo động ở Ý   Italy 100
Tháng 7, 1974 Tháng 8, 1974 Thổ Nhĩ Kỳ xâm lược đảo Síp   Cộng hòa Síp Không rõ
1978 Đang diễn ra Xung đột Đảng Lao động Thổ Nhĩ Kỳ-Kurdistan   Thổ Nhĩ Kỳ ~40,000
1988 1994 Chiến tranh Nagorno-Karabakh   Armenia,  Azerbaijan,  Nagorno-Karabakh 36,000
1989-2000Sửa đổi
Bắt đầu Kết thúc Xung đột Địa điểm Số người chết
16 tháng 12 năm 1989 25 tháng 12 năm 1989 Cách mạng Romania   România 1.104
27 tháng 6 năm 1991 6 tháng 7 năm 1991 Chiến tranh Mười Ngày   Slovenia (  Nam Tư) 62
5 tháng 1 năm 1991 24 tháng 6 năm 1992 Chiến tranh giành độc lập Nam Ossetia   Nam Ossetia,  Georgia ~ 2.800
1991 1993 Nội chiến Georgia   Georgia,  Nga,  Abkhazia Không rõ
Tháng 3, 1991 1995 Chiến tranh giành độc lập Croatia   Croatia (  Nam Tư) 20.000+
2 tháng 3 năm 1992 21 tháng 7 năm 1992 Chiến tranh Transnistria   Moldova,  Transnistria ~ 3.500
30 tháng 10 năm 1992 6 tháng 11 năm 1992 Xung đột Ossetia-Ingush   Nga ~ 652
14 tháng 8 năm 1992 27 tháng 9 năm 1993 Chiến tranh Abkhazia lần thứ nhất   Georgia,  Abkhazia,  Nga ~ 10.000
1 tháng 4 năm 1992 14 tháng 12 năm 1995 Chiến tranh Bosnia   Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (  Nam Tư) 100.000+
11 tháng 12 năm 1994 31 tháng 8 năm 1996 Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất   Chechnya,  Nga 100.000
1998 11 tháng 6 năm 1999 Chiến tranh Kosovo   Cộng hòa Liên bang Nam Tư 15.000+
1998 Đang diễn ra Xung đột chống đối nền Cộng hòa   Vương quốc Anh Không rõ
20 tháng 5 năm 1998 26 tháng 5 năm 1998 Chiến tranh Abkhazia lần thứ hai   Abkhazia,  Georgia 352 - 1.052
5 tháng 8 năm 1999 28 tháng 9 năm 1999 Chiến tranh Dagestan 1999   Nga 2.779
Tháng 8, 1999 Tháng 4, 2009 Chiến tranh Chechnya lần thứ hai   Chechnya,  Nga 25.000 - 50.000
1999 2001 Nổi loạn tại Thung lũng Preševo   Cộng hòa Liên bang Nam Tư ~ 44

Thế kỷ 21Sửa đổi

Bắt đầu Kết thúc Xung đột Địa điểm Số người chết
Tháng 1, 2001 Tháng 11, 2001 Cuộc nổi loạn tại Cộng hòa Macedonia năm 2001   Macedonia ~ 200
Tháng 7, 2002 Tháng 7, 2002 Khủng hoảng Đảo Perejil   Tây Ban Nha,   Maroc Không có
17 tháng 3 năm 2004 18 tháng 3 năm 2004 Náo động tại Kosovo   Serbia và Montenegro 20
14 tháng 3 năm 2004 7 tháng 5 năm 2004 Khủng hoảng Adjara   Gruzia Không có
Tháng 7, 2007 Đang diễn ra Nội chiến Ingushetia   Nga ~ 800
7 tháng 8 năm 2008 16 tháng 8 năm 2008 Chiến tranh Nam Ossetia   Gruzia,   Nga,  Nam Ossetia,  Abkhazia ~ 1000
15 tháng 4 năm 2009 Đang diễn ra Nổi loạn Bắc Caucasus   Nga ~ 850

Xem thêmSửa đổi


Tham khảoSửa đổi