Mở trình đơn chính

Sokratis Papastathopoulos (tiếng Hy Lạp: Σωκράτης Παπασταθόπουλος, phát âm là [sokratis papastaθopulos], sinh ngày 9 tháng 6 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Hy Lạp chơi ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ thi đấu tại giải Ngoại hạng Anh, Arsenalđội tuyển quốc gia Hy Lạp. Kể từ khi họ Papastathopoulos quá dài để in trên áo đấu nên tên Sokratis thường được in và là tên duy nhất mà anh được biết đến nhiều nhất trong thế giới bóng đá.

Sokratis Papastathopoulos
Sokratis Papastatopulos.JPG
Papastathopoulos trong màu áo Borussia Dortmund
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sokratis Papastathopoulos
Ngày sinh 9 tháng 6, 1988 (31 tuổi)
Nơi sinh Kalamata, Hy Lạp
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Arsenal F.C.
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Apollon Petalidiou
AEK Athens
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2008 AEK Athens 58 (1)
2006Niki Volos (cho mượn) 11 (0)
2008–2010 Genoa 51 (2)
2010–2012 Milan 5 (0)
2011–2012Werder Bremen (cho mượn) 30 (1)
2012–2013 Werder Bremen 29 (1)
2013–2018 Borussia Dortmund 130 (7)
2018– Arsenal 25 (1)
Đội tuyển quốc gia
2003–2005 U-17 Hy Lạp 11 (2)
2005–2007 U-19 Hy Lạp 13 (2)
2007–2010 U-21 Hy Lạp 7 (2)
2008– Hy Lạp 88 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 12 tháng 5 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 11 tháng 6 năm 2019

Mục lục

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Tính đến 10 tháng 5 năm 2019.
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
AEK Athens 2005–06 0 0 2 1 0 0 2 1
Niki Volos 2006 11 0 0 0 11 0
AEK Athens 2006–07 14 0 1 0 4 0 19 0
2007–08 24 1 1 0 8 0 4 0 37 1
Tổng cộng 38 1 4 1 12 0 4 0 58 2
Genoa 2008–09 21 2 2 0 23 2
2009–10 30 0 1 0 5 0 36 0
Tổng cộng 51 2 3 0 5 0 0 0 59 2
Milan 2010–11 5 0 2 0 0 0 7 0
Tổng cộng 5 0 2 0 0 0 0 0 7 0
Werder Bremen 2011–12 30 1 1 0 0 0 31 1
2012–13 29 1 1 0 0 0 30 1
Tổng cộng 59 2 2 0 0 0 0 0 61 2
Borussia Dortmund 2013–14 28 1 5 0 8 0 1 0 42 1
2014–15 21 1 4 0 6 1 1 0 32 2
2015–16 25 1 5 0 10 0 0 0 40 1
2016–17 26 2 5 0 9 1 1 0 41 3
2017–18 30 2 3 0 9 1 1 0 43 3
Tổng cộng 130 7 22 0 42 3 4 0 198 10
Arsenal 2018–19 25 1 2 0 11 2 1 0 39 3
Tổng cộng sự nghiệp 319 13 35 1 70 5 9 0 433 19

Quốc tếSửa đổi

Tính đến 11 tháng 6 năm 2019.[1]
Mùa giải Trận Bàn
2008 5 0
2009 5 0
2010 8 0
2011 7 0
2012 12 0
2013 9 0
2014 7 1
2015 9 1
2016 9 0
2017 8 1
2018 7 0
2019 3 0
Tổng cộng 88 3

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 29 tháng 6 năm 2014 Arena Pernambuco, Recife, Brasil   Costa Rica 1–1 1–1 World Cup 2014
2 13 tháng 6 năm 2015 Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe   Quần đảo Faroe 1–2 1–2 Vòng loại Euro 2016
3 9 tháng 11 năm 2017 Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia   Croatia 1–2 1–4 Vòng loại World Cup 2018

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Sokratis Papastathopoulos tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoàiSửa đổi