tvN (kênh truyền hình Hàn Quốc)

kênh truyền hình giải trí tổng hợp toàn quốc của Hàn Quốc
(đổi hướng từ TVN (Hàn Quốc))


TVN (Television Network) là một kênh truyền hình cáp toàn quốc của Hàn Quốc thuộc sở hữu của CJ E&M, bộ phận giải trí của CJ ENM. Chương trình của tvN bao gồm nhiều nội dung giải trí, tập trung vào các phim truyền hình dài tập và các chương trình tạp kỹ. Nó có sẵn trên cáp, trên vệ tinh thông qua SkyLife và các nền tảng IPTV ở Hàn Quốc.[1][2][3][4][5] Kể từ năm 2014, kênh truyền hình được điều hành bởi Rhee Myung-han.

TVN
Sở hữuCJ ENM E&M Division
(CJ Group)
Quốc giaSouth Korea
Trụ sởCJ E&M Center,
66 Sangamsan-ro, Sangam-dong, Mapo-gu, Seoul, South Korea
Logo được sử dụng từ 2006 đến 2012.

Biểu trưngSửa đổi

Chương trìnhSửa đổi

Thời sựSửa đổi

Phim truyền hìnhSửa đổi

Các bộ phim truyền hình của đài tvN được phát hành ở nhiều quốc gia khác nhau như Châu ÁChâu Mỹ. Các bộ phim có tỷ suất người xem cao nhất của đài tvN lần lượt là Hạ cánh nơi anh , Hồi đáp 1988Yêu tinh. Tập cuối của Hạ cánh nơi anh ghi nhận mức tỷ suất người xem đạt 21.683% đưa bộ phim trở thành phim có tỷ suất người xem cao thứ 3 trong lịch sử Đài truyền hình cáp Hàn Quốc và cũng là phim đầu tiên của đài tvN vượt mốc tỷ suất người xem trên 20%, cũng là bộ phim nhận được sự đánh giá cao của giới phê bình về kịch bản, chỉ đạo và diễn xuất. Hồi đáp 1988 đã nhận được sự đoán nhận của giới phê bình và khán giả với tập cuối ghi nhận mức tỷ suất người xem đạt 18,8%, đưa bộ phim trở thành phim có tỷ suất người xem cao thứ 4 trong lịch sử Đài truyền hình cáp Hàn Quốc.[6] Ngoài ra, Yêu tinh cũng là một bộ phim ăn khách liên tục đứng đầu tỷ suất người xem trong khung giờ phát sóng. Tập cuối bộ phim ghi nhận mức tỷ suất người xem đạt 18,680%, đưa bộ phim trở thành phim có tỷ suất người xem cao thứ 5 trong lịch sử Đài truyền hình cáp Hàn Quốc .[7] Bộ phim nhận được nhiều đánh giá tích cực của giới phê bình và trở thành một hiện tượng văn hóa ở Hàn Quốc[8]

Hiện tại, tvN hiện đang giữ 34 trên 50 phim truyền hình Hàn Quốc có tỷ suất người xem cao nhất trên truyền hình cáp.

Phim truyền hình đang phát sóng
Khung giờ phát sóng Chương trình Tiêu đề gốc Ngày khởi chiếu
Thứ hai và Thứ ba lúc 22:30 (KST) Link: Eat, Love, Kill 링크: 먹고, 사랑하라, 죽이게 6 tháng 6, 2022
Thứ tư và Thứ năm lúc 22:30 (KST) Eve 이브 1 tháng 6, 2022
Thứ sáu và Thứ bảy lúc 22:40 (KST) Sao băng 별똥별 22 tháng 4, 2022
Thứ bảy và Chủ nhật lúc 21:10 (KST) Blues nơi đảo xanh 우리들의 블루스 9 tháng 4, 2022

Giải tríSửa đổi

Các chương trình đang phát sóng
Khung giờ phát sóng Chương trình Tiêu đề gốc Ngày khởi chiếu Chú thích
Thứ tư lúc 20:40 (KST) You Quiz on the Block 유 퀴즈 온 더 블럭 29 tháng 8, 2018 (2018-08-29)
Thứ bảy lúc 19:40 (KST) DoReMi Market 도레미 마켓 7 tháng 4, 2018
Chủ nhật lúc 19:45 (KST) Comedy Big League 코미디빅리그 17 tháng 9, 2011 [9]

Thể thaoSửa đổi

Bóng đáSửa đổi

Quần vợiSửa đổi

Xếp hạng tỷ suất người xemSửa đổi

Dưới đây là danh sách 20 bộ phim truyền hình có tỷ suất người xem trung bình cao nhất toàn quốc.

20 bộ phim hàng đầu theo hộ gia đình trên toàn quốc
# Loạt phim Tỷ suất người xem theo

hộ gia đình trên toàn quốc

(Nielsen)

Ngày phát sóng tập cuối Chú thích
1 Hạ cánh nơi anh 21.683% 16 tháng 2 năm 2020 [13]
2 Hồi đáp 1988 18.803% 16 tháng 1 năm 2016 [14][15]
3 Yêu tinh 18.680% 21 tháng 1 năm 2017 [16]
4 Quy ngài Ánh dương 18.129% 30 tháng 9 năm 2018 [17]
5 Mr. Queen 17.371% 14 tháng 2 năm 2021 [18]
6 Vincenzo 14.636% 2 tháng 5 năm 2021 [19]
7 Lang quân 100 ngày 14.412% 30 tháng 10 năm 2018 [20]
8 Hospital Playlist 14.142% 28 tháng 5 năm 2020 [21]
9 Hospital Playlist 2 14.080% 16 tháng 9 năm 2021 [22]
10 Điệu cha-cha-cha làng biển 12.665% 17 tháng 10 năm 2021 [23]
11 Tín hiệu 12.544% 12 tháng 3 năm 2016 [24]
12 Khách sạn ma quái 12.001% 1 tháng 9 năm 2019 [25]
13 Hồi đáp 1994 11.509% 28 tháng 12 năm 2013 [26]
14 Đời sống ngục tù 11.195% 18 tháng 1 năm 2018 [27]
15 Tuổi hai lăm, tuổi hai mốt 10.900% (đang phát sóng) [28]
16 The Crowned Clown 10.851% 4 tháng 3 năm 2019 [29]
17 Jirisan 10.663% 12 tháng 12 năm 2021 [30]
18 Sở hữu 10.512% 27 tháng 6 năm 2021 [31]
19 Gặp gỡ 10.329% 24 tháng 1 năm 2019 [32]
20 Ký ức Alhambra 10.025% 20 tháng 1 năm 2019 [33]

Dưới đây là danh sách 20 bộ phim truyền hình có lượng người xem (tính bằng triệu) cao nhất toàn quốc.

20 bộ phim hàng đầu theo mỗi lượt người xem trên toàn quốc (triệu)[note 1]
# Loạt phim Số lượng người xem trên toàn quốc

tính bằng triệu

(Nielsen)

Ngày phát sóng tập cuối Chú thích
1 Hạ cánh nơi anh 6.337 16 tháng 2 năm 2020 [34]
2 Mr. Queen 4.749 14 tháng 2 năm 2021 [35]
3 Quy ngài Ánh dương 4.631 30 tháng 9 năm 2018 [36]
4 Hospital Playlist 2 3.853 16 tháng 9 năm 2021 [37]
5 Vincenzo 3.841 2 tháng 5 năm 2021 [19]
6 Khách sạn ma quái 3.674 1 September 2019 [38]
7 Hospital Playlist 3.579 28 tháng 5 năm 2020 [39]
8 Lang quân 100 ngày 3.264 30 tháng 10 năm 2018 [40]
9 Điệu cha-cha-cha làng biển 3.237 17 tháng 10 năm 2021 [41]
10 Đời sống ngục tù 3.063 18 tháng 1 năm 2018 [42]
11 Tuổi hai lăm, tuổi hai mốt 2.857 (đang phát sóng) [43]
12 Ký ức Alhambra 2.853 20 tháng 1 năm 2019 [44]
13 Jirisan 2.586 12 tháng 12 năm 2021 [45]
14 Gặp gỡ 2.473 24 tháng 1 năm 2019 [46]
15 The Crowned Clown 2.447 4 tháng 3 năm 2019 [47]
16 Mine 2.429 27 tháng 6 năm 2021 [48]
17 Thư ký Kim sao thế? 2.383 26 tháng 7 năm 2018 [49]
18 Stranger 2 2.186 4 tháng 10 năm 2020 [50]
19 Biên niên sử Arthdal 2.120 22 tháng 9 năm 2019 [51]
20 Hoa du ký 2.115 4 tháng 3 năm 2018 [52]
Luật sư vô pháp 2.115 1 tháng 7 năm 2018 [53]

Đối tácSửa đổi

Cộng sự Quốc gia/ Lục địa
Canal+ Pháp
Ai Cập
Canal+ Tây Ban Nha
DStv Châu Phi
Sky 1 Vương quốc Anh (dừng phát sóng vào tháng 9, 2021)
Varies

Xem thêmSửa đổi

Chú thích cuối trangSửa đổi

  1. ^ Số lượng người xem được phát hành trên Nielsen bắt đầu từ tháng 1 năm 2018.

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ Tất cả 10 trận đậu của Hàn Quốc trên tvN, cùng với các trận đấu được chọn trên tvN Show & TVING
  2. ^ Chỉ phát sóng các trận đấu vòng chung kết

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Park, Si-soo (9 tháng 5 năm 2014). “tvN turns disadvantages into critical edge”. The Korea Times. Truy cập 11 tháng Năm năm 2014.
  2. ^ “Cable Channels Woo Viewers Away from News”. The Chosun Ilbo. 12 tháng 1 năm 2007. Truy cập 30 tháng Năm năm 2013.
  3. ^ Kim, Tong-hyung (3 tháng 3 năm 2010). “Cable TV Industry at a Crossroads”. The Korea Times. Truy cập 30 tháng Năm năm 2013.
  4. ^ “CJ E&M makes 13.3 bil. won in TV drama exports”. The Korea Times. 30 tháng 10 năm 2012. Truy cập 5 Tháng mười hai năm 2012.
  5. ^ Sunwoo, Carla (31 tháng 10 năm 2012). “CJ E&M sees its programs spread far and wide”. Korea JoongAng Daily. Bản gốc lưu trữ 5 Tháng mười một năm 2012. Truy cập 30 tháng Năm năm 2013.
  6. ^ “January 16, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 응답하라1988<본> 18.803%
  7. ^ “January 21, 2017 Nationwide Cable Ratings” (bằng tiếng Hàn). Nielsen Korea. 1st (tvN) 쓸쓸하고찬란하신도깨비<본> 18.680%
  8. ^ “Goblin Rom-Com Sets New Milestone for Cable Soaps”. The Chosun Ilbo. 23 tháng 1 năm 2017.
  9. ^ Ko, Dong-hwan (10 tháng 4 năm 2016). “Comedy Big League no laughing matter”. Korea Times. Truy cập 20 tháng Bảy năm 2016.
  10. ^ “CJ ENM wins exclusive S. Korean media rights to Asian football matches”. Yonhap News Agency. 29 tháng 1 năm 2020. Truy cập 4 tháng Năm năm 2021.
  11. ^ “티빙, tvN·XtvN과 '유로 2020' 독점 생중계” (bằng tiếng Hàn). ETNews.com. 24 tháng 5 năm 2021. Truy cập 24 tháng Năm năm 2021.
  12. ^ “CJ ENM, 독일 분데스리가 3년 중계권 확보”. 다음뉴스 (bằng tiếng Hàn). Truy cập 29 Tháng tám năm 2021.
  13. ^ “February 16, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(사랑의불시착<본>) 21.683%
  14. ^ Reply 1988 Writes Cable Television History”. Stoo Asaie.
  15. ^ “January 16, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 응답하라1988<본> 18.803%
  16. ^ “January 21, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 쓸쓸하고찬란하신도깨비<본> 18.680%
  17. ^ “September 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 미스터션샤인<본> 18.129%
  18. ^ “February 14, 2021 Nationwide Cable Ratings”. www.nielsenkorea.co.kr. Truy cập 16 Tháng hai năm 2021.
  19. ^ a b “Nielsen Korea”. www.nielsenkorea.co.kr. Truy cập 3 tháng Năm năm 2021.
  20. ^ “October 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(백일의낭군님<본>) 14.412%
  21. ^ “May 28, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 슬기로운 의사생활<본> 14.142%
  22. ^ “September 16, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 슬기로운의사생활2<본> 14.080%
  23. ^ “October 10, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(갯마을차차차<본>) 12.665%
  24. ^ “March 12, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 시그널<본> 12.544%
  25. ^ “September 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(호텔델루나<본>) 12.001%
  26. ^ “December 28, 2013 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 응답하라1994 11.509%
  27. ^ “January 18, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(슬기로운감빵생활<본>) 11.195%
  28. ^ “March 6, 2022 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 스물다섯스물하나<본> 10.900%
  29. ^ “March 4, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(왕이된남자<본>) 10.851%
  30. ^ “October 24, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 특별기획지리산<본>) 10.663%
  31. ^ “June 27, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 마인<본>) 10.512%
  32. ^ “November 29, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(남자친구<본>) 10.329%
  33. ^ “January 13, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(알함브라궁전의추억<본>) 10.025%
  34. ^ “February 16, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(사랑의불시착<본>) 6,337
  35. ^ “February 14, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(철인왕후조선중전영혼가출스캔들<본>) 4,749
  36. ^ “September 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 미스터션샤인<본> 4,631
  37. ^ “September 16, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 슬기로운의사생활2<본> 3,853
  38. ^ “September 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(호텔델루나<본>) 3,674
  39. ^ “May 28, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 슬기로운 의사생활<본> 3,579
  40. ^ “October 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(백일의낭군님<본>) 3,264
  41. ^ “October 10, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(갯마을차차차<본>) 3,237
  42. ^ “January 18, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(슬기로운감빵생활<본>) 3,063
  43. ^ “March 6, 2022 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 스물다섯스물하나<본> 2,857
  44. ^ “January 13, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(알함브라궁전의추억<본>) 2,853
  45. ^ “October 24, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 특별기획지리산<본> 2,586
  46. ^ “November 29, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(남자친구<본>) 2,473
  47. ^ “March 4, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(왕이된남자<본>) 2,447
  48. ^ “June 27, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(하이바이마마<본>) 1,915
  49. ^ “July 11, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 마인<본>) 2,429
  50. ^ “October 4, 2021 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 비밀의숲2<본> 2,186
  51. ^ “June 9, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 아스달연대기<본> 2,120
  52. ^ “March 4, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 화유기<본> 2,115
  53. ^ “July 1, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 무법변호사<본> 2,115

Lien kết ngoàiSửa đổi