Mở trình đơn chính

Các thiên thể Messier là các thiên thể được định vị bởi Charles Messier trong quyển Tinh vân và đám sao xuất bản lần đầu năm 1774. Messier là một người săn tìm sao chổi và đã bị khó chịu mỗi khi tìm thấy một thiên thể trông giống nhưng không phải là sao chổi. Ông đã xuất bản danh bạ các vật thể đó để giúp các nhà săn tìm sao chổi khác tránh bị mất thời gian khi tìm thấy vật thể đã xác định là không phải sao chổi.

Lần xuất bản đầu tiên chứa 45 thiên thể, M1 đến M45. Lần xuất bản cuối, năm 1781, chứa danh sách đầy đủ gồm 110 thiên thể, từ M1 đến M110. Danh sách này được in lại trong Connaissance des Temps (Hiểu Biết thời gian) vào năm 1784. Nhiều thiên thể trong danh sách này ngày nay vẫn được biết đến với số thứ tự trong danh sách của Messier.

Danh sách Messier được thực hiện từ các công trình của các nhà thiên văn ở Bắc bán cầu Trái Đất, do đó chỉ chứa các thiên thể nằm ở bắc thiên cầu cho tới các thiên thể có xích vĩ nhỏ nhất là –35°. Nhiều thiên thể đẹp và lớn ở Nam thiên cầu, như các Đám mây Magellan Lớn và Nhỏ không có mặt. Các thiên thể Messier đều có thể được quan sát bởi mắt thường hoặc bởi ống nhòm hay kính thiên văn nhỏ khi trời quang và xa thành thị, chúng được các nhà thiên văn nghiệp dư ưa chuộng. Vào đầu mùa xuân, một số người có thể tụ tập và quan sát trong một đêm tất cả các thiên thể Messier, gọi là "Messier Marathon".

Danh sách MessierSửa đổi

Số Messier Số NGC Hình Tên riêng Loại Khoảng cách (ly) Thuộc chòm sao Cấp sao biểu kiến
M1 NGC 1952   Tinh vân Con Cua Tàn dư siêu tân tinh 6,3 Kim Ngưu 9,0
M2 NGC 7089   Cụm sao cầu 36 Bảo Bình 7,5
M3 NGC 5272   Cụm sao cầu 31 Lạp Khuyển 7,0
M4 NGC 6121   Cụm sao cầu 7 Thiên Hạt 7,5
M5 NGC 5904   Cụm sao cầu 23 Cự Xà 7,0
M6 NGC 6405   Cụm sao Hồ Điệp Cụm sao phân tán 2 Thiên Hạt 4,5
M7 NGC 6475   Cụm sao Ptolemy Cụm sao phân tán 1 Thiên Hạt 3,5
M8 NGC 6523   Tinh vân Lagoon Cụm sao tinh vân 6,5 Nhân Mã 5,0
M9 NGC 6333   Cụm sao cầu 26 Xà Phu 9,0
M10 NGC 6254   Cụm sao cầu 13 Xà Phu 7,5
M11 NGC 6705   Cụm sao Vịt Trời Cụm sao phân tán 6 Thuẫn Bài 7,0
M12 NGC 6218   Cụm sao cầu 18 Xà Phu 8,0
M13 NGC 6205   Cụm sao cầu Hercules Cụm sao cầu 22 Vũ Tiên 7,0
M14 NGC 6402   Cụm sao cầu 27 Xà Phu 9,5
M15 NGC 7078   Cụm sao cầu 33 Phi Mã 7,5
M16 NGC 6611   Nhóm tinh vân Đại bàng Cụm sao với vùng H II 7 Cự Xà 6,5
M17 NGC 6618   Tinh vân Omega Cụm sao với vùng H II 5 Nhân Mã 7,0
M18 NGC 6613   Cụm sao phân tán 6 Nhân Mã 8,0
M19 NGC 6273   Cụm sao cầu 27 Xà Phu 8,5
M20 NGC 6514   Tinh vân Chẻ Ba Cụm sao với vùng H II 2,2 Nhân Mã 5,0
M21 NGC 6531   Cụm sao phân tán 3 Nhân Mã 7,0
M22 NGC 6656   Cụm sao cầu 10 Nhân Mã 6,5
M23 NGC 6494   Cụm sao phân tán 4,5 Nhân Mã 6,0
M24   Đám mây sao Nhân Mã chứa Delle Caustiche 10 Nhân Mã 11,5
M25 IC 4725   Cụm sao phân tán 2 Nhân Mã 4,9
M26 NGC 6694   Cụm sao phân tán 5 Thuẫn Bài 9,5
M27 NGC 6853   Tinh vân Dumbbell Tinh vân hành tinh 1,25 Hồ Ly 7,5
M28 NGC 6626   Cụm sao cầu 18 Nhân Mã 8,5
M29 NGC 6913   Cụm sao phân tán 7,2 Thiên Nga 9,0
M30 NGC 7099   Cụm sao cầu 25 Ma Kiết 8,5
M31 NGC 224   Thiên hà Tiên Nữ Thiên hà 2200 Tiên Nữ 4,5
M32 NGC 221   Thiên hà 2200 Tiên Nữ 10,0
M33 NGC 598   Thiên hà Tam Giác Thiên hà 2300 Tam Giác 7,0
M34 NGC 1039   Cụm sao phân tán 1,4 Anh Tiên 6,0
M35 NGC 2168   Cụm sao phân tán 2,8 Song Tử 5,5
M36 NGC 1960   Cụm sao phân tán 4,1 Ngự Phu 6,5
M37 NGC 2099   Cụm sao phân tán 4,6 Ngự Phu 6,0
M38 NGC 1912   Cụm sao phân tán 4,2 Ngự Phu 7,0
M39 NGC 7092   Cụm sao phân tán 0,3 Thiên Nga 5,5
M40   Winnecke 4 Sao đôi WNC4 Đại Hùng 9,0
M41 NGC 2287   Cụm sao phân tán 2,4 Đại Khuyển 5,0
M42 NGC 1976   Tinh vân Lạp Hộ Vùng H II 1,6 Lạp Hộ 5,0
M43 NGC 1982   Tinh vân de Mairan (một phần Tinh vân Lạp Hộ) Vùng H II 1,6 Lạp Hộ 7,0
M44 NGC 2632   Cụm sao Tổ Ong Cụm sao phân tán 0,5 Cự Giải 4,0
M45   Tua Rua Cụm sao phân tán 0,4 Kim Ngưu 1,4
M46 NGC 2437   Cụm sao phân tán 5,4 Thuyền Vĩ 6,5
M47 NGC 2422   Cụm sao phân tán 1,6 Thuyền Vĩ 4,5
M48 NGC 2548   Cụm sao phân tán 1,5 Trường Xà 5,5
M49 NGC 4472   Thiên hà 60000 Thất Nữ 10,0
M50 NGC 2323   Cụm sao phân tán 3 Kỳ Lân 7,0
M51 NGC 5194, NGC 5195   Thiên hà Xoáy Nước Thiên hà 37000 Lạp Khuyển 8,0
M52 NGC 7654   Cụm sao phân tán 7 Tiên Hậu 8,0
M53 NGC 5024   Cụm sao cầu 56 Hậu Phát 8,5
M54 NGC 6715   Cụm sao cầu 83 Nhân Mã 8,5
M55 NGC 6809   Cụm sao cầu 17 Nhân Mã 7,0
M56 NGC 6779   Cụm sao cầu 32 Thiên Cầm 9,5
M57 NGC 6720   Tinh vân Vòng Tinh vân hành tinh 4,1 Thiên Cầm 9,5
M58 NGC 4579   Thiên hà 60000 Thất Nữ 11,0
M59 NGC 4621   Thiên hà 60000 Thất Nữ 11,5
M60 NGC 4649   Thiên hà 60000 Thất Nữ 10,5
M61 NGC 4303   Thiên hà 60000 Thất Nữ 10,5
M62 NGC 6266   Cụm sao cầu 22 Xà Phu 8,0
M63 NGC 5055   Thiên hà Hoa hướng dương Thiên hà 37000 Lạp Khuyển 8,5
M64 NGC 4826   Thiên hà Mắt Đen Thiên hà 12000 Hậu Phát 9,0
M65 NGC 3623   Thiên hà 35000 Sư Tử 10,5
M66 NGC 3627   Thiên hà 35000 Sư Tử 10,0
M67 NGC 2682   Cụm sao phân tán 2,25 Cự Giải 7,5
M68 NGC 4590   Cụm sao cầu 32 Trường Xà 9,0
M69 NGC 6637   Cụm sao cầu 25 Nhân Mã 9,0
M70 NGC 6681   Cụm sao cầu 28 Nhân Mã 9,0
M71 NGC 6838   Cụm sao cầu 12 Thiên Tiễn 8,5
M72 NGC 6981   Cụm sao cầu 53 Bảo Bình 10,0
M73 NGC 6994   Bảo Bình 9,0
M74 NGC 628 Thiên hà 35000 Song Ngư 10,5
M75 NGC 6864   Cụm sao cầu 58 Nhân Mã 9,5
M76 NGC 650, NGC 651   Tinh vân Quả Tạ Nhỏ Tinh vân hành tinh 3,4 Anh Tiên 12,0
M77 NGC 1068 Thiên hà 60000 Kình Ngư 10,5
M78 NGC 2068   Tinh vân mờ 1,6 Lạp Hộ 8,0
M79 NGC 1904   Cụm sao cầu 40 Thiên Thố 8,5
M80 NGC 6093   Cụm sao cầu 27 Thiên Hạt 8,5
M81 NGC 3031   Thiên hà Bode Thiên hà 11000 Đại Hùng 8,5
M82 NGC 3034   Thiên hà Cigar Thiên hà 11000 Đại Hùng 9,5
M83 NGC 5236   Thiên hà Vòng xoay Nam Thiên hà 10000 Trường Xà 8,5
M84 NGC 4374   Thiên hà 60000 Thất Nữ 11,0
M85 NGC 4382   Thiên hà 60000 Hậu Phát 10,5
M86 NGC 4406   Thiên hà 60000 Thất Nữ 11,0
M87 NGC 4486   Thiên hà Virgo A Thiên hà 60000 Thất Nữ 11,0
M88 NGC 4501   Thiên hà 60000 Hậu Phát 11.0
M89 NGC 4552   Thiên hà 60000 Thất Nữ 11.5
M90 NGC 4569   Thiên hà 60000 Thất Nữ 11.0
M91 NGC 4548   Thiên hà 60000 Hậu Phát 11,5
M92 NGC 6341   Cụm sao cầu 26 Vũ Tiên 7,5
M93 NGC 2447   Cụm sao phân tán 4,5 Thiên Hạt 6,5
M94 NGC 4736 _________ Thiên hà 14500 Lạp Khuyển 9,5
M95 NGC 3351   Thiên hà 38000 Sư Tử 11.0
M96 NGC 3368   Thiên hà 38000 Sư Tử 10.5
M97 NGC 3587   Tinh vân Con Cú Tinh vân hành tinh 2,6 Đại Hùng 12,0
M98 NGC 4192   Thiên hà 60000 Hậu Phát 11,0
M99 NGC 4254   Thiên hà 60000 Hậu Phát 10,5
M100 NGC 4321   Thiên hà 60000 Hậu Phát 10,5
M101 NGC 5457   Thiên hà Chong Chóng Thiên hà 24000 Đại Hùng 8,5
M102 NGC 5866 ? _________ Thiên hà Con Suốt Thiên hà 40000 Thiên Long 10,5
M103 NGC 581   Cụm sao phân tán 8 Tiên Hậu 7,0
M104 NGC 4594   Thiên hà Mũ Vành Rộng Thiên hà 50000 Thất Nữ 9,5
M105 NGC 3379   Thiên hà 38000 Sư Tử 11,0
M106 NGC 4258   Thiên hà 25000 Lạp Khuyển 9,5
M107 NGC 6171   Cụm sao cầu 20 Xà Phu 10,0
M108 NGC 3556   Thiên hà 45000 Đại Hùng 11,0
M109 NGC 3992   Thiên hà 55000 Đại Hùng 11,0
M110 NGC 205   Thiên hà 2200 Tiên Nữ 10,0

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi