Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe

Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe là đội tuyển cấp quốc gia của São Tomé và Príncipe do Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe quản lý.

São Tomé và Príncipe

Huy hiệu

Tên khác -
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Brasil António do Rosário
Sân nhà Sân vận động Quốc gia 12.6
Mã FIFA STP
Xếp hạng FIFA 180 Tăng 10 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 115 (3.2012)
Thấp nhất 200 (9.2007)
Hạng Elo 180 Giảm 2 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 166 (6.1976)
Elo thấp nhất 194 (8.1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tchad 5–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 29.6.1976)
Trận thắng đậm nhất
 São Tomé và Príncipe 2–0 Guinea Xích Đạo 
(Libreville, Gabon; 14.11.1999)
 São Tomé và Príncipe 2–0 Sierra Leone 
(São Tomé, São Tomé và Príncipe; 8.4.2000)
Trận thua đậm nhất
 Congo 11–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7.7.1976)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 - Không tham dự
  • 2013 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Mauritius vào các ngày 9 và 13 tháng 10 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Primo 9 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 5 0   Praia Cruz
12 1TM Gilmar 3 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 0 0   Trindade

2 2HV Ivonaldo 5 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 13 0   UDRA
3 2HV Vavá Pequeno 5 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 4 0   Praia Cruz
4 2HV 7 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 7 0   Oriental Dragon
5 2HV Jordão Diogo 12 tháng 11, 1985 (34 tuổi) 7 0   Needham Market
13 2HV Dilson Không rõ 6 0   UDRA

6 3TV Aldair Santos 4 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 4 0   RSD Jette
7 3TV Marcos Barbeiro 29 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 5 1   Real
8 3TV Jocy (C) 19 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 20 0   UDRA
11 3TV Harramiz 3 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 10 1   Leixões
15 3TV Ludgério Silva 14 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 4 1   Covilhã
17 3TV Iniesta 21 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 1 0   UDRA
18 3TV Pogba 16 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 5 0   Porto Real
3TV Kilson 24 tháng 2, 1983 (36 tuổi) 2 0   Praia Cruz
3TV Bobó 0 0   Monte Café

9 4 Capito 13 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 1 0   Praia Cruz
10 4 Luís Leal 29 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 12 6   Newell's Old Boys
14 4 Jessi Tati 16 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 1 0   Pampilhosa
16 4 Jony Ramos 12 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 8 0   Gobelins
4 Gilson 15 tháng 5, 2001 (18 tuổi) 0 0   Inter Bom-Bom

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Nilson 15 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 4 0   RBV United FC Vòng loại World Cup 2022

HV Charles Monteiro 25 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 4 0   Sacavenense Vòng loại World Cup 2022
HV Gilson Espírito Santo 25 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 2 0   Porto Real Vòng loại World Cup 2022
HV Tavarinho 20 tháng 10, 1974 (45 tuổi) 1 0   UDRA Vòng loại World Cup 2022
HV Kota 22 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0   Praia Cruz Vòng loại World Cup 2022

TV Vando 24 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 5 0   UDRA Vòng loại World Cup 2022

22 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 17 3   Santana Vòng loại World Cup 2022

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi