Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe

Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe là đội tuyển cấp quốc gia của São Tomé và Príncipe do Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe quản lý.

São Tomé và Príncipe

Huy hiệu

Tên khác -
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Brasil António do Rosário
Sân nhà Sân vận động Quốc gia 12.6
Mã FIFA STP
Xếp hạng FIFA 185 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 115 (3.2012)
Thấp nhất 200 (9.2007)
Hạng Elo 183 giảm 4 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 166 (6.1976)
Elo thấp nhất 194 (8.1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tchad 5–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 29.6.1976)
Trận thắng đậm nhất
 São Tomé và Príncipe 2–0 Guinea Xích Đạo 
(Libreville, Gabon; 14.11.1999)
 São Tomé và Príncipe 2–0 Sierra Leone 
(São Tomé, São Tomé và Príncipe; 8.4.2000)
Trận thua đậm nhất
 Congo 11–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7.7.1976)

Mục lục

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 - Không tham dự
  • 2013 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Libya vào ngày 23 tháng 3 năm 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2015.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Dungue 24 tháng 2, 1983 (36 tuổi) 5 0   Folha Fede
12 1TM Primo 9 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 0 0   Sporting Praia Cruz

2 2HV Ivonaldo 5 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 3 0   Sporting Praia Cruz
3 2HV Jordão Diogo (Đội trưởng) 12 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 2 0   Kerkyra
4 2HV Keita 17 tháng 2, 1985 (34 tuổi) 1 0   Sporting Praia Cruz
2HV Jordan   Sporting Praia Cruz

6 3TV Nai 16 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 9 0   Sporting Praia Cruz
7 3TV Jair 15 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 8 3   Sporting Praia Cruz
8 3TV Juju 30 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 7 0   Sporting Praia Cruz
17 3TV Joci 19 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 9 0   Sporting Praia Cruz
20 3TV Abel 2 tháng 5, 1985 (34 tuổi) 0 0   Sporting Clube do Príncipe
3TV Vando 24 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 1 0   UDRA
3TV Kilson 24 tháng 2, 1983 (36 tuổi) 1 0   Sporting Praia Cruz
4 Keidy 25 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 0 0   Guadalupe

9 4 Jony 12 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 3 0   US Lusitanos Saint-Maur
10 4 Luís Leal 29 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 4 2   Cerro Porteño
11 4 22 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 9 1   Sporting Praia Cruz
14 4 Pinguinho 10 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 2 0   Sporting Praia Cruz

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV William Barbosa 18 tháng 12, 1983 (35 tuổi) 3 0   Sabugal vs.   Ethiopia on 11 tháng 10 năm 2015

TV Ludgério Silva 14 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 1 0   Cinfães vs.   Ethiopia on 11 tháng 10 năm 2015

Yoruba 20 tháng 5, 1985 (34 tuổi) 1 0   Alcochetense vs.   Ethiopia on 11 tháng 10 năm 2015
Harramiz 3 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 2 0   Farense vs.   Ethiopia on 11 tháng 10 năm 2015

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi