Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo

Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo (tiếng Pháp: Équipe du Congo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hoà Congo do Liên đoàn bóng đá Congo quản lý.

Congo
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhDiables Rouges
(Quỷ đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Congo
(Fédération Congolaise de Football)
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngPaul Put
Đội trưởngAmour Loussoukou
Thi đấu nhiều nhấtJonas Bahamboula (56)
Ghi bàn nhiều nhấtThievy Bifouma (15)
Sân nhàSân vận động Thành phố Kintélé
Sân vận động Alphonse Massemba-Débat
Mã FIFACGO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 99 Giảm 1 (23 tháng 6 năm 2022)[1]
Cao nhất42 (9.2015)
Thấp nhất144 (9.2011)
Hạng Elo
Hiện tại 132 Giảm 15 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất37 (7.1972)
Thấp nhất133 (4.9.2011)
Trận quốc tế đầu tiên
 Bờ Biển Ngà 4 - 2 Cộng hòa Congo 
(2.1960)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Congo 11 - 0 Tchad 
(Congo; 28.3.1964)
 Cộng hòa Congo 11 - 0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7 tháng 7 năm 1976)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Malagasy 8 - 1 Cộng hòa Congo 
(Madagascar; 18 tháng 4 năm 1960)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp bóng đá châu Phi
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhấtVô địch, 1972

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Congo là trận đấu gặp Réunion vào năm 1960, đội thi đấu với cái tên Congo thuộc Bỉ. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1972 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao toàn Phi 1965.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1972
  Đại hội Thể thao toàn Phi 1965

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - FIFA không cho tham dự
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 đến 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự
1959
1962
1963
1965
  1968 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 2 8
1970 Không tham dự
  1972 Vô địch 1st 5 3 1 1 9 5
  1974 Tứ kết 4th 5 2 1 2 7 10
1976 Không vượt qua vòng loại
  1978 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 1 4
1980 Không vượt qua vòng loại
1982
1984
1986
1988
1990 Không tham dự
  1992 Tứ kết 5th 3 0 2 1 2 3
1994 Không vượt qua vòng loại
1996
1998
    2000 Vòng bảng 11th 3 0 2 1 0 1
2002 Không vượt qua vòng loại
2004
2006
2008
2010
2012
2013
  2015 Tứ kết 5th 4 2 1 1 6 6
2017 Không vượt qua vòng loại
2019
2021
  2023 Chưa xác định
  2025
Tổng cộng 1 lần
vô địch
7/30 26 7 8 8 27 37

Đại hội Thể thao toàn PhiSửa đổi

  • 1965 - Vô địch
  • 1973 - Vòng bảng
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1987 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp NamibiaSénégal vào tháng 11 năm 2021.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Sénégal.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Christoffer Mafoumbi 3 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 31 0   Mosta
1TM Pavelh Ndzila 12 tháng 1, 1995 (27 tuổi) 11 0   Étoile du Congo
1TM Giscard Mavoungou 30 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 0 0   Diables Noirs

2HV Varel Rozan 9 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 18 0   Vita Club
2HV Carof Bakoua 9 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 16 2   Diables Noirs
2HV Ravy Tsouka 23 tháng 12, 1994 (27 tuổi) 11 0   Helsingborgs IF
2HV Prince Mouandza 23 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 5 1   Otohô
2HV Bradley Mazikou 2 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 4 0   CSKA Sofia
2HV Morgan Poaty 15 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 1 0   Seraing
2HV Francis Nzaba 3 tháng 12, 2002 (19 tuổi) 0 0   Diables Noirs

3TV Durel Avounou 25 tháng 9, 1997 (24 tuổi) 18 0   Le Mans
3TV Harvy Ossété 18 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 14 0   Diables Noirs
3TV Gaius Makouta 25 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 10 1   Beroe
3TV Antoine Makoumbou 18 tháng 7, 1998 (24 tuổi) 3 0   Maribor
3TV Nolan Mbemba 19 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 2 0   Le Havre

4 Prestige Mboungou 10 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 13 0   Abha
4 Guy Mbenza 1 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 8 1   Wydad Casablanca
4 Dylan Saint-Louis 26 tháng 4, 1995 (27 tuổi) 7 1   Hatayspor
4 Mavis Tchibota 7 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 7 0   Ludogorets Razgrad
4 Béni Makouana 28 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 4 0   Montpellier
4 Yann Mabella 22 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 2 0   Racing Union Luxembourg
4 Wilfrid Nkaya 17 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 0 0   Otohô
4 Jacques Témopelé 8 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 0 0   Vita Club

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Marly Prince Koubassanath 10 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 0 0   Trepça '89 v.   Namibia; 11 November 2021PRE
TM Trey Vimalin 28 tháng 1, 2001 (21 tuổi) 0 0   Reims v.   Niger; 9 June 2021

HV Erving Botaka 5 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 0 0   Ufa v.   Namibia; 11 November 2021PRE
HV Raddy Ovouka 7 tháng 12, 1999 (22 tuổi) 2 0   Hearts of Oak v.   Sénégal; 7 September 2021
HV Baron Kibamba 23 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 12 0   Sevilla v.   Sénégal; 7 September 2021
HV Béranger Itoua 9 tháng 5, 1992 (30 tuổi) 15 0   Sohar v.   Niger; 9 June 2021

TV Prince Obongo 21 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 5 0   Diables Noirs v.   Namibia; 11 November 2021PRE
TV Chandrel Massanga 17 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 5 0   Otohô v.   Namibia; 11 November 2021PRE
TV Scott Bitsindou 11 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 0 0   Lierse Kempenzonen v.   Sénégal; 7 September 2021
TV Christopher Missilou 18 tháng 7, 1992 (30 tuổi) 3 0   Newport County v.   Sénégal; 7 September 2021
TV Durel Avounou 25 tháng 9, 1997 (24 tuổi) 15 0   Le Mans v.   Namibia; 2 September 2021PRE

Merveil Ndockyt 20 tháng 7, 1996 (26 tuổi) 21 1   NK Osijek v.   Namibia; 11 November 2021PRE
Yhoan Andzouana 13 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 4 0   DAC 1904 v.   Namibia; 11 November 2021PRE
Silvère Ganvoula M'boussy 22 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 16 3   VfL Bochum v.   Namibia; 11 November 2021PRE
Dylan Bahamboula 22 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 11 0   Oldham Athletic v.   Namibia; 11 November 2021PRE
Lorry Nkolo 22 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 10 4   Diables Noirs v.   Namibia; 11 November 2021PRE
Prince Ibara 7 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 15 4   Bengaluru v.   Sénégal; 7 September 2021
Kévin Koubemba 23 tháng 3, 1993 (29 tuổi) 8 0   Sabah v.   Niger; 9 June 2021

INJ Rút lui vì chấn thương

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ “Avec Oniangue, sans Maboulou” (bằng tiếng Pháp). francefootball.fr. ngày 8 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015.

Liên kết ngoàiSửa đổi