Mở trình đơn chính

Cúp bóng đá châu Phi (tiếng Pháp: Coupe d'Afrique des Nations, viết tắt: CAN; tiếng Anh: African Nation's Cup) là cúp bóng đá giữa các quốc gia châu Phi do Liên đoàn bóng đá châu Phi (CAF) tổ chức. Giải lần đầu tiên được tổ chức năm 1957 chỉ với 3 đội bóng. Từ năm 1968, giải chính thức được tổ chức 2 năm một lần. Từ năm 2013, giải được chuyển sang tổ chức vào các năm lẻ để tránh trùng với Giải vô địch bóng đá thế giới. Như vậy lần thứ hai giải được tổ chức vào hai năm liên tiếp (20122013, sau lần đầu tiên vào 50 năm trước đó).

Cúp bóng đá châu Phi
Thành lập1957
Khu vựcChâu Phi (CAF)
Số đội16
Đội vô địch
hiện tại
 Cameroon (lần thứ 5)
Đội bóng
thành công nhất
 Ai Cập (7 lần)
Cúp bóng đá châu Phi 2019

Đội bóng đoạt nhiều chức vô địch nhất là đội tuyển Ai Cập với 7 lần bước lên ngôi cao nhất vào các năm 1957, 1959, 1986, 1998, 2006, 20082010.

Mục lục

Kết quả các trận chung kết và tranh hạng 3Sửa đổi

Năm Chủ nhà Chung kết Hạng ba
Vô địch Tỉ số Hạng nhì
1957
Chi tiết
  Sudan  
Ai Cập
4–0  
Ethiopia
 
Sudan
1959
Chi tiết
  CH Ả Rập Thống nhất  
CH Ả Rập Thống nhất
2–1 (1)  
Sudan
 
Ethiopia
Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỉ số Hạng nhì Hạng ba Tỉ số Hạng tư
1962
Chi tiết
  Ethiopia  
Ethiopia
4–2
(h.p.)
 
CH Ả Rập Thống nhất
 
Tunisia
3–0  
Uganda
1963
Chi tiết
  Ghana  
Ghana
3–0  
Sudan
 
CH Ả Rập Thống nhất
3–0  
Ethiopia
1965
Chi tiết
  Tunisia  
Ghana
3–2
(h.p.)
 
Tunisia
 
Bờ Biển Ngà
1–0  
Sénégal
1968
Chi tiết
  Ethiopia  
CHDC Congo
1–0  
Ghana
 
Bờ Biển Ngà
1–0  
Ethiopia
1970
Chi tiết
  Sudan  
Sudan
3–2  
Ghana
 
CH Ả Rập Thống nhất
3–1  
Bờ Biển Ngà
1972
Chi tiết
  Cameroon  
Congo
3–2  
Mali
 
Cameroon
5–2  
Zaire
1974
Chi tiết
  Ai Cập  
Zaire
2–2
(h.p.)
Play-off 2–0
 
Zambia
 
Ai Cập
4–0  
Congo
1976
Chi tiết
  Ethiopia  
Maroc
1–1 (2)  
Guinée
 
Nigeria
3–2 (2)  
Ai Cập
1978
Chi tiết
  Ghana  
Ghana
2–0  
Uganda
 
Nigeria
2–0 (3)  
Tunisia
1980
Chi tiết
  Nigeria  
Nigeria
3–0  
Algérie
 
Maroc
2–0  
Ai Cập
1982
Chi tiết
  Libya  
Ghana
1–1 (h.p.)
(7–6)
(11m)
 
Libya
 
Zambia
2–0  
Algérie
1984
Chi tiết
  Bờ Biển Ngà  
Cameroon
3–1  
Nigeria
 
Algérie
3–1  
Ai Cập
1986
Chi tiết
  Ai Cập  
Ai Cập
0–0 (h.p.)
(5–4)
(11m)
 
Cameroon
 
Bờ Biển Ngà
3–2  
Maroc
1988
Chi tiết
  Maroc  
Cameroon
1–0  
Nigeria
 
Algérie
1–1 (h.p.)
(4–3)
(11m)
 
Maroc
1990
Chi tiết
  Algérie  
Algérie
1–0  
Nigeria
 
Zambia
1–0  
Sénégal
1992
Chi tiết
  Senegal  
Bờ Biển Ngà
0–0 (h.p.)
(11–10)
(11m)
 
Ghana
 
Nigeria
2–1  
Cameroon
1994
Chi tiết
  Tunisia  
Nigeria
2–1  
Zambia
 
Bờ Biển Ngà
3–1  
Mali
1996
Chi tiết
  Nam Phi  
Nam Phi
2–0  
Tunisia
 
Zambia
1–0  
Ghana
1998
Chi tiết
  Burkina Faso  
Ai Cập
2–0  
Nam Phi
 
CHDC Congo
4–4 (h.p.)
(4–1)
(11m)
 
Burkina Faso
2000
Chi tiết
  Ghana &
  Nigeria
 
Cameroon
2–2 (h.p.)
(4–3)
(11m)
 
Nigeria
 
Nam Phi
2–2 (h.p.)
(4–3)
(11m)
 
Tunisia
2002
Chi tiết
  Mali  
Cameroon
0–0 (h.p.)
(3–2)
(11m)
 
Sénégal
 
Nigeria
1–0  
Mali
2004
Chi tiết
  Tunisia  
Tunisia
2–1  
Maroc
 
Nigeria
2–1  
Mali
2006
Chi tiết
  Ai Cập  
Ai Cập
0–0 (h.p.)
(4–2)
(11m)
 
Bờ Biển Ngà
 
Nigeria
1–0  
Sénégal
2008
Chi tiết
  Ghana  
Ai Cập
1–0  
Cameroon
 
Ghana
4–2  
Bờ Biển Ngà
2010
Chi tiết
  Angola  
Ai Cập
1–0  
Ghana
 
Nigeria
1–0  
Algérie
2012
Chi tiết
  Gabon &
  Guinea Xích đạo
 
Zambia
0–0 (h.p.)
(8–7)
(11m)
 
Bờ Biển Ngà
 
Mali
2–0  
Ghana
2013
Chi tiết
  Nam Phi  
Nigeria
1–0  
Burkina Faso
 
Mali
3–1  
Ghana
2015
Chi tiết
  Guinea Xích đạo  
Bờ Biển Ngà
0–0 (h.p.)
(9–8)
(11m)
 
Ghana
 
CHDC Congo
0–0 (h.p.)
(4–2)
(11m)
 
Guinea Xích Đạo
2017
Chi tiết
  Gabon  
Cameroon
2–1  
Ai Cập
 
Burkina Faso
1–0  
Ghana
2019
Chi tiết
  Ai Cập Chưa xác định  
Nigeria
1–0  
Tunisia
2021
Chi tiết
  Cameroon Chưa xác định Chưa xác định
2023
Chi tiết
  Bờ Biển Ngà Chưa xác định Chưa xác định
2025
Chi tiết
  Guinée Chưa xác định Chưa xác định

(1) Năm 1959, chỉ có 3 đội tham dự và trận cuối cùng được coi như trận chung kết.

(2) Năm 1976, 4 đội cuối cùng (giải có 8 đội) đấu vòng tròn xếp hạng.

(3) Năm 1978, đội Tunisia bỏ cuộc ở phút thứ 42 và đội Nigeria được xử thắng 2-0.

Các đội lọt vào top 4Sửa đổi

Đội Vô địch Hạng nhì Hạng ba Hạng tư
  Ai Cập 7 (1957, 1959*, 1986*, 1998, 2006*, 2008, 2010) 2 (1962, 2017) 3 (1963, 1970, 1974*) 3 (1976, 1980, 1984)
  Cameroon 5 (1984, 1988, 2000, 2002, 2017) 2 (1986, 2008) 1 (1972*) 1 (1992)
  Ghana 4 (1963*, 1965, 1978*, 1982) 5 (1968, 1970, 1992, 2010, 2015) 1 (2008*) 3 (1996, 2012, 2013, 2017)
  Nigeria 3 (1980*, 1994, 2013) 4 (1984, 1988, 1990, 2000*) 7 (1976, 1978, 1992, 2002, 2004, 2006, 2010, 2019)
  Bờ Biển Ngà 2 (1992, 2015) 2 (2006, 2012) 4 (1965, 1968, 1986, 1994) 2 (1970, 2008)
  CHDC Congo 2 (1968, 1974) 2 (1998, 2015) 1 (1972)
  Zambia 1 (2012) 2 (1974, 1994) 3 (1982, 1990, 1996)
  Tunisia 1 (2004*) 2 (1965*, 1996) 1 (1962) 2 (1978, 2000, 2019)
  Sudan 1 (1970*) 2 (1959, 1963) 1 (1957*)
  Algérie 1 (1990*) 1 (1980) 2 (1984, 1988) 2 (1982, 2010)
  Ethiopia 1 (1962*) 1 (1957) 1 (1959) 2 (1963, 1968*)
  Maroc 1 (1976) 1 (2004) 1 (1980) 2 (1986, 1988*)
  Nam Phi 1 (1996*) 1 (1998) 1 (2000)
  Congo 1 (1972) 1 (1974)
  Mali 1 (1972) 2 (2012, 2013) 3 (1994, 2002*, 2004)
  Burkina Faso 1 (2013) 1 (2017) 1 (1998*)
  Sénégal 1 (2002) 3 (1965, 1990, 2006)
  Uganda 1 (1978) 1 (1962)
  Guinée 1 (1976)
  Libya 1 (1982*)
  Guinea Xích Đạo 1 (2015*)
* Chủ nhà

Kết quả của các nước chủ nhàSửa đổi

Năm Nước đăng cai Chung kết
1957   Sudan Hạng ba
1959   Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Vô địch
1962   Ethiopia Vô địch
1963   Ghana Vô địch
1965   Tunisia Á quân
1968   Ethiopia Hạng tư
1970   Sudan Vô địch
1972   Cameroon Hạng ba
1974   Ai Cập Hạng ba
1976   Ethiopia Vòng bảng
1978   Ghana Vô địch
1980   Nigeria Vô địch
1982   Libya Á quân
1984   Bờ Biển Ngà Vòng bảng
1986   Ai Cập Vô địch
1988   Maroc Hạng tư
1990   Algérie Vô địch
1992   Sénégal Tứ kết
1994   Tunisia Vòng bảng
1996   Nam Phi Vô địch
1998   Burkina Faso Hạng tư
2000   Nigeria Á quân
  Ghana Tứ kết
2002   Mali Hạng tư
2004   Tunisia Vô địch
2006   Ai Cập Vô địch
2008   Ghana Hạng ba
2010   Angola Tứ kết
2012   Guinea Xích Đạo
  Gabon
Tứ kết
2013   Nam Phi Tứ kết
2015   Guinea Xích Đạo Hạng tư
2017   Gabon Vòng bảng
2019   Ai Cập Vòng 16 đội
2021   Cameroon Chưa xác định
2023   Bờ Biển Ngà Chưa xác định
2025   Guinée Chưa xác định

Kết quả của đương kim vô địchSửa đổi

Năm Đương kim vô địch Chung kết
1959   Ai Cập Vô địch
1962   Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Á quân
1963   Ethiopia Hạng tư
1965   Ghana Vô địch
1968   Ghana Á quân
1970   Congo-Kinshasa Vòng bảng
1972   Sudan Vòng bảng
1974   Congo Hạng tư
1976   Zaire Vòng bảng
1978   Maroc Vòng bảng
1980   Ghana Vòng bảng
1982   Nigeria Vòng bảng
1984   Ghana Vòng bảng
1986   Cameroon Á quân
1988   Ai Cập Vòng bảng
1990   Cameroon Vòng bảng
1992   Algérie Vòng bảng
1994   Bờ Biển Ngà Hạng ba
1996   Nigeria Bỏ cuộc
1998   Nam Phi Á quân
2000   Ai Cập Tứ kết
2002   Cameroon Vô địch
2004   Cameroon Tứ kết
2006   Tunisia Tứ kết
2008   Ai Cập Vô địch
2010   Ai Cập Vô địch
2012   Ai Cập Không vượt qua vòng loại
2013   Zambia Vòng bảng
2015   Nigeria Không vượt qua vòng loại
2017   Bờ Biển Ngà Vòng bảng
2019   Cameroon Vòng 16 đội

Vô địch theo từng khu vựcSửa đổi

Khu vực Các đội vô địch Số lần vô địch
Bắc Phi Ai Cập (7), Algérie (1), Maroc (1), Tunisia (1) 10 lần
Tây Phi Ghana (4), Nigeria (3), Côte d'Ivoire (2) 9 lần
Trung Phi Cameroon (5), Cộng hòa Dân chủ Congo (2), Congo (1) 8 lần
Đông Phi Ethiopia (1), Sudan (1) 2 lần
Nam Phi Nam Phi (1), Zambia (1) 2 lần

Giải thưởngSửa đổi

Cầu thủ xuất sắc nhất giảiSửa đổi

Năm Cầu thủ
1957   Ad-Diba
1959   Mahmoud El-Gohary
1962   Mengistu Worku
1963   Hassan El-Shazly
1965   Osei Kofi
1968   Kazadi Mwamba
1970   Laurent Pokou
1972   François M'Pelé
1974   Ndaye Mulamba
1976   Ahmed Faras
1978   Karim Abdul Razak
1980   Christian Chukwu
1982   Fawzi Al-Issawi
1984   Théophile Abega
1986   Roger Milla
1988   Aziz Bouderbala
1990   Rabah Madjer
1992   Abédi Pelé
1994   Rashidi Yekini
1996   Kalusha Bwalya
1998   Benni McCarthy
2000   Lauren Etame
2002   Rigobert Song
2004   Jay-Jay Okocha
2006   Ahmed Hassan
2008   Hosny Abd Rabo
2010   Ahmed Hassan
2012   Christopher Katongo
2013   Jonathan Pitroipa
2015   Christian Atsu
2017   Christian Bassogog

Vua phá lướiSửa đổi

Năm Cầu thủ Số bàn
thắng
1957   Ad-Diba 5
1959   Mahmoud Al-Gohari 3
1962   Mengistu Worku 3
  Badawi Abdel Fattah
1963   Hassan El-Shazly 6
1965   Ben Acheampong 3
  Osei Kofi
  Eustache Manglé
1968   Laurent Pokou 6
1970   Laurent Pokou 8
1972   Salif Keita 5
1974   Ndaye Mulamba 9
1976   Aliou Mamadou Keita 4
1978   Phillip Omondi 3
  Opoku Afriyie
  Segun Odegbami
1980   Khaled Labied 3
  Segun Odegbami
1982   George Alhassan 4
1984   Taher Abouzaid 4
1986   Roger Milla 4
1988   Lakhdar Belloumi 2
  Roger Milla
  Abdoulaye Traoré
  Gamal Abdelhamid
1990   Djamel Menad 4
1992   Rashidi Yekini 4
1994   Rashidi Yekini 5
1996   Kalusha Bwalya 5
1998   Hossam Hassan 5
  Benni McCarthy
2000   Shaun Bartlett 5
2002   Patrick M'Boma 3
  René Salomon Olembé
  Julius Aghahowa
2004   Patrick M'Boma 4
  Frédéric Kanouté
  Youssef Mokhtari
  Jay-Jay Okocha
  Francileudo dos Santos
2006   Samuel Eto'o 5
2008   Samuel Eto'o 5
2010   Mohamed Nagy 5
2012   Manucho 3
  Didier Drogba
  Pierre-Emerick Aubameyang
  Cheick Diabaté
  Houssine Kharja
  Christopher Katongo
  Emmanuel Mayuka
2013   Mubarak Wakaso 4
  Emmanuel Emenike
2015   Thievy Bifouma 3
  Dieumerci Mbokani
  Javier Balboa
  André Ayew
  Ahmed Akaïchi
2017   Junior Kabananga 3

Các đội tham dựSửa đổi

Đội  
1957
 
1959
 
1962
 
1963
 
1965
 
1968
 
1970
 
1972
 
1974
 
1976
 
1978
 
1980
 
1982
 
1984
 
1986
 
1988
 
1990
 
1992
 
1994
 
1996
 
1998
 
 
2000
 
2002
 
2004
 
2006
 
2008
 
2010
 
 
2012
 
2013
 
2015
 
2017
 
2019
 
2021
 
2023
 
2025
Năm
  Algérie VB H2 H4 H3 VB H3 H1 VB TK VB TK VB TK H4 VB TK VB Q 18
  Angola VB VB VB TK TK VB VB VB 7
  Bénin VB VB VB TK 3
  Botswana VB 1
  Burkina Faso VB VB H4 VB VB VB GS GS H2 VB H3 10
  Burundi VB 1
  Cameroon VB H3 VB H1 H2 H1 VB H4 VB TK H1 H1 TK TK H2 TK VB H1 V16 H 19
  Cabo Verde TK VB 2
  Congo VB H1 H4 VB TK VB TK 7
  CHDC Congo VB H1 VB H4 H1 VB VB TK TK TK H3 VB TK VB TK VB H3 TK V16 17
  Bờ Biển Ngà H3 H3 H4 VB VB VB H3 VB VB H1 H3 VB TK VB VB H2 H4 TK H2 TK H1 VB TK H 23
  Ai Cập H1 H1 H2 H3 H3 H3 H4 H4 H4 H1 VB VB VB TK TK H1 TK KT VB H1 H1 H1 H2 V16 24
  Guinea Xích Đạo TK H4 2
  Ethiopia H2 H3 H1 H4 VB H4 VB VB VB VB 10
  Gabon VB TK VB VB TK VB VB 7
  Ghana H1 H1 H2 H2 H1 VB H1 VB H2 TK H4 VB TK TK VB H3 H2 H4 H4 H2 H4 V16 21
  Guinée VB VB H2 VB VB VB TK TK TK VB TK V16 H 12
  Guiné-Bissau VB VB 2
  Kenya VB VB VB VB VB VB 5
  Liberia VB VB 2
  Libya H2 VB VB 3
Đội  
1957
 
1959
 
1962
 
1963
 
1965
 
1968
 
1970
 
1972
 
1974
 
1976
 
1978
 
1980
 
1982
 
1984
 
1986
 
1988
 
1990
 
1992
 
1994
 
1996
 
1998
 
 
2000
 
2002
 
2004
 
2006
 
2008
 
2010
 
 
2012
 
2013
 
2015
 
2017
 
2019
 
2021
 
2023
 
2025
Năm
  Madagascar TK 1
  Malawi VB VB 2
  Mali H2 H4 H4 H4 VB VB H3 H3 VB VB V16 11
  Mauritanie VB 1
  Mauritius VB 1
  Maroc VB H1 VB H3 H4 H4 VB TK VB VB H2 VB VB VB VB TK V16 17
  Mozambique VB VB VB VB 4
  Namibia VB VB VB 2
  Niger VB VB 3
  Nigeria VB H3 H3 H1 VB H2 H2 H2 H3 H1 H2 H3 H3 H3 TK H3 H1 H3 18
  Rwanda VB 1
  Sénégal H4 VB VB H4 TK TK TK H2 TK H4 VB VB VB TK Q 15
  Sierra Leone VB VB 2
  Nam Phi H1 H2 H3 TK VB VB VB TK VB TK 9
  Sudan H3 H2 H2 H1 VB VB VB TK 8
  Tanzania VB VB 1
  Togo VB VB VB VB VB VB TK VB 7
  Tunisia H3 VB H2 H4 VB VB H2 TK H4 VB H1 TK TK VB TK VB TK TK H4 19
  Uganda H4 VB VB VB H2 VB V16 7
  Zambia H2 VB H3 VB H3 TK H2 H3 VB VB VB VB VB TK H1 VB VB 17
  Zimbabwe VB VB VB VB 3
Chú thích
  • Q – Vượt qua vòng loại
  •     — Chủ nhà
  •     — Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  •     — Bị loại khỏi vòng loại
Các đội chưa từng tham dự CAN
  Cộng hòa Trung Phi,   Tchad,   Comoros,   Djibouti,   Eritrea,   Gambia,   Lesotho,   São Tomé và Príncipe,   Seychelles,   Somalia,   Nam Sudan,   Eswatini.

Thống kê theo số trận thắngSửa đổi

Tính đến mùa giải 2017:

Chú thích
Đội vô địch CAN
Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
  Ai Cập 96 54 17 25 159 87 +72 179
  Ghana 95 53 17 25 125 79 +46 176
  Nigeria 86 46 21 19 123 82 +41 159
  Cameroon 80 40 25 15 119 73 +46 145
  Bờ Biển Ngà 90 39 24 27 131 97 +34 141
  Zambia 67 26 20 21 81 69 +12 98
  Tunisia 68 22 25 21 88 86 +2 91
  Algérie 67 22 20 25 80 83 −3 86
  Maroc 61 21 22 18 70 57 +12 85
  CHDC Congo 69 19 23 27 82 96 −14 80
  Sénégal 53 18 14 21 61 52 +9 68
  Mali 46 15 16 15 55 61 −6 61
  Nam Phi 38 14 13 11 45 41 +4 55
  Guinée 39 11 15 13 55 57 −2 48
  Burkina Faso 41 7 13 21 38 62 −24 34
  Congo 26 7 7 12 27 40 −13 28
  Sudan 24 7 6 11 28 38 −10 27
  Gabon 21 6 7 8 19 26 −7 25
  Ethiopia 27 7 3 17 29 61 −32 24
  Angola 23 4 10 9 29 37 −8 22
  Togo 25 3 8 14 19 42 −23 17
  Guinea Xích Đạo 10 4 3 3 8 10 −2 15
  Libya 11 3 5 3 12 13 −1 14
  Uganda 19 3 2 14 18 34 −16 11
  Cabo Verde 7 1 5 1 4 5 −1 8
  Zimbabwe 9 2 1 6 12 21 −9 7
  Kenya 14 1 4 9 8 24 −16 7
  Liberia 5 1 2 2 5 7 −2 5
  Rwanda 3 1 1 1 3 3 0 4
  Malawi 6 1 1 4 6 11 −5 4
  Sierra Leone 5 1 1 3 2 11 −9 4
  Namibia 6 0 2 4 9 18 −9 2
  Mozambique 12 0 2 10 4 26 −22 2
  Tanzania 3 0 1 2 3 6 −3 1
  Guiné-Bissau 3 0 1 2 2 5 −3 1
  Niger 6 0 1 5 1 9 −8 1
  Bénin 9 0 1 8 4 20 −16 1
  Mauritius 3 0 0 3 2 8 −6 0
  Botswana 3 0 0 3 2 9 −7 0

Các huấn luyện viên vô địchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi