Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kenya (tiếng Anh: Kenya national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Kenya do Liên đoàn bóng đá Kenya quản lý.

Kenya

Huy hiệu

Tên khác Những ngôi sao Harambee
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Kenya
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Stanley Okumbi
Đội trưởng Victor Wanyama
Thi đấu nhiều nhất Mike Origi (120)
Ghi bàn nhiều nhất Dennis Oliech (34)
Sân nhà Trung tâm Thể thao Quốc tế Moi
Mã FIFA KEN
Xếp hạng FIFA 107 giảm 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 68 (12.2008)
Thấp nhất 137 (7.2007)
Hạng Elo 106 Increase 18 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 60 (11.1983)
Elo thấp nhất 140 (8.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Kenya 1 - 1 Uganda 
(Nairobi, Kenya; 1 tháng 5 năm 1926)
Trận thắng đậm nhất
 Kenya 10 - 1 Zanzibar 
(Nairobi, Kenya; 4 tháng 10 năm 1961)
Trận thua đậm nhất
 Kenya 2 - 13 Ghana 
(Nairobi, Kenya; 12 tháng 12 năm 1965)[3]

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Kenya là trận gặp đội tuyển Uganda vào năm 1926. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1987. Đội đã 6 lần tham dự Cúp bóng đá châu Phi là vào các năm 1972, 1988, 1990, 1992, 20042019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Kenya đã 5 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 6
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1959 Không tham dự
1962 Vòng loại
1963 Bỏ cuộc
1965 đến 1970 Vòng loại
  1972 Vòng bảng 5 / 8 3 0 2 1 3 4
1974 đến 1982 Vòng loại
1984 Không tham dự
1986 Vòng loại
  1988 Vòng bảng 8 / 8 3 0 1 2 0 6
  1990 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 0 3
  1992 Vòng bảng 12 / 12 2 0 0 2 1 5
1994 Vòng loại
1996 Bỏ cuộc
1998 đến 2002 Vòng loại
  2004 Vòng bảng 13 / 16 3 1 0 2 4 6
2006 đến 2017 Vòng loại
  2019 Vòng bảng 17 / 24 3 1 0 2 3 7
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 6 lần vòng bảng 17 2 4 11 11 31
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự cúp bóng đá châu Phi 2019.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Farouk Shikalo 10 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 0 0   Bandari
18 1TM Patrick Matasi 11 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 27 0   Saint George
23 1TM John Oyemba 3 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 0 0   Kariobangi Sharks

2 2HV Joseph Okumu 26 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 6 0   Real Monarchs
3 2HV Aboud Omar 9 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 38 0   Sepsi
4 2HV Joash Onyango 31 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 6 0   Gor Mahia
5 2HV Musa Mayieko 6 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 44 0   Nkana
6 2HV Bernard Ochieng 25 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 4 0   Vihiga United
13 2HV Eric Ouma 27 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 22 0   Vasalunds
15 2HV Owino Odhiambo 5 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 56 2   ZESCO United
20 2HV Philemon Otieno 18 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 10 0   Gor Mahia

7 3TV Timbe Masika 10 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 22 4   Bắc Kinh Nhậm Hà
8 3TV Johanna Omolo 31 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 24 5   Cercle Brugge
10 3TV Eric Johanna Omondi 18 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 28 4   IF Brommapojkarna
11 3TV Kahata Nyambura 4 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 38 2   Gor Mahia
12 3TV Victor Wanyama (đội trưởng) 25 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 58 6   Tottenham Hotspur
16 3TV Paul Were 8 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 34 3   Trikala
17 3TV Ismael Athuman 1 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 11 0   Las Palmas B
19 3TV Ovella Ochieng 23 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 19 2   Vasalunds
21 3TV Dennis Odhiambo 18 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 31 1   Sofapaka

9 4 John Avire 12 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 3 0   Sofapaka
14 4 Michael Olunga 26 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 37 16   Kashiwa Reysol
22 4 Masoud Juma 3 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 9 3   Al-Nasr

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Brian Bwire 19 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 0 0   Kariobangi Sharks CAN 2019 PRE
TM Boniface Oluoch 22 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 30 0   Gor Mahia v.   Malawi, 11 tháng 9 năm 2018
TM Ian Otieno 9 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 2 0   Red Arrows v.   Malawi, 11 tháng 9 năm 2018
TM Timothy Odhiambo 8 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0   Ulinzi Stars 2018 Intercontinental Cup
TM Byrne Omondi 11 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0   Tusker 2018 Intercontinental Cup

HV Brian Onyango 24 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 31 2   Maritzburg United CAN 2019 PRE
HV David Sesay 18 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 0 0   Crawley Town v.   Ghana, 23 tháng 3 năm 2019
HV David Ochieng 7 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 34 2   IF Brommapojkarna v.   Sierra Leone, 16 tháng 11 năm 2018
HV Jockins Atudo 8 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 59 6   Posta Rangers v.   Ethiopia, 14 tháng 10 năm 2018
HV Sosthenes Idah 1 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 0 0   Thika United v.   Ethiopia, 10 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Michael Kibwage 1 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 6 0   Leopards 2018 Intercontinental Cup
HV Bolton Omwenga 17 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 5 0   Kariobangi Sharks 2018 Intercontinental Cup
HV Chrispin Oduor 3 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 4 0   Mathare United 2018 Intercontinental Cup
HV Johnstone Omurwa 8 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 0 0   Mathare United 2018 Intercontinental Cup

TV Anthony Akumu 20 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 42 0   ZESCO United CAN 2019 PRE
TV Clifton Miheso 5 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 37 7   Olímpico do Montijo CAN 2019 PRE
TV Eric Johanna Omondi 18 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 24 4   IF Brommapojkarna CAN 2019 PRE
TV Chris Mbamba 30 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 0 0   Oskarshamns CAN 2019 PRE
TV Hassan Abdallah 6 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 1 0   Bandari v.   Ghana, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Roy Okal 15 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 0 0   Mathare United v.   Ghana, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Henry Ochieng 11 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0   Braintree Town v.   Sierra Leone, 16 tháng 11 năm 2018
TV McDonald Mariga 4 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 40 4   Real Oviedo v.   Ghana, 8 tháng 9 năm 2018 PRE
TV George Odhiambo 31 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 22 1   Gor Mahia v.   Ghana, 8 tháng 9 năm 2018 PRE
TV Samuel Onyango 30 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 11 0   Gor Mahia v.   Ghana, 8 tháng 9 năm 2018 PRE
TV Patilah Omoto 2 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 16 0   Kariobangi Sharks 2018 Intercontinental Cup
TV Kenneth Muguna 6 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 4 0   KF Tirana 2018 Intercontinental Cup
TV Vincent Wasambo 29 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 1 0   Kariobangi Sharks 2018 Intercontinental Cup

Allan Wanga 26 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 48 12   Kakamega Homeboyz CAN 2019 PRE
Pistone Mutamba 12 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 8 1   Sofapaka v.   Ghana, 23 tháng 3 năm 2019
Jesse Were 19 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 25 0   ZESCO United v.   Ghana, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
Duke Abuya 9 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 0 0   Kariobangi Sharks v.   Ghana, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
Cliff Nyakeya 11 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 0 0   Mathare United v.   Ghana, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
Nicholas Kipkirui 31 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0   Gor Mahia v.   Ghana, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
Jonah Ayunga 24 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0   Sutton United v.   Sierra Leone, 16 tháng 11 năm 2018
Duncan Otieno 26 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 12 1   Leopards v.   Ethiopia, 10 tháng 10 năm 2018 PRE
John Mark Makwatta 1 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 11 0   Buildcon 2018 Intercontinental Cup
Timothy Otieno 26 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 4 1   Tusker 2018 Intercontinental Cup

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Kenya International Matches”. Kenya International Matches. RSSSF. 1 tháng 2 năm 2000. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2007. 
  4. ^ “Harambee Stars prepare for Congo Africa Cup of Nations qualifier”. David Kwalimwa. Nation.co.ke. 17 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016. 
  5. ^ Kenya national football team at National-Football-Teams.com.

Liên kết ngoàiSửa đổi