Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Trung Phi

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Trung Phi là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Trung Phi do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Trung Phi quản lý.

Cộng hòa Trung Phi

Huy hiệu

Tên khác Hươu Ubangui
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Trung Phi
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Etienne Momokoamas
Đội trưởng Foxi Kéthévoama
Sân nhà Sân vận động Barthélémy Boganda
Mã FIFA CTA
Xếp hạng FIFA 111 Increase 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 49 (10.2012)
Thấp nhất 202 (7.2009, 3-8.2010)
Hạng Elo 125 giảm 2 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 109 (8.9.2012)
Elo thấp nhất 164 (2007-2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mali 4–3 Cộng hòa Trung Phi 
(Madagascar; 1 tháng 6 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Trung Phi 4 –1 Tchad 
(Libreville, Gabon; 8 tháng 11 năm 1999)
 Cộng hòa Trung Phi 3–0 São Tomé và Príncipe 
(Libreville, Gabon; 13 tháng 11 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Bờ Biển Ngà 11–0 Cộng hòa Trung Phi 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 27 tháng 12 năm 1961)

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 1986 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1972 - Không tham dự
  • 1974 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 1976 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 đến 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Bỏ cuộc
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2019 gặp Guinée ngày 24 tháng 3 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2018 sau trận gặp Rwanda.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Geoffrey Lembet 23 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 30 0   Sedan
1TM Elvis Samolah 13 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 1 0   Anges de Fatima

2HV Éloge Enza Yamissi 23 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 25 1   Annecy
2HV Franklin Anzité 2 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 33 0   Selangor
2HV Cédric Yambéré 6 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 4 0   Dijon
2HV Cyriaque Mayounga 4 tháng 10, 2000 (18 tuổi) 2 0   Lyon
2HV Dylan Mboumbouni 20 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 1 0   Lyon
2HV Saint Cyr Ngam 27 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 11 0   Olympic Real de Bangui
2HV Thibaut Ban 13 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 1 0   Fatima
2HV Sadock Ndobé 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 1 0   Fatima

3TV Vianney Mabidé 31 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 21 4 Cầu thủ tự do
3TV Amos Youga 8 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 12 0   Le Havre
3TV Geoffrey Kondogbia (Đội trưởng) 15 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 3 1   Valencia
3TV Trésor Toropité 31 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 5 1   DFC8
3TV Saint-Fort Dimokoyen 7 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 0 0   Fatima

4 Foxi Kéthévoama 30 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 41 11   Balıkesirspor
4 Frédéric Nimani 8 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 4 0   Neuchâtel Xamax
4 Quentin Ngakoutou 10 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 3 0 Cầu thủ tự do
4 Doilon Gofité 13 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0   Cercle Libreville

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập




Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi