Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Trung Phi

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Trung Phi là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Trung Phi do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Trung Phi quản lý.

Cộng hòa Trung Phi

Huy hiệu

Tên khác Hươu Ubangui
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Trung Phi
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Etienne Momokoamas
Đội trưởng Foxi Kéthévoama
Sân nhà Sân vận động Barthélemy Boganda
Mã FIFA CTA
Xếp hạng FIFA 109 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 49 (10.2012)
Thấp nhất 202 (7.2009, 3-8.2010)
Hạng Elo 117 Tăng 8 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 109 (8.9.2012)
Elo thấp nhất 164 (2007-2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mali 4–3 Cộng hòa Trung Phi 
(Madagascar; 1 tháng 6 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Trung Phi 4 –1 Tchad 
(Libreville, Gabon; 8 tháng 11 năm 1999)
 Cộng hòa Trung Phi 3–0 São Tomé và Príncipe 
(Libreville, Gabon; 13 tháng 11 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Bờ Biển Ngà 11–0 Cộng hòa Trung Phi 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 27 tháng 12 năm 1961)

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 2009

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 1986 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1972 - Không tham dự
  • 1974 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 1976 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 đến 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Bỏ cuộc
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp BurundiMauritanie vào tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Burundi.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Geoffrey Lembet 23 tháng 9, 1988 (32 tuổi) 33 0   Sedan
1TM Elvis Samolah 13 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 3 0   Tempête Mocaf
1TM Levant Gbawito 10 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 0 0   Fatima

2HV Franklin Anzité 2 tháng 11, 1985 (34 tuổi) 36 0   PKNP
2HV Saint-Cyr Ngam Ngam 27 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 16 0   Olympic
2HV Manassé Yamissi 28 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 16 0   Annecy
2HV Cédric Yambéré 6 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 7 0   Al-Ettifaq
2HV Thibaut Ban 13 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 4 0   Fatima
2HV Dylan Mboumbouni 20 tháng 2, 1996 (24 tuổi) 4 0   Cholet
2HV Régis Bongotouté 15 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 1 0   Tempête Mocaf
2HV Lionel Zouma 10 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 0 0   Dhofar

3TV Vianney Mabidé 31 tháng 8, 1988 (32 tuổi) 25 5   Al-Kawkab
3TV Junior Gourrier 23 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 18 4   DFC8
3TV Amos Youga 8 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 14 0   Le Havre
3TV Trésor Toropité 31 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 5 1   Tempête Mocaf
3TV Quentin Ngakoutou 10 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 5 0   Bourges
3TV Geoffrey Kondogbia 15 tháng 2, 1993 (27 tuổi) 3 1   Valencia
3TV Saint-Fort Dimokoyen 7 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 3 1   Fatima
3TV Wilfried Zahibo 21 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 1 0   New England Revolution

4 Foxi Kéthévoama (Đội trưởng) 30 tháng 5, 1986 (34 tuổi) 42 8   Balıkesirspor
4 Louis Mafouta 2 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 11 3   Grasse
4 Josué Balamandji 9 tháng 8, 1989 (31 tuổi) 11 1   Colombes
4 Landry Pelembi 11 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 1 0   Fatima

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thu dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.[3]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Elvis Samolah 13 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 3 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TM Yannick Chembou 7 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 1 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TM Levant Gbawito 10 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 0 0   Olympic v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TM Prince Samolah 5 tháng 9, 1985 (35 tuổi) 6 0   Espérance du 5ème Bangui v.   Guinée, 24 tháng 3 năm 2019

HV Saint-Cyr Ngam Ngam 27 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 14 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Thibaut Ban 13 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 3 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Régis Bongotouté 15 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 1 0   Tempête Mocaf v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Emmanuel Simissi 30 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 1 0   SCAF v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Marc Yapendé 0 0   Olympic v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Billy Nyetobouko 0 0   Tempête Mocaf v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Freeman Niamathé 0 0   Red Star v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Melvin Ngam-Ngam 0 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
HV Cyriaque Mayounga 4 tháng 10, 2000 (19 tuổi) 2 0   Lyon II v.   Guinée, 24 tháng 3 năm 2019
HV Sadock Ndobé 9 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do v.   Guinée, 24 tháng 3 năm 2019
HV Zimbori Auzingoni 22 tháng 5, 1989 (31 tuổi) 31 2   Coton Sport v.   Rwanda, 18 tháng 11 năm 2018
HV Salif Kéïta 22 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 25 3   Mangasport v.   Rwanda, 18 tháng 11 năm 2018

TV Jocelyn Kola 10 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 0 0   Moralo v.   Niger, 13 tháng 10 năm 2019
TV Jordan Damachoua 10 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 0 0   Fjallabyggd v.   Niger, 13 tháng 10 năm 2019
TV Junior Gourrier 23 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 18 4   DFC8 v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TV Gervais Kago 19 tháng 12, 1987 (32 tuổi) 17 0   SCAF v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TV Landry Pelembi 11 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 1 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TV Saint-Fort Dimokoyen 7 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 1 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TV Hippolyte Koyassa 1 0   Tempête Mocaf v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TV Jospin Gaopandia 0 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
TV Eloge Enza Yamissi 23 tháng 1, 1983 (37 tuổi) 27 1   Annecy v.   Guinée, 24 tháng 3 năm 2019
TV Doilon Gofité 13 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 0 0   CMS v.   Guinée, 24 tháng 3 năm 2019
TV David Manga 3 tháng 2, 1989 (31 tuổi) 15 2   Levadiakos v.   Rwanda, 18 tháng 11 năm 2018
TV Amorese Dertin 22 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 13 1   SCAF v.   Rwanda, 18 tháng 11 năm 2018

Habib Habibou 16 tháng 4, 1987 (33 tuổi) 2 1   Lokeren v.   Niger, 13 tháng 10 năm 2019
Arnaud Tattevin 26 tháng 2, 2000 (20 tuổi) 0 0   Stade Rennais II v.   Niger, 13 tháng 10 năm 2019
Donald Benamna 0 0   Stumptown Athletic v.   Niger, 13 tháng 10 năm 2019
Trésor Toropité 31 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 5 1   Tempête Mocaf v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
Belfort Nguitigaza 1 0   DFC8 v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
Max Gomessé 1 0   SCAF v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
Loïs Kaya 0 0   Tempête Mocaf v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
Benjamin Tandalé 0 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
Dieu-Merci Minikoi 0 0   Fatima v.   CHDC Congo, 21 tháng 9 năm 2019
Frédéric Nimani 8 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 4 0   Neuchâtel Xamax v.   Guinée, 24 tháng 3 năm 2019

INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  3. ^ “Éliminatoires CHAN 2020: La liste des 23 fauves locaux retenus pour affronter la RDC” (bằng tiếng French). 21 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi