Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cabo Verde

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cabo Verde (tiếng Bồ Đào Nha: Seleção Cabo-Verdiana de futebol) là đội tuyển cấp quốc gia của Cabo Verde do Liên đoàn bóng đá Cabo Verde quản lý.

Cabo Verde

Huy hiệu

Tên khác Tubarões Azuis (Cá mập xanh),
Crioulos
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cabo Verde
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Rui Águas
Đội trưởng Marco Soares
Thi đấu nhiều nhất Bubista
Ghi bàn nhiều nhất Héldon Ramos (12)
Sân nhà Várzea
Mã FIFA CPV
Xếp hạng FIFA 77 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 27 (2.2014)
Thấp nhất 182 (4.2000)
Hạng Elo 104 Tăng 1 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 67 (31.3.2015)
Elo thấp nhất 146 (8.1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cabo Verde 0–1 Angola 
(Cabo Verde; 1978]])
Trận thắng đậm nhất
 Cabo Verde 7–1 São Tomé và Príncipe 
(Praia, Cabo Verde; 13 tháng 6 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Cabo Verde 0–4 Ghana 
(Praia, Cabo Verde; 8 tháng 10 năm 2005)
 Guinée 4–0 Cabo Verde 
(Conakry, Guinée; 9 tháng 9 năm 2007)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2013)

Trận đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cabo Verde là trận đấu gặp Guiné-Bissau vào năm 1979. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết Cúp bóng đá châu Phi 2013 ở ngay lần đầu tham dự giải.

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Cabo Verde không phải là đội bóng mạnh trong khu vực và cũng không có nhiều thành tích. Đội đã hai lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi vào các năm 20132015. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết ở lần đầu tham dự giải (2013).

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 Vòng loại
1996 Bỏ cuộc
1998 Không tham dự
2000 đến 2012 Vòng loại
  2013 Tứ kết 7 / 16 4 1 2 1 3 4
  2015 Vòng bảng 11 / 16 3 0 3 0 1 1
2017 đến 2019 Vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần tứ kết 7 1 5 1 4 5
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hòa ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình được triệu tập để tham dự vòng loại CAN 2019 gặp Lesotho vào ngày 22 tháng 3 năm 2019.[3][4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Vozinha 3 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 44 0   AEL Limassol
1TM Márcio Rosa 23 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 1 0   Cova da Piedade
1TM Elber Evora 2 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 0 0   Feyenoord

2HV Fernando Varela 26 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 52 3   PAOK
2HV Roberto ‘Pico’ Lopes 17 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 0 0   Shamrock Rovers
2HV Stopira 20 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 33 1   MOL Vidi
2HV Nivaldo 10 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 23 0   Concordia Chiajna
2HV Jeffry Fortes 22 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 12 0   Excelsior
2HV Carlos Ponck 13 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 12 0   İstanbul Başakşehir
2HV Tiago Almeida 13 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 11 0   Académico de Viseu
2HV Steven Pereira 13 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 5 0   Lens
2HV Kelvin Pires 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0   Batuque

3TV Babanco (đội trưởng) 27 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 60 4   Feirense
3TV Marco Soares 16 tháng 6, 1984 (35 tuổi) 47 3   Feirense
3TV Nuno Rocha 25 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 27 3   Universitatea Craiova
3TV Platini 16 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 25 1   Politehnica Iași
3TV Hélder Tavares 26 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 7 0   Altay
3TV Rodrigo Lima 2 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 1 0   Braga B
3TV Emerson 22 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 0 0   Académica da Praia

4 Heldon 14 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 51 15   Al-Taawoun
4 Ryan Mendes 8 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 41 7   Sharjah
4 Djaniny 21 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 32 6   Al-Ahli Saudi
4 Júlio Tavares 19 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 30 4   Dijon
4 Garry Rodrigues 27 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 26 4   Fenerbahçe
4 Ricardo Gomes 18 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 11 4   Partizan
4 Vagner Gonçalves 10 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0   Nancy

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Thierry Graça 27 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0   Estoril v.   Uganda 17 tháng 11 năm 2018

HV Gegé 24 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 32 2   Al-Fayha v.   Uganda 17 tháng 11 năm 2018
HV Steven Fortes 17 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 2 0   Toulouse v.   Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
HV Diney 17 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 2 0   Estoril v.   Tanzania 12 tháng 10 năm 2018 WD

TV Danilson da Cruz 28 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 3 0   Nancy v.   Uganda 17 tháng 11 năm 2018
TV Bruno Leite 26 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 0   Haugesund v.   Uganda 17 tháng 11 năm 2018
TV Mailson Lima 29 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 1 0   Viitorul Constanța v.   Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
TV Cleiton Mendonça 1 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 0 0   Esperança da Calheta v.   Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
TV Jamiro Monteiro 23 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 5 0   Metz v.   Lesotho 9 tháng 9 năm 2018
TV Hugo Cardoso 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0   Queens Park Rangers v.   Lesotho 9 tháng 9 năm 2018
TV Bruno Amado 6 tháng 12, 2001 (18 tuổi) 0 0   Sampdoria Primavera v.   Lesotho 9 tháng 9 năm 2018 WD

Nuno da Costa 10 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 2 1   Strasbourg v.   Uganda 17 tháng 11 năm 2018
Papalele 0 0   Mindelense v.   Uganda 17 tháng 11 năm 2018
Gilson Varela 12 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 1 0   Etar Veliko Tarnovo v.   Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
Ely Fernandes 16 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 0 0   Gaz Metan Mediaș v.   Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
Anderson Gomes 1 tháng 1, 2002 (17 tuổi) 0 0   Batuque v.   Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
Jovane Cabral 14 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 1 0   Sporting CP B v.   Lesotho 9 tháng 9 năm 2018

Chú thíchSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi