Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée (tiếng Pháp: Équipe de Guinée de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Guinée do Liên đoàn bóng đá Guinée quản lý.

Guinée

Huy hiệu

Tên khác Syli Nationale
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinée
(Fédération Guinéenne de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Lapé Bangoura
Đội trưởng Ibrahima Traoré
Ghi bàn nhiều nhất Pascal Feindouno (35)
Sân nhà Sân vận động 28 tháng 9
Mã FIFA GUI
Xếp hạng FIFA 78 Giảm 4 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 22 (8.2006)
Thấp nhất 123 (5.2003)
Hạng Elo 103 Giảm 15 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 23 (1977)
Elo thấp nhất 125 (6.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Togo 2 - 1 Guinée 
(Togo; 9 tháng 5 năm 1962)
Trận thắng đậm nhất
 Guinée 14 - 0 Mauritanie 
(Guinée; 20 tháng 5 năm 1972)
Trận thua đậm nhất
 Zaire 6 - 0 Guinée 
(Zaire; 2 tháng 7 năm 1972)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 12 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Á quân, 1976

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guinée là trận gặp Đông Đức vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi 1976 và hai tấm huy chương bạc châu lục giành được vào các năm 19732007.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - FIFA không cho tham dự
  • 1974 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bị FIFA loại khỏi vòng loại
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự
1959
1962
1963 Bị cấm tham dự
1965 Không vượt qua vòng loại
1968
  1970 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 4 7
1972 Không vượt qua vòng loại
  1974 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 4 4
  1976 Á quân 2nd 6 3 3 0 11 7
1978 Không vượt qua vòng loại
  1980 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 3 5
1982 Không vượt qua vòng loại
1984
1986
1988
1990
1992
  1994 Vòng bảng 11th 2 0 0 2 1 3
1996 Không vượt qua vòng loại
  1998 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 3 3
2000 Không vượt qua vòng loại
2002 Bị cấm tham dự
  2004 Tứ kết 7th 4 1 2 1 5 5
  2006 Tứ kết 6th 4 3 0 1 9 4
  2008 Tứ kết 8th 4 1 1 2 5 10
2010 Không vượt qua vòng loại
    2012 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 7 3
2013 Không vượt qua vòng loại
  2015 Tứ kết 8th 4 0 3 1 3 6
2017 Không vượt qua vòng loại
  2019 Vòng 16 đội 16th 4 1 1 2 4 6
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025 Chủ nhà
Tổng cộng 1 lần
á quân
12/32 43 12 16 15 59 63

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp MaliNamibia vào tháng 11 năm 2019.[3]
[4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Chile.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Aly Keita 8 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 8 0   Östersund
1TM Moussa Camara 27 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 3 0   Horoya
1TM Sékouba Camara Không rõ 0 0   AS Kaloum

2HV Issiaga Sylla 1 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 52 1   Toulouse
2HV Sory Sankhon 1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 27 6   Sint-Truiden
2HV Sékou Condé 9 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 13 0   Chateauroux
2HV Simon Falette 19 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 10 0   Eintracht Frankfurt
2HV Mikael Dyrestam 10 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 6 0   Xanthi
2HV Julian Jeanvier 31 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 4 0   Brentford
2HV Pa Konate 25 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 1 0   Sundsvall

3TV Ibrahima Conté 3 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 42 3   Beroe
3TV Sadio Diallo 28 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 36 8   Gençlerbirliği
3TV Naby Keïta 10 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 34 5   Liverpool
3TV Mady Camara 28 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 11 0   Olympiacos
3TV Kamso Mara 24 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 2 0   Slovan Liberec
3TV Ibrahima Camara 25 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 1   Moreirense

4 Mohamed Yattara 28 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 37 12   Auxerre
4 François Kamano 2 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 34 6   Bordeaux
4 Seydouba Soumah 11 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 31 8   Partizan
4 Demba Camara 7 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 14 3   Hapoel Tel Aviv
4 José Kanté 27 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 11 1   Legia Warsaw
4 Morlaye Sylla 27 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 0 0   Horoya
4 Momo Yansané 29 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0   Isloch Minsk Raion

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Elie Ouéndeno Không rõ 0 0   Hafia v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
TM Mory Yansané Không rõ 0 0   Coyah v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TM Elie Ouéndeno Không rõ 0 0   Hafia v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TM Naby Yattara 12 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 61 0   Excelsior CAN 2019
TM Ibrahim Koné 5 tháng 12, 1989 (30 tuổi) 5 0   Pau CAN 2019

HV Florentin Pogba 19 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 23 0   Atlanta United v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
HV Ousmane Kanté 21 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 1 0   Paris v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
HV Antoine Conte 29 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 0 0   Beitar Jerusalem v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
HV Abdoulaye Naby Camara 1 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 8 0   CI Kamsar v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Ibrahima Condé 5 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 7 0   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Alsény Camara 1 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 7 0   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Naby Camara 16 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 3 0   Hafia v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Mohamed Bangoura 14 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 1 0   Santoba v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Abou Mangué 3 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Mohamed Hady Soumah Không rõ 0 0   Santoba v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Oumar Diakité Không rõ 0 0   SAG Siguiri v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Ibrahima Sory Doumbouya Không rõ 0 0   Wakriya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
HV Ernest Seka 22 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 10 0   Nancy CAN 2019
HV Ousmane Sidibé 23 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 8 0   Béziers CAN 2019
HV Mikael Dyrestam 10 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 6 0   Xanthi CAN 2019
HV Fodé Camara 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 0 0   Gazélec Ajaccio CAN 2019
HV Mohamed Aly Camara 28 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 2 0   Young Boys v.   Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
HV Ibrahima Conté 3 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 8 0   Lorient v.   Bờ Biển Ngà, 18 tháng 11 năm 2018 INJ

TV Baissama Sankoh 20 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 21 0   Caen v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
TV Aguibou Camara 20 tháng 5, 2001 (18 tuổi) 1 0   Lille v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
TV Guy Landel 3 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 16 2   Giresunspor v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019 DEC
TV Amadou Diawara 17 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 10 0   Napoli v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019 INJ
TV Jean Mousté 2 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 13 0   Hafia v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Paye Camara 20 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 3 0   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Mohamed Latige Camara Không rõ 0 0   Fello Star v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Sankoumba Sylla Không rõ 0 0   Fello Star v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Mory Kanté Không rõ 0 0   SAG Siguiri v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Michel Millimono Không rõ 0 0   CI Kamsar v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Lansana Sako Không rõ 0 0   CI Kamsar v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Ibrahima Sory Camara Không rõ 0 0   Santoba v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
TV Boubacar Fofana 6 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 20 0   Gaz Metan Mediaș CAN 2019
TV Ibrahima Cissé 28 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 9 1   Fulham CAN 2019
TV Alkhaly Bangoura 8 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 1   Al-Qadisiyah v.   Bờ Biển Ngà, 18 tháng 11 năm 2018

Lass Bangoura 30 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 39 4   Vancouver Whitecaps v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
Sory Kaba 10 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 13 2   Midtjylland v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
Jules Keita 20 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 1 0   Lens v.   Chile, 15 tháng 10 năm 2019
Daouda Camara 20 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 17 0   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Agogo Camara 4 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 10 2   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Boniface Haba 30 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 6 0   Horoya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Victor Kantabadouno 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0   Wakriya v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Ousmane Camara 28 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0   Santoba v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Ousmane Bangoura Không rõ 0 0   Santoba v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Karifa Keita Không rõ 0 0   ASFAG v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Aboubacar Keira Không rõ 0 0   Hafia v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Mamadouba Bangoura Không rõ 0 0   AS Kaloum v.   Sénégal, 20 tháng 9 năm 2019
Ibrahima Traoré 21 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 51 8   Mönchengladbach CAN 2019
Idrissa Sylla 3 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 28 5   Queens Park Rangers CAN 2019
Bengali-Fodé Koita 21 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 4 0   Kasımpaşa CAN 2019
Hadji Barry 8 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 2 0   Ironi Kiryat Shmona v.   Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
Karamoko Cissé 14 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 19 3   Carpi v.   Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019 DEC
Chú thích

DEC Cầu thủ được gọi bổ sung.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Mondial 2018: La liste de la Guinée contre la Tunisie” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 
  4. ^ “Guinée: F. Pogba out contre la Tunisie” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 

Liên kết ngoàiSửa đổi