Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc

Đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc (tiếng Ả Rập: أمنتخب المغرب لكرة القدم‎; tiếng Pháp: Équipe du Maroc de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Maroc do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc quản lý.

Maroc

Huy hiệu

Tên khác Lions de l'Atlas
(Sư tử Atlas)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Badou Ezzaki
Đội trưởng Mehdi Benatia
Thi đấu nhiều nhất Noureddine Naybet (115)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Ahmed Faras (42)[2]
Sân nhà Stade Adrar
Stade de Marrakech
Mã FIFA MAR
Xếp hạng FIFA 41 Tăng 6 (25 tháng 7 năm 2019)[3]
Cao nhất 10 (4.1998)
Thấp nhất 95 (9.2010)
Hạng Elo 42 Giảm 3 (20 tháng 8 năm 2019)[4]
Elo cao nhất 17 (12.1998)
Elo thấp nhất 81 (5.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Maroc 3–3 Iraq 
(Liban; 19 tháng 10 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Maroc 13–1 Ả Rập Xê Út 
(Maroc; 6 tháng 9 năm 1961)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 6–0 Maroc 
(Tokyo, Nhật Bản; 11 tháng 10 năm 1964)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Vòng 16 đội, 1986
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 17 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1976

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Maroc là trận gặp đội tuyển Iraq vào năm 1957. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 2 của World Cup 1986 và chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1976.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1976
Á quân: 2004
Hạng ba: 1980
Hạng tư: 1986; 1988
Vô địch: 2012

Thành tíchSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1934
1938
1950
1954
1958
1962 Không vượt qua vòng loại
1966 Bỏ cuộc
  1970 Vòng 1 14th 3 0 1 2 2 6
1974 Không vượt qua vòng loại
1978
1982
  1986 Vòng 2 11th 4 1 2 1 3 2
1990 Không vượt qua vòng loại
  1994 Vòng 1 23rd 3 0 0 3 2 5
  1998 Vòng 1 18th 3 1 1 1 5 5
2002 Không vượt qua vòng loại
2006
2010
2014
  2018 Vòng 1 27th 3 0 1 2 2 4
  2022 đến
      2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng 2 5/21 16 2 5 8 14 22

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự, là thuộc địa của Pháp
1959
1962 Bỏ cuộc
1963 Không vượt qua vòng loại
1965 Không tham dự
1968
1970 Không vượt qua vòng loại
  1972 Vòng bảng 5th 3 0 3 0 3 3
1974 Không tham dự
  1976 Vô địch 1st 6 4 2 0 11 6
  1978 Vòng bảng 6th 3 1 3 1 2 4
  1980 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 4 3
1982 Không vượt qua vòng loại
1984
  1986 Hạng tư 4th 5 1 2 2 4 5
  1988 Hạng tư 4th 5 1 3 1 3 3
1990 Không vượt qua vòng loại
  1992 Vòng bảng 9th 2 0 1 1 1 2
1994 Không vượt qua vòng loại
1996
  1998 Tứ kết 6th 4 2 1 1 6 3
   2000 Vòng bảng 11th 3 1 1 1 1 2
  2002 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 3 4
  2004 Á quân 2nd 6 4 1 1 14 4
  2006 Vòng bảng 13th 3 0 2 1 0 1
  2008 Vòng bảng 11th 3 1 0 2 7 6
2010 Không vượt qua vòng loại
   2012 Vòng bảng 12th 3 1 0 2 4 5
  2013 Vòng bảng 10th 3 0 3 0 3 3
2015 Bỏ cuộc
  2017 Tứ kết 8th 4 2 0 2 4 3
  2019 Vòng 16 đội 9th 4 3 1 0 4 1
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần
vô địch
17/32 65 24 23 18 74 58

Cúp bóng đá Ả RậpSửa đổi

Kết quả thi đấuSửa đổi

2019Sửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Dưới đây là danh sách đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp LibyaGabon vào tháng 10 năm 2019.[5]
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Gabon[6]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
12 1TM Munir Mohand Mohamedi 10 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 38 0   Málaga
1 1TM Yassine Bounou 5 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 18 0   Sevilla
22 1TM Hicham El Mejhed 9 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 0 0   Ittihad Tanger

2 2HV Achraf Hakimi 4 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 26 1   Borussia Dortmund
3 2HV Hamza Mendyl 21 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 17 0   Dijon
4 2HV Zouhair Feddal 1 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 17 1   Betis
5 2HV Jawad El Yamiq 29 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 16 2   Genoa
21 2HV Yunis Abdelhamid 28 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 8 0   Reims
6 2HV Nayef Aguerd 30 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 5 0   Dijon
14 2HV Issam Chebake 12 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 4 0   Yeni Malatyaspor

11 3TV Fayçal Fajr 1 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 38 3   Getafe
13 3TV Omar El Kaddouri 21 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 28 5   PAOK
15 3TV Mehdi Carcela 1 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 26 1   Standard Liège
8 3TV Adel Taarabt (đội trưởng) 24 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 22 4   Benfica
20 3TV Sofyan Amrabat 21 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 12 0   Hellas Verona
18 3TV Mehdi Bourabia 8 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 7 0   Sassuolo
17 3TV Selim Amallah 15 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 0 0   Standard Liège
7 3TV Ahmed El Messaoudi 3 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 2 0   Groningen

16 4 Nordin Amrabat 31 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 62 7   Al-Nassr
19 4 Youssef En-Nesyri 1 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 30 8   Leganés
23 4 Rachid Alioui 18 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 16 2   Angers
10 4 Amine Harit 18 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 10 0   Schalke 04
9 4 Oussama Idrissi 26 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 7 0   AZ

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ahmed Reda Tagnaouti 5 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 3 0   Wydad Casablanca v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
TM Abdelali Mhamdi 29 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 1 0   RS Berkane CAN 2019 PRE / INJ

HV Romain Saïss INJ 26 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 39 1   Wolverhampton Wanderers v.   Libya, 11 tháng 10 năm 2019
HV Noussair Mazraoui INJ 14 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 8 0   Ajax v.   Libya, 11 tháng 10 năm 2019
HV Kévin Malcuit DEC 31 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 0 0   Napoli v.   Libya, 11 tháng 10 năm 2019
HV Nabil Dirar 25 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 47 3   Fenerbahçe v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
HV Fouad Chafik 16 tháng 10, 1986 (33 tuổi) 12 0   Dijon v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
HV Medhi Benatia RET 17 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 66 2   Al-Duhail CAN 2019
HV Manuel da Costa 6 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 40 1   Al-Ittihad CAN 2019
HV Badr Banoun 30 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 10 1   Raja Casablanca v.   Malawi, 22 tháng 3 năm 2019
HV Oualid El Hajjam 19 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 3 0   Troyes v.   Malawi, 22 tháng 3 năm 2019

TV Youssef Aït Bennasser 7 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 25 0   Bordeaux v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
TV Anuar Tuhami 15 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 2 0   Valladolid v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
TV Mbark Boussoufa (đội phó) 15 tháng 8, 1984 (35 tuổi) 72 8   Al-Sailiya CAN 2019
TV Karim El Ahmadi 27 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 67 1   Al-Ittihad CAN 2019
TV Younès Belhanda 25 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 58 5   Galatasaray CAN 2019
TV Abdelilah Hafidi 30 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 17 3   Raja Casablanca v.   Malawi, 22 tháng 3 năm 2019
TV Zakaria Hadraf 12 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 15 2   Raja Casablanca v.   Malawi, 22 tháng 3 năm 2019

Hakim Ziyech INJ 19 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 31 14   Ajax v.   Libya, 11 tháng 10 năm 2019
Sofiane Boufal 17 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 16 0   Southampton v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
Walid Azaro 6 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 9 0   Al Ahly v.   Niger, 10 tháng 9 năm 2019
Khalid Boutaïb 24 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 26 9   Zamalek CAN 2019
Ayoub El Kaabi 26 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 15 11   Hà Bắc Trung Cơ CAN 2019 PRE
Abderrazak Hamdallah 17 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 15 6   Al-Nassr CAN 2019 PRE
Chú thích
INJ = Vắng mặt do chấn thương

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ http://www.fifa.com/mm/document/fifafacts/stats-centclub/52/00/59/centuryclub290715_neutral.pdf
  2. ^ http://www.fifa.com/world-match-centre/news/newsid/277/023/7/index.html
  3. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  5. ^ “اللائحة النهائية للمنتخب الوطني الأول أمام الغابون وكندا” (bằng tiếng Ả Rập). FRMF. 27 tháng 9 năm 2016. 
  6. ^ “Liste des Joueurs”. Mountakhab.net (bằng tiếng Pháp). 16 tháng 3 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi