Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan

Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan (tiếng Ả Rập: المنتخب الأردني لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Jordan do Hiệp hội bóng đá Jordan quản lý.

Jordan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhالنشامى
Al-Nashāmā
(Hiệp sĩ)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Jordan
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viên trưởngBỉ Vital Borkelmans
Đội trưởngAmer Shafi
Thi đấu nhiều nhấtAmer Shafi (130)[1][2]
Ghi bàn nhiều nhấtHassan Abdel-Fattah (30)
Sân nhàSân vận động Quốc tế Amman
Mã FIFAJOR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 86 Tăng 5 (23 tháng 6 năm 2022)[3]
Cao nhất37 (7-8.2004)
Thấp nhất99 (25.7.2019)
Hạng Elo
Hiện tại 66 Tăng 22 (10 tháng 7 năm 2022)[4]
Cao nhất37 (23.7.2004)
Thấp nhất143 (9.1984, 7.1985)
Trận quốc tế đầu tiên
 Syria 3–1 Jordan 
(Ai Cập; 1 tháng 8 năm 1953)
Trận thắng đậm nhất
 Jordan 9–0 Nepal   
(Amman, Jordan; 23 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 6–0 Jordan 
(Saitama, Nhật Bản; 8 tháng 6 năm 2012)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2004, 2011)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Jordan là trận gặp đội tuyển Syria vào năm 1953. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 3 ngôi vị á quân của khu vực Tây Á giành được vào các năm 2002, 20082014. Đội đã 4 lần tham dự Asian Cup là vào các năm 2004, 2011, 20152019, trong đó thành tích cao nhất là lọt vào tứ kết (2 lần vào các năm 2004, 2011).

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 2002; 2008; 2014
Hạng ba: 2004; 2007

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1982 - Không tham dự
  • 1990 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972 Không vượt qua vòng loại
1976 Khong tham dự
1980
1984 Không vượt qua vòng loại
1988
1992 Không tham dự
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
  2004 Tứ kết 7th 4 1 3 0 3 1
2007 Không vượt qua vòng loại
  2011 Tứ kết 6th 4 2 1 1 5 4
  2015 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 5 4
  2019 Vòng 16 đội 9th 4 2 2 0 4 1
2023 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần tứ kết 5/18 13 6 4 3 16 9

Giải vô địch bóng đá Tây ÁSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
  2000 Hạng tư 4 1 2 1 3 4 −1
  2002 Ả quân 4 3 0 1 6 4 2
  2004 Hạng ba 4 2 1 1 7 3 4
  2007 Bán kết 3 1 0 2 3 2 1
  2008 Á quân 4 2 1 1 7 3 4
  2010 Vòng bảng 2 0 2 0 3 3 0
  2012 Vòng bảng 2 0 0 2 1 3 −2
  2014 Á quân 4 2 1 1 3 3 0
  2019 Vòng bảng 3 1 1 1 4 2 2
Tổng cộng 9/9 30 12 8 10 37 27 10

Cúp bóng đá Ả RậpSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
  1963 Vòng bảng 5th 0 0 4 1 14 −13
  1964 Vòng bảng 5th 0 1 3 3 10 −7
  1966 Vòng bảng 6th 1 1 2 6 7 −1
  1985 Vòng bảng 6th 0 0 2 0 6 −6
  1988 Hạng tư 4th 2 1 3 4 7 −3
  1992 Vòng bảng 6th 0 1 1 2 5 −1
  1998 Vòng bảng 6th 1 0 1 2 3 −1
  2002 Bán kết 3rd 2 2 1 7 6 1
2012 Không tham dự
  2021 Tứ kết 6th 4 2 0 2 7 8
Tổng cộng 1 lần bán kết 9/10 10 8 17 27 65 −25

Đội hìnhSửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Yazid Abu Layla 8 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 20 0   Al-Faisaly
1TM Murad Al-Faluji 27 tháng 12, 2003 (18 tuổi) 0 0   Al-Wehdat
1TM Mahmoud Al-Kawamleh 24 tháng 12, 1997 (24 tuổi) 0 0   Al-Hussein
1TM Malek Shalabiya 20 tháng 2, 1988 (34 tuổi) 1 0   Al-Kholood

2HV Mohammad Al-Dmeiri 30 tháng 8, 1987 (34 tuổi) 99 2   Al-Wehdat
2HV Yazan Al-Arab 31 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 39 1   Selangor
2HV Ihsan Haddad 5 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 53 1   Al-Faisaly
2HV Tareq Khattab 6 tháng 5, 1992 (30 tuổi) 72 2   Al-Wehdat
2HV Abdallah Nasib 25 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 14 2   Al Ittihad
2HV Bara' Marei 15 tháng 4, 1994 (28 tuổi) 11 0   Al-Faisaly
2HV Mohammad Abu Hasheesh 9 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 11 0   Al-Wehdat

3TV Baha' Abdel-Rahman 5 tháng 1, 1987 (35 tuổi) 140 7   Selangor
3TV Ahmed Samir 27 tháng 3, 1991 (31 tuổi) 70 5   Al-Wehdat
3TV Rajaei Ayed 25 tháng 7, 1993 (29 tuổi) 42 0   Ratchaburi Mitr Phol
3TV Noor Al-Rawabdeh 24 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 28 1   Al-Muharraq
3TV Saleh Rateb 18 tháng 12, 1994 (27 tuổi) 21 0   Al-Khaldiya

4 Hamza Al-Dardour 12 tháng 5, 1991 (31 tuổi) 103 32   Al-Ramtha
4 Musa Al-Taamari 10 tháng 6, 1997 (25 tuổi) 46 9   Oud-Heverlee Leuven
4 Mahmoud Al-Mardi 6 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 35 4   Salavan Real Estage
4 Ali Olwan 26 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 21 7   Al-Shamal
4 Yazan Al-Naimat 4 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 20 5   Al Ahli
4 Sharara 30 tháng 12, 1997 (24 tuổi) 14 1   Al Ahli

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập



Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Amer Shafi Sabbah Mahmoud – Century of International Appearances
  2. ^ FIFA Century Club
  3. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoàiSửa đổi