Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bénin

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bénin (tiếng Pháp: Équipe du Bénin de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Bénin do Liên đoàn bóng đá Bénin quản lý.

Bénin

Huy hiệu

Tên khác Les Ecureuils
(Những chú sóc)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bénin
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Oumar Tchomogo (tạm)
Đội trưởng Stéphane Sessègnon
Ghi bàn nhiều nhất Razak Omotoyossi (21)
Sân nhà Sân vận động l'Amitié
Mã FIFA BEN
Xếp hạng FIFA 82 Tăng 6 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 59 (11.2009, 4.2010)
Thấp nhất 165 (7.1996)
Hạng Elo 95 Tăng 9 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 93 (11.2009 - 1.2010)
Elo thấp nhất 165 (1995-96)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Dahomey 0 - 1 Nigeria 
(Dahomey; 8.11.1959)
Trận thắng đậm nhất
 Dahomey 7 - 0 Mauritanie 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 27.12.1961)
Trận thua đậm nhất
 Nigeria 10 - 1 Dahomey 
(Nigeria; 28.11.1959)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2019)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bénin là trận gặp đội tuyển Nigeria vào năm 1959. Đội đã 4 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 2004, 2008, 2010, 2019, trong đó thành tích cao nhất là lọt vào tứ kết (2019).

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Bénin chưa lọt vào một vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới nào.

Năm Thành tích
1930 đến 1970 Không tham dự
1974 Không vượt qua vòng loại
1978 đến 1982 Không tham dự
1986 Không vượt qua vòng loại
1990 Không tham dự
1994 Không vượt qua vòng loại
1998 Không tham dự
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Bénin từng 4 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào tứ kết (2019).

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1962 Không tham dự
1963
1965
1968
1970
1972 Không vượt qua vòng loại
1974 Bỏ cuộc
1976
1978 Không tham dự
1980 Không vượt qua vòng loại
1982 Không tham dự
1984 Không vượt qua vòng loại
1986
1988
1990
1992
1994
1996 Bỏ cuộc
1998 Không vượt qua vòng loại
2000
2002
  2004 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 1 8
2006 Không vượt qua vòng loại
  2008 Vòng bảng 15th 3 0 0 3 1 7
  2010 Vòng bảng 14th 3 0 1 2 2 5
2012 Không vượt qua vòng loại
2013
2015
2017
  2019 Tứ kết 8th 5 0 4 1 3 4
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 4/32 1 lần
tứ kết
14 0 5 9 7 24

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Dưới đây là danh sách các cầu thủ được tuyển chọn cho vòng loại CAN 2021 gặp NigeriaSierra Leone vào tháng 11 năm 2019[3].
Số trận và bàn thắng thống kê vào ngày 13 tháng 10 năm 2019, sau trận gặp Zambia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Fabien Farnolle 5 tháng 2, 1985 (34 tuổi) 27 0   Malatyaspor
1TM Chérif Dine Kakpo 1 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 2 0   Buffles
1TM Marcel Dandjinou 25 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 0 0   ESAE

2HV David Kiki 25 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 24 0   Red Star
2HV Olivier Verdon 5 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 20 0   Eupen
2HV Emmanuel Imorou 16 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 17 0   Caen
2HV Nabil Yarou 16 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 10 1   Buffles
2HV Cédric Hountondji 19 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 8 0   Clermont
2HV Jean Ogounchi 23 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 7 0   Tonnerre
2HV Youssouf Assogba Uncertain 3 0   USS Kraké
2HV Melvyn Doremus 26 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 0 0   Bobigny

3TV Stéphane Sessègnon (Đội trưởng) 1 tháng 6, 1984 (35 tuổi) 80 23   Gençlerbirliği
3TV Jordan Adéoti 12 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 32 0   Auxerre
3TV Séïbou Mama 28 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 31 2   Toulon
3TV Sessi D'Almeida 20 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 12 1   Yeovil Town
3TV Tidjani Anaane 27 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 4 0   Ben Guerdane
3TV Jérôme Bonou 27 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0   Djoliba

4 Mickaël Poté (Đội phó) 24 tháng 9, 1984 (35 tuổi) 56 10   Adana Demirspor
4 Jodel Dossou 17 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 32 1   Hartberg
4 Steve Mounié 29 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 23 7   Huddersfield Town
4 Marcellin Koukpo 6 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 12 2   Hammam Lif
4 Cebio Soukou 2 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 11 0   Hansa
4 Yannick Aguemon 11 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 2 0   OH Leuven

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Saturnin Allagbé 22 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 19 0   Niort v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
TM Sheyi Damilola 9 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0   Unattached v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019

HV Junior Salomon 8 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 22 0   Plateau United v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
HV Djalilou Ouorou 18 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 1 0   JA Cotonou v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
HV Maël Sedagondji 23 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 0 0   Dijon 2 v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
HV Khaled Adénon 28 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 65 2   Al-Wehda v.   Algérie, 9 tháng 9 năm 2019
HV Gaston Houngbédji 5 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 9 0   ASPAC v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
HV Nana Nafihou 30 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 9 0   Gomido v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
HV Erick Akplogan 17 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0   Unattached v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
HV Séidou Barazé 20 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 22 0   Yzeure CAN 2019
HV Moïse Adilehou 1 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 9 0   Levadiakos CAN 2019
HV Chams Deen Chaona 24 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 2 0   Nejmeh v.   Gambia, 17 tháng 11 năm 2018

TV Rodrigue Kossi 11 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 1 1   Club Africain v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
TV Patrick Sédjamè 29 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 1 0   Buffles v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
TV Rodrigue Fassinou 22 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 12 0   ASPAC v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
TV Waris Aboki 20 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 8 1   ASPAC v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
TV Saliou Idrissou 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 2 0   Panthères v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
TV Djibril Naïm Olatoundji 29 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 2 0   ASVO v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
TV Patrick Sédjamè 29 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 1 0   Buffles v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
TV Jérôme Bonou 27 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 1 0   Djoliba v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
TV Djiman Koukou 14 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 41 1   Lens v.   Gambia, 17 tháng 11 năm 2018
TV Jean Marie Guéra 22 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 0 0   Enyimba v.   Gambia, 17 tháng 11 năm 2018

Rudy Gestede 10 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 11 3   Middlesbrough v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019 INJ
Segbé Azankpo 6 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 7 0   Oldham v.   Zambia, 13 tháng 10 năm 2019
Friday Martins 3 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 2 0   UPI-ONM v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
Saliou Allabani 10 tháng 11, 2001 (18 tuổi) 1 0   Dragons de l'Ouémé v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
Bio Chabi 25 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 1 0   Soleil v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
Gilbert Adangnandé 30 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 1 0   Énergie SBEÉ v.   Togo, 4 tháng 8 năm 2019
David Djigla 23 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 25 4   Niort CAN 2019
Jacques Bessan 15 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 9 1   Stade Tunisien v.   Togo, 24 tháng 3 năm 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ http://africanfootball.com/news/580027/Benin-call-up-Bayelsa-duo-for-World-Cup-duty

Liên kết ngoàiSửa đổi