Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe

Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe (tiếng Anh: Zimbabwe national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Zimbabwe do Hiệp hội bóng đá Zimbabwe quản lý.

Zimbabwe

Huy hiệu

Tên khác Các chiến sĩ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Zimbabwe
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Callisto Pasuwa
Ghi bàn nhiều nhất Peter Ndlovu (38)
Sân nhà Sân vận động Thể thao Quốc gia
Mã FIFA ZIM
Xếp hạng FIFA 117 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 40 (4.1995)
Thấp nhất 131 (10.2009)
Hạng Elo 109 Giảm 25 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 54 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nam Rhodesia 0–4 Anh XI Anh
(Salisbury, Rhodesia; 26 tháng 6 năm 1929)
Trận thắng đậm nhất
 Botswana 0–7 Zimbabwe 
(Gaborone, Botswana; 26 tháng 8 năm 1990)
Trận thua đậm nhất
 Nam Phi 7–0  Rhodesia
(Nam Phi; 9 tháng 4 năm 1977)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 2004, 2006, 20172019

Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1995.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 2000; 2003; 2005; 2009
Á quân: 1998; 2001; 2013
Hạng ba: 2004; 2006
Vô địch: 1985
Á quân: 1983
Hạng ba: 1982
Hạng tư: 1988
  1995
Hạng tư: 1991

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
  • 2018 - Bị cấm tham dự do không trả lương cho huấn luyện viên

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Zimbabwe đã 4 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi (2004, 2006, 20172019), tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 4
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1980 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1982 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
  2004 Vòng bảng 3 1 0 2 6 8
  2006 Vòng bảng 3 1 0 2 2 5
2008 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
  2017 Vòng bảng 3 0 1 2 4 8
  2019 Vòng bảng 3 0 1 2 1 6
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 4 lần vòng bảng 12 2 2 8 13 27

Danh hiệuSửa đổi

Cúp COSAFASửa đổi

  • 3 lần vô địch (2000, 2003, 2005)
  • 2 lần hạng nhì

Cúp CECAFASửa đổi

  • 1 lần vô địch (1985)

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Somalia vào tháng 9 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Somalia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Elvis Chipezeze 11 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 6 0   Baroka
16 1TM Talbert Shumba 12 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 2 0   Chapungu United

2 2HV Ian Nekati 7 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 2 0   Platinum
3 2HV Peter Muduhwa 11 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 6 0   Highlanders
5 2HV Divine Lunga 28 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 13 0   Lamontville Golden Arrows
6 2HV Alec Mudimu (C) 8 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 16 0   Cefn Druids
17 2HV Teenage Hadebe 17 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 24 4   Yeni Malatyaspor
20 2HV MacClive Phiri 17 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 1 0   Highlanders

4 3TV Tichaona Chipunza 8 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 3 0   Ngezi Platinum
7 3TV Phineas Bamusi 29 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 0 0   CAPS United
8 3TV Nyasha Munetsi 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 17 1   Stade de Reims
10 3TV Ovidy Karuru 23 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 39 7   AmaZulu
11 3TV Khama Billiat 19 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 41 15   Kaizer Chiefs
12 3TV Sipho Ndlovu 7 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 1 0   Bulawayo City
13 3TV Thabani Kamusoko 2 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 13 0   Young Africans
22 3TV Kudakwashe Mahachi 29 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 29 3   Orlando Pirates

9 4 Evans Rusike 13 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 26 4   SuperSport United
14 4 Clive Augusto 26 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 5 0   Ngezi Platinum
15 4 Terrence Dzvukamanja 5 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 9 0   Bidvest Wits
18 4 Knox Mutizwa 12 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 16 5   Lamontville Golden Arrows
19 4 Admiral Muskwe 21 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 4 1   Leicester City
4 Tino Kadewere 5 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 15 2   Le Havre

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM George Chigova 4 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 32 0   Polokwane City CAN 2019
TM Edmore Sibanda 3 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 15 0   Witbank Spurs CAN 2019
TM Petros Mhari 15 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0   Platinum v.   Congo, 24 tháng 3 năm 2019
TM Simbarashe Chinani 16 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0   Dynamos v.   Liberia, 18 tháng 11 năm 2018
TM Bernard Donovan 12 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 11 0   Ngezi Platinum v.   CHDC Congo, 16 tháng 10 năm 2018

HV Ronald Pfumbidzai 25 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 16 2   Bloemfontein Celtic CAN 2019
HV Lawrence Mhlanga 20 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 12 2   Platinum CAN 2019
HV Tendayi Darikwa 13 tháng 12, 1991 (28 tuổi) 11 0   Nottingham Forest CAN 2019
HV Jimmy Dzingai 21 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 5 0   Power Dynamos CAN 2019
HV Lawrence Mhlanga 20 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 11 2   Platinum CAN 2019 PRE
HV Dennis Dauda 15 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 6 0   CAPS United CAN 2019 PRE
HV Byron Madzokere 2 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 1 0   Yadah Stars CAN 2019 PRE
HV Godknows Murwira 4 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0   Platinum v.   Congo, 24 tháng 3 năm 2019
HV Kelvin Moyo 3 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 6 0   Platinum Zvishavane v.   Liberia, 18 tháng 11 năm 2018
HV Erick Chipeta 28 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 33 0   Cape Umoya United v.   CHDC Congo, 16 tháng 10 năm 2018

TV Danny Phiri 25 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 41 2   Lamontville Golden Arrows CAN 2019
TV Talent Chawapiwa 3 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 29 4   AmaZulu CAN 2019
TV Marvelous Nakamba 19 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 18 0   Aston Villa CAN 2019
TV Tafadzwa Rusike 7 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 16 1   Zanaco CAN 2019 PRE
TV Tafadzwa Kutinyu 22 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 15 0   Azam CAN 2019 PRE
TV Rodwell Chinyengetere 8 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 9 2   Platinum Zvishavane CAN 2019 PRE
TV Leeroy Mavunga 6 tháng 12, 1998 (21 tuổi) 6 0   Yadah Stars CAN 2019 PRE
TV Richard Hachiro 27 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 4 0   Herentals CAN 2019 PRE
TV Butholezwe Ncube 24 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 3 0   Amazulu CAN 2019 PRE
TV Kelvin Lunga 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0   Rödinghausen v.   Congo, 24 tháng 3 năm 2019
TV Willard Katsande 5 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 27 3   Kaizer Chiefs v.   Liberia, 18 tháng 11 năm 2018

Knowledge Musona 21 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 40 22   Anderlecht CAN 2019
Nyasha Mushekwi 21 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 21 6   Zhejiang Greentown CAN 2019
Walter Musona 12 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 2 0   Polokwane City CAN 2019 PRE
Brian Amidu 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 7 1   El-Entag El-Harby v.   Congo, 24 tháng 3 năm 2019

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi