Đội tuyển bóng đá quốc gia Botswana

Đội tuyển bóng đá quốc gia Botswana (tiếng Anh: Botswana national football team) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Botswana và đại diện cho Botswana trên bình diện quốc tế.

Botswana

Huy hiệu

Tên khác Dipitse
(Ngựa vằn)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Botswana
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Adel Amrouche
Đội trưởng Joel Mogorosi
Thi đấu nhiều nhất Joel Mogorosi (92)
Ghi bàn nhiều nhất Jerome Ramatlhakwane (24)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Botswana
Mã FIFA BOT
Xếp hạng FIFA 148 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 53 (12.2010)
Thấp nhất 165 (11.1999-2.2000)
Hạng Elo 135 Giảm 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 98 (8.2011)
Elo thấp nhất 187 (3.1997)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Botswana 6–2 Eswatini 
(Gaborone, Botswana; 2 tháng 3 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
 Botswana 0–7 Zimbabwe 
(Gaborone, Botswana; 26 tháng 8 năm 1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Botswana là trận gặp đội tuyển Malawi vào năm 1968. Đội chưa từng vượt qua vòng loại World Cup nhưng đã từng tham dự cúp bóng đá châu Phi vào năm 2012. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Ghana, MaliGuinée, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Hạng ba: 2006; 2007

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Botswana mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 đến 2010 Vòng loại
    2012 Vòng bảng 16 / 16 3 0 0 3 2 9
2013 đến 2019 Vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 0 3 2 9
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Guiné-Bissau vào các ngày 19 tháng 7 và 2 tháng 8 năm 2014.[3]

Cập nhật thống kê đến ngày 14 tháng 7 năm 2014.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kabelo Dambe (1990-05-10)10 tháng 5, 1990 (21 tuổi) 18 0   Township Rollers
1TM Mwampole Masule (1991-09-05)5 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 1 0   Township Rollers
1TM Wagarre Dikago 0 0   Extension Gunners
1TM Bokamoso Moeba 0 0   Police XI
2HV Edwin Olerile (1986-07-15)15 tháng 7, 1986 (25 tuổi) 24 0   Gaborone United
2HV Oscar Ncenga (1984-02-27)27 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 21 0   Township Rollers
2HV Leutlwetse Tshireletso (1985-08-25)25 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 4 0   Township Rollers
2HV Moshe Gaolaolwe (1993-12-25)25 tháng 12, 1993 (19 tuổi) 3 0   Botswana Defence Force
2HV Otlantshekela Mooketsi 3 0   Township Rollers
2HV Obonye Moswate (1986-06-08)8 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 3 0   Township Rollers
2HV Pelontle Lerole 0 0   Botswana Defence Force
3TV Mogogi Gabonamong (1982-09-10)10 tháng 9, 1982 (29 tuổi) 47 2   SuperSport United
3TV Joel Mogorosi (1984-08-02)2 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 42 6   Bloemfontein Celtic
3TV Ofentse Nato 1 tháng 10, 1989 (31 tuổi) 34 3   Atlético de Kolkata
3TV Boitumelo Mafoko (1982-02-11)11 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 23 1   Botswana Defence Force
3TV Jackie Mothatego (1987-02-18)18 tháng 2, 1987 (24 tuổi) 23 1   Gaborone United
3TV Onalethata Tshekiso (1981-05-14)14 tháng 5, 1981 (30 tuổi) 17 1   Mochudi Centre Chiefs
3TV Bonolo Phuduhudu (1985-09-25)25 tháng 9, 1985 (27 tuổi) 5 1   Botswana Defence Force
3TV Thato Ogopotse 2 1   Botswana Defence Force
3TV Karabo Phiri 2 1   Gaborone United
3TV Kabelo Seakanyeng 2 0   Botswana Defence Force
3TV Mandla Mgadla (1987-02-18)18 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 1 0   Gaborone United
3TV Galebgwe Moyana 1 0   Mochudi Centre Chiefs
4 Jerome Ramatlhakwane 30 (1985-10-29)29 tháng 10, 1985 (26 tuổi) 37 18   Don Bosco
4 Lemponye Tshireletso (1984-09-21)21 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 28 8   Mochudi Centre Chiefs
4 Mogakolodi Ngele (1990-10-06)6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 20 2   Platinum Stars
4 Onkabetse Makgantai 1 1   Nico United
4 Unobatsha Mbaiwa 1 0   BMC

Triệu tập gần đâySửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Noah Maposa (1985-06-03)3 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 17 0   Gaborone United
23 1TM Michael Pepukani (1989-04-29)29 tháng 4, 1989 (24 tuổi) 2 0   Township Rollers
2HV Moreetsi Mosimanyana (1985-05-05)5 tháng 5, 1985 (23 tuổi) 3 0   Botswana Defence Force
2HV Osego Gaotewe (1987-03-28)28 tháng 3, 1987 (26 tuổi) 1 0   Gaborone United
2HV Kaelo Kgaswane (1992-12-22)22 tháng 12, 1992 (20 tuổi) 1 0   Gaborone United
2HV Gogontle Marumo 0 0   Uniao Flamengo Santos
2HV Simisani Mathumo (1989-12-08)8 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 0 0   Township Rollers
2HV Agisanyang Ramaabya (1982-10-17)17 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 0 0   Extension Gunners
5 2HV Mompati Thuma (1980-04-05)5 tháng 4, 1980 (33 tuổi) 73 1   Botswana Defence Force
21 2HV Tshepo Motlhabankwe (1980-03-17)17 tháng 3, 1980 (31 tuổi) 58 2   Mochudi Centre Chiefs
2 2HV Gaopatwe Seosenyeng (1988-01-25)25 tháng 1, 1988 (25 tuổi) 3 0   Gaborone United
2 2HV Ndiapo Letsholathebe (1983-02-25)25 tháng 2, 1983 (28 tuổi) 60 0   Botswana Defence Force
3 2HV Mosimanegape Ramoshibidu (1982-02-22)22 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 20 0   BMC
3TV Sekhana Koko (1989-06-05)5 tháng 6, 1989 (21 tuổi) 10 0   Township Rollers
3TV Lebogang Ditsele (1996-04-20)20 tháng 4, 1996 (18 tuổi) 2 0   Jwaneng Comets
3TV Keorapetse Seloiso 1 0   Notwane
7 3TV Dirang Moloi (1985-11-28)28 tháng 11, 1985 (26 tuổi) 19 0   Don Bosco
15 3TV Galabgwe Moyana (1990-05-24)24 tháng 5, 1990 (21 tuổi) 14 0   Polokwane City
3TV Kabo Rasuping (1992-02-10)10 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 0 0   Gaborone United
8 3TV Phenyo Mongala (1985-06-10)10 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 23 1   Don Bosco
10 3TV Ntesang Simanyana (1990-12-02)2 tháng 12, 1990 (21 tuổi) 8 1   Gaborone United
3 3TV Topo Piet (1988-12-11)11 tháng 12, 1988 (24 tuổi) 5 0   Nico United
13 3TV Gift Moyo (1990-08-20)20 tháng 8, 1990 (22 tuổi) 4 0   Nico United
2 3TV Abednico Powell (1983-01-28)28 tháng 1, 1983 (28 tuổi) 3 0   Mogoditshane Fighters
13 3TV Alphonse Modisaotsile (1985-01-30)30 tháng 1, 1985 (26 tuổi) 7 0   Gaborone United
4 Tebogo Sembowa (1988-02-07)7 tháng 2, 1988 (23 tuổi) 16 3   Gaborone United
4 Kelelelo Kgosimore 1 0   Extension Gunners
10 4 Moemedi Moatlhaping (1985-07-14)14 tháng 7, 1985 (26 tuổi) 40 4   Gaborone United

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  3. ^ “Zebras ready for Djurtus”. Daily News (Botswana). 16 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoàiSửa đổi