Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Botswana

Đội tuyển bóng đá quốc gia Botswana (tiếng Anh: Botswana national football team) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Botswana và đại diện cho Botswana trên bình diện quốc tế.

Botswana

Huy hiệu

Tên khác Dipitse
(Ngựa vằn)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Botswana
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Peter Butler
Đội trưởng Joel Mogorosi
Ghi bàn nhiều nhất Jerome Ramatlhakwane (19)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Botswana
Mã FIFA BOT
Xếp hạng FIFA 146 Tăng 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 53 (12.2010)
Thấp nhất 165 (11.1999)
Hạng Elo 136 Giảm 11 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 97 (8.2011)
Elo thấp nhất 187 (3.1997)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Botswana 6–2 Eswatini 
(Gaborone, Botswana; 2 tháng 3 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
 Botswana 0–7 Zimbabwe 
(Gaborone, Botswana; 26 tháng 8 năm 1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Botswana là trận gặp đội tuyển Malawi vào năm 1968. Đội chưa từng vượt qua vòng loại World Cup nhưng đã từng tham dự cúp bóng đá châu Phi vào năm 2012. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Ghana, MaliGuinée, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Botswana mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 đến 2010 Vòng loại
    2012 Vòng bảng 16 / 16 3 0 0 3 2 9
2013 đến 2019 Vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 0 3 2 9
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Guiné-Bissau vào các ngày 19 tháng 7 và 2 tháng 8 năm 2014.[3]

Cập nhật thống kê đến ngày 14 tháng 7 năm 2014.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kabelo Dambe 10 tháng 5, 1990 (21 tuổi) 18 0   Township Rollers
1TM Mwampole Masule 5 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 1 0   Township Rollers
1TM Wagarre Dikago 0 0   Extension Gunners
1TM Bokamoso Moeba 0 0   Police XI
2HV Edwin Olerile 15 tháng 7, 1986 (25 tuổi) 24 0   Gaborone United
2HV Oscar Ncenga 27 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 21 0   Township Rollers
2HV Leutlwetse Tshireletso 25 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 4 0   Township Rollers
2HV Moshe Gaolaolwe 25 tháng 12, 1993 (19 tuổi) 3 0   Botswana Defence Force
2HV Otlantshekela Mooketsi 3 0   Township Rollers
2HV Obonye Moswate 8 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 3 0   Township Rollers
2HV Pelontle Lerole 0 0   Botswana Defence Force
3TV Mogogi Gabonamong 10 tháng 9, 1982 (29 tuổi) 47 2   SuperSport United
3TV Joel Mogorosi 2 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 42 6   Bloemfontein Celtic
3TV Ofentse Nato 1 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 34 3   Atlético de Kolkata
3TV Boitumelo Mafoko 11 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 23 1   Botswana Defence Force
3TV Jackie Mothatego 18 tháng 2, 1987 (24 tuổi) 23 1   Gaborone United
3TV Onalethata Tshekiso 14 tháng 5, 1981 (30 tuổi) 17 1   Mochudi Centre Chiefs
3TV Bonolo Phuduhudu 25 tháng 9, 1985 (27 tuổi) 5 1   Botswana Defence Force
3TV Thato Ogopotse 2 1   Botswana Defence Force
3TV Karabo Phiri 2 1   Gaborone United
3TV Kabelo Seakanyeng 2 0   Botswana Defence Force
3TV Mandla Mgadla 18 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 1 0   Gaborone United
3TV Galebgwe Moyana 1 0   Mochudi Centre Chiefs
4 Jerome Ramatlhakwane 3029 tháng 10, 1985 (26 tuổi) 37 18   Don Bosco
4 Lemponye Tshireletso 21 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 28 8   Mochudi Centre Chiefs
4 Mogakolodi Ngele 6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 20 2   Platinum Stars
4 Onkabetse Makgantai 1 1   Nico United
4 Unobatsha Mbaiwa 1 0   BMC

Triệu tập gần đâySửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Noah Maposa 3 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 17 0   Gaborone United
23 1TM Michael Pepukani 29 tháng 4, 1989 (24 tuổi) 2 0   Township Rollers
2HV Moreetsi Mosimanyana 5 tháng 5, 1985 (23 tuổi) 3 0   Botswana Defence Force
2HV Osego Gaotewe 28 tháng 3, 1987 (26 tuổi) 1 0   Gaborone United
2HV Kaelo Kgaswane 22 tháng 12, 1992 (20 tuổi) 1 0   Gaborone United
2HV Gogontle Marumo 0 0   Uniao Flamengo Santos
2HV Simisani Mathumo 8 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 0 0   Township Rollers
2HV Agisanyang Ramaabya 17 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 0 0   Extension Gunners
5 2HV Mompati Thuma 5 tháng 4, 1980 (33 tuổi) 73 1   Botswana Defence Force
21 2HV Tshepo Motlhabankwe 17 tháng 3, 1980 (31 tuổi) 58 2   Mochudi Centre Chiefs
2 2HV Gaopatwe Seosenyeng 25 tháng 1, 1988 (25 tuổi) 3 0   Gaborone United
2 2HV Ndiapo Letsholathebe 25 tháng 2, 1983 (28 tuổi) 60 0   Botswana Defence Force
3 2HV Mosimanegape Ramoshibidu 22 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 20 0   BMC
3TV Sekhana Koko 5 tháng 6, 1989 (21 tuổi) 10 0   Township Rollers
3TV Lebogang Ditsele 20 tháng 4, 1996 (18 tuổi) 2 0   Jwaneng Comets
3TV Keorapetse Seloiso 1 0   Notwane
7 3TV Dirang Moloi 28 tháng 11, 1985 (26 tuổi) 19 0   Don Bosco
15 3TV Galabgwe Moyana 24 tháng 5, 1990 (21 tuổi) 14 0   Polokwane City
3TV Kabo Rasuping 10 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 0 0   Gaborone United
8 3TV Phenyo Mongala 10 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 23 1   Don Bosco
10 3TV Ntesang Simanyana 2 tháng 12, 1990 (21 tuổi) 8 1   Gaborone United
3 3TV Topo Piet 11 tháng 12, 1988 (24 tuổi) 5 0   Nico United
13 3TV Gift Moyo 20 tháng 8, 1990 (22 tuổi) 4 0   Nico United
2 3TV Abednico Powell 28 tháng 1, 1983 (28 tuổi) 3 0   Mogoditshane Fighters
13 3TV Alphonse Modisaotsile 30 tháng 1, 1985 (26 tuổi) 7 0   Gaborone United
4 Tebogo Sembowa 7 tháng 2, 1988 (23 tuổi) 16 3   Gaborone United
4 Kelelelo Kgosimore 1 0   Extension Gunners
10 4 Moemedi Moatlhaping 14 tháng 7, 1985 (26 tuổi) 40 4   Gaborone United

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Zebras ready for Djurtus”. Daily News (Botswana). 16 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoàiSửa đổi