Năm 2 là một năm trong lịch Julius.

Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:
2 trong lịch khác
Lịch Gregory2
II
Ab urbe condita755
Năm niên hiệu AnhN/A
Lịch ArmeniaN/A
Lịch Assyria4752
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat58–59
 - Shaka SamvatN/A
 - Kali Yuga3103–3104
Lịch Bahá’í−1842 – −1841
Lịch Bengal−591
Lịch Berber952
Can ChiTân Dậu (辛酉年)
2698 hoặc 2638
    — đến —
Nhâm Tuất (壬戌年)
2699 hoặc 2639
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt−282 – −281
Lịch Dân Quốc1910 trước Dân Quốc
民前1910年
Lịch Do Thái3762–3763
Lịch Đông La Mã5510–5511
Lịch Ethiopia−6 – −5
Lịch Holocen10002
Lịch Hồi giáo639 BH – 638 BH
Lịch Igbo−998 – −997
Lịch Iran620 BP – 619 BP
Lịch Julius2
II
Lịch Myanma−636
Lịch Nhật BảnN/A
Phật lịch546
Dương lịch Thái545
Lịch Triều Tiên2335

Sự kiệnSửa đổi

SinhSửa đổi

Mất là số không mấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Trong toán học[sửa | sửa mã nguồn]Sửa đổi

  • Diện tích của một hình vuông có độ dài của cạnh là a: a2
  • Bình phương của một số: x2=x*x
  • Căn bậc hai của một số: √x=x0,5
  • Một số nhân với 2: x*2=x+x
  • Căn bậc hai của hai là 1.414213562
  • Tổng của hai số hai bằng tích của hai số hai bằng bình phương của hai: 2+2=2*2=22
  • 2 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Heli (He).