Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực: Eukaryota  [Taxonomy; sửa]
(kph): Unikonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Opisthokonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Holozoa  [Taxonomy; sửa]
(kph): Filozoa  [Taxonomy; sửa]
Giới: Animalia  [Taxonomy; sửa]
Phân giới: Eumetazoa  [Taxonomy; sửa]
nhánh: ParaHoxozoa  [Taxonomy; sửa]
Ngành: Placozoa  [Taxonomy; sửa]
Lớp: Polyplacotomia  [Taxonomy; sửa]
Bộ: Polyplacotomea  [Taxonomy; sửa]
Họ: Polyplacotomidae  [Taxonomy; sửa]
Chi: Polyplacotoma  [Taxonomy; sửa]


Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên: Polyplacotomidae [Taxonomy; sửa]
Cấp: genus (hiển thị là Chi)
Liên kết: Polyplacotoma
Tuyệt chủng: không
Luôn hiển thị: có (cấp quan trọng)
Chú thích phân loại: Tessler, Michael; Neumann, Johannes S.; Kamm, Kai; Osigus, Hans-Jürgen; Eshel, Gil; Narechania, Apurva; Burns, John A.; DeSalle, Rob; Schierwater, Bernd (8 tháng 12 năm 2022). “Phylogenomics and the first higher taxonomy of Placozoa, an ancient and enigmatic animal phylum”. Frontiers. 10. doi:10.3389/fevo.2022.1016357.
Chú thích phân loại cấp trên: Tessler, Michael; Neumann, Johannes S.; Kamm, Kai; Osigus, Hans-Jürgen; Eshel, Gil; Narechania, Apurva; Burns, John A.; DeSalle, Rob; Schierwater, Bernd (8 tháng 12 năm 2022). “Phylogenomics and the first higher taxonomy of Placozoa, an ancient and enigmatic animal phylum”. Frontiers. 10. doi:10.3389/fevo.2022.1016357.