Bộ trưởng Ngoại giao (Nhật Bản)

Bộ trưởng Ngoại giao (外務大臣 (Ngoại vụ Đại thần) Gaimu Daijin?) của Nhật Bản là thành viên nội các chịu trách nhiệm về chính sách đối ngoại của Nhật Bản và là giám đốc điều hành của Bộ Ngoại giao.

Bộ trưởng Ngoại giao
外務大臣
Ngoại vụ Đại thần
Seal of the Ministry of Foreign Affairs of Japan.svg
Con dấu Bộ Ngoại giao
Go-shichi no kiri crest 2.svg
Toshimitsu Motegi 20200916.jpg
Đương nhiệm
Motegi Toshimitsu

từ 16 tháng 9 năm 2020
(năm Lệnh Hòa thứ 2)
TypeBộ trưởng
StatusBộ Ngoại giao
Thành viên củaNội các Nhật Bản
Bổ nhiệm bởiThủ tướng
Suga Yoshihide
Nhiệm kỳKhông giới hạn nhiệm kỳ
Tuân theoLuật Tổ chức Hành chính Quốc gia
Luật thành lập Bộ Ngoại giao
Người đầu tiên giữ chứcInoue Kaoru
Thành lập22 tháng 12 năm 1885
(năm Minh Trị thứ 18)
Cấp phóThứ trưởng Bộ Ngoại giao
(Wakamiya Kenji,
Suzuki Keisuke
LươngHằng năm là 29,16 triệu Yên[1]
Website外務省:外務大臣

Kể từ khi kết thúc sự chiếm đóng của Mỹ ở Nhật Bản, chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao đã trở thành một trong những chức vụ có quyền lực nhất trong Nội các, vì các lợi ích kinh tế của Nhật Bản từ lâu vẫn nhờ vào các mối quan hệ bên ngoài. Những nỗ lực gần đây của cựu Thủ tướng Koizumi Junichiro để thiết lập một chính sách đối ngoại người theo chủ nghĩa can thiệp nhiều hơn cũng đã nâng cao tầm quan trọng của chức vụ này.

Chức vụ hiện nay được nắm giữ bởi Motegi Toshimitsu.

Danh sách Bộ trưởngSửa đổi

  • Những người có tên in đậm là những người trước, kiêm và sau khi làm Thủ tướng

内閣制以前・Nội các Chế dĩ tiền (Trước khi thực thi hệ thống nội các)Sửa đổi

Ngoại quốc Sự vụ Tổng tài
TT Ngoại quốc Sự vụ Tổng tài Nhiệm kỳ Xuất thân
Vương tước

Komatsu Akihito

  9 tháng 1 năm Khánh Ứng thứ 4
(2 tháng 2 năm 1868)
Hoàng tộc
Ngoại quốc Sự vụ Tổng đốc
TT Ngoại quốc Sự vụ Tổng đốc Nhiệm kỳ Xuất thân
Vương tước

Yamashina Akira

  17 tháng 1 năm Khánh Ứng thứ 4
(10 tháng 2 năm 1868)
Hoàng tộc
Sanjō Sanetomi   Công gia
Date Munenari   Phiên chủ Uwajima
Higashikuze Michiyoshi   Công gia
Sawa Nobuyoshi   25 tháng 1 năm Khánh Ứng thứ 4
(18 tháng 2 năm 1868)
Ngoại quốc Sự vụ Cục đốc
TT Ngoại quốc Sự vụ Cục đốc Nhiệm kỳ Xuất thân
Vương tước

Yamashina Akira

  20 tháng 2 năm Khánh Ứng thứ 4
(13 tháng 3 năm 1868)
Hoàng tộc
Ngoại quốc Quan tri sự
TT Ngoại quốc Quan tri sự Nhiệm kỳ Xuất thân
- Date Munenari   21 tháng 4 năm Khánh Ứng thứ 4
(11 tháng 6 năm 1868)
Phiên chủ Uwajima
Sawa Nobuyoshi   26 tháng 6 năm Minh Trị thứ 2
(3 tháng 8 năm 1869)
Công gia
Ngoại vụ khanh
TT Ngoại vụ khanh Nhiệm kỳ Xuất thân
1 Sawa Nobuyoshi   8 tháng 8 năm Minh Trị thứ 2
(15 tháng 8 năm 1869)
Hoa tộc
2 Iwakura Tomomi   14 tháng 7 năm Minh Trị thứ 4
(29 tháng 8 năm 1871)
Hoa tộc, Đại Nạp ngôn
3 Soejima Taneomi   11 tháng 4 năm Minh Trị thứ 4
(15 tháng 12 năm 1871)
Phiên Saga
Ngoại vụ Sự vụ Tổng tài
TT Ngoại vụ Sự vụ Tổng tài Nhiệm kỳ Xuất thân
3 Soejima Taneomi   13 tháng 10 năm 1873 Phiên Saga
Ngoại vụ khanh
TT Ngoại vụ khanh Nhiệm kỳ Xuất thân
4 Terashima Munenori   28 tháng 10 năm 1873 Cựu Mạc thần
5 Inoue Kaoru   10 tháng 9 năm 1879 Phiên Choshu

内閣制施行以後・Nội các Chế thi Hàng dĩ hậu (Sau khi thực thi hệ thống nội các)Sửa đổi

Ngoại giao Đại thần (Daijo-kan số 69 ・ Thái Chính quan đạt Đại 69 hào)
TT Đại thần Nội các Nhiệm kỳ Xuất thân
5 Inoue Kaoru   Nội các Itō lần 1 22 tháng 12 năm 1885 Phiên Choshu
6 Itō Hirobumi   17 tháng 9 năm 1887
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
7 Ōkuma Shigenobu   1 tháng 2 năm 1888 Lập hiến Cải chính đảng
Nội các Kuroda 30 tháng 4 năm 1888
8 Aoki Shūzō   Nội các Yamagata lần 1 24 tháng 12 năm 1889 Ngoại vụ tỉnh
Nội các Matsukata lần 1 6 tháng 5 năm 1891
9 Enomoto Takeaki   29 tháng 5 năm 1891 Cựu Mạc thần
10 Mutsu Munemitsu   Nội các Itō lần 2 8 tháng 8 năm 1892 Phiên Kishū
11 Saionji Kinmochi   30 tháng 5 năm 1896
※Kiêm nhiệm cùng chức Văn bộ Đại thần
Cựu Công gia
Nội các Matsukata lần 2 18 tháng 9 năm 1896
※Kiêm nhiệm cùng chức Văn bộ Đại thần
12 Ōkuma Shigenobu   22 tháng 9 năm 1896 Tiến bộ đảng
13 Nishi Tokujirō   6 tháng 11 năm 1897 Ngoại vụ tỉnh
Nội các Itō lần 3 12 tháng 1 năm 1898
Ngoại vụ Đại thần (Hệ thống Chính phủ Ngoại vụ tỉnh (Sắc lệnh số 258 năm 1898))
TT Đại thần Nội các Nhiệm kỳ Xuất thân
14 Ōkuma Shigenobu   Nội các Ōkuma lần 1 30 tháng 6 năm 1898
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Hiến Chính đảng
15 Aoki Shūzō   Nội các Yamagata lần 2 8 tháng 11 năm 1898 Ngoại vụ tỉnh
16 Katō Takaaki   Nội các Itō lần 1 19 tháng 10 năm 1900
17 Sone Arasuke   Nội các Katsura lần 1 2 tháng 6 năm 1901
※Quyền Bộ trưởng
※Kiêm Bộ trưởng Tài chính
Phiên Choshu
18 Komura Jutarō   21 tháng 9 năm 1901 Ngoại vụ tỉnh
19 Katō Takaaki   Nội các Saionji lần 1 7 tháng 1 năm 1906
20 Saionji Kinmochi   3 tháng 3 năm 1906
※Quyền Bộ trưởng
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
※Kiêm Bộ trưởng Giáo dục(- đến ngày 27 tháng 3 năm 1906)
Lập hiến Chính hữu hội
21 Hayashi Tadasu   19 tháng 5 năm 1906 Cựu Mạc thần
22 Terauchi Masatake   Nội các Katsura lần 2 14 tháng 7 năm 1908
※Quyền Bộ trưởng
※Kiêm Bộ trưởng Chiến tranh
Lục quân
23 Komura Jutarō   27 tháng 8 năm 1908 Ngoại vụ tỉnh
24 Uchida Kōsai   Nội các Saionji lần 2 30 tháng 8 năm 1911
25 Katsura Tarō   Nội các Katsura lần 3 21 tháng 12 năm 1912
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Lục quân
26 Katō Takaaki   29 tháng 1 năm 1913 Ngoại vụ tỉnh
27 Makino Nobuaki   Nội các Yamamoto lần 1 20 tháng 2 năm 1913
28 Katō Takaaki   Nội các Ōkuma lần 2 16 tháng 4 năm 1914
29 Ōkuma Shigenobu   10 tháng 8 năm 1915
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Hội Kōyū
30 Ishii Kikujirō   13 tháng 10 năm 1915 Ngoại vụ tỉnh
31 Terauchi Masatake   Nội các Terauchi 9 tháng 10 năm 1916
※Quyền Bộ trưởng
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướngBộ trưởng Tài chính
Lục quân
32 Motono Ichirō   21 tháng 11 năm 1916 Ngoại vụ tỉnh
33 Gotō Shinpei   23 tháng 4 năm 1918 Nội vụ tỉnh
34 Uchida Kōsai   Nội các Hara 29 tháng 9 năm 1918
※Kiêm nhiệm cùng chức quyền Thủ tướng

(4 tháng 11 năm 1921 -)

Ngoại vụ tỉnh
Nội các Takahashi 13 tháng 11 năm 1921
Nội các Katō Tomosaburō 12 tháng 6 năm 1922
※Kiêm nhiệm cùng chức quyền Thủ tướng

(25 tháng 8 năm 1923 -)

35 Yamamoto Gonbee   Nội các Yamamoto lần 2 2 tháng 9 năm 1923
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Hải quân
36 Ijūin Hikoyoshi   19 tháng 9 năm 1923 Ngoại vụ tỉnh
37 Matsui Keishirō   Nội các Kiyoura 7 tháng 1 năm 1924
38 Shidehara Kijūrō   Nội các Katō Takaaki 11 tháng 6 năm 1924
Nội các Wakatsuki lần 1 30 tháng 1 năm 1926
39 Tanaka Giichi   Nội các Tanaka Giichi 20 tháng 4 năm 1927
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng,

Bộ trưởng Nội vụ và Bộ trưởng Thuộc địa

Lập hiến Chính hữu hội
40 Shidehara Kijūrō   Nội các Hamaguchi 2 tháng 7 năm 1929 Ngoại vụ tỉnh
Nội các Wakatsuki lần 2 14 tháng 4 năm 1931
41 Inukai Tsuyoshi   Nội các Inukai 13 tháng 12 năm 1931
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Lập hiến Chính hữu hội
42 Yoshizawa Kenkichi   14 tháng 1 năm 1932
43 Saitō Makoto   Nội các Saitō 26 tháng 5 năm 1932 Hải quân
44 Uchida Kōsai   6 tháng 7 năm 1932 Ngoại vụ tỉnh
45 Hirota Kōki   14 tháng 9 năm 1933
Nội các Okada 8 tháng 7 năm 1934
Nội các Hirota 9 tháng 3 năm 1936
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
46 Arita Hachirō   2 tháng 4 năm 1936
47 Hayashi Senjūrō   Nội các Hayashi 2 tháng 2 năm 1937
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng và Bộ trưởng Giáo dục
Lục quân
48 Satō Naotake   3 tháng 3 năm 1937 Ngoại vụ tỉnh
49 Hirota Kōki   Nội các Konoe lần 1 4 tháng 6 năm 1937
50 Ugaki Kazushige   26 tháng 5 năm 1938 Lục quân
51 Konoe Fumimaro   30 tháng 9 năm 1938
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng và Bộ trưởng Thuộc địa
Quý tộc viện
52 Arita Hachirō   29 tháng 10 năm 1938 Ngoại vụ tỉnh
Nội các Hiranuma 5 tháng 1 năm 1939
53 Abe Nobuyuki   Nội các Abe Nobuyuki 30 tháng 8 năm 1939
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Lục quân
54 Nomura Kichisaburō   25 tháng 9 năm 1939 Hải quân
55 Arita Hachirō   Nội các Yonai 16 tháng 1 năm 1940 Ngoại vụ tỉnh
56 Matsuoka Yōsuke   Nội các Konoe lần 2 22 tháng 7 năm 1940
57 Toyoda Teijirō   Nội các Konoe lần 3 18 tháng 7 năm 1941
※Kiêm nhiệm cùng chức Bộ trưởng Thuộc địa
Hải quân
58 Tōgō Shigenori   Nội các Tōjō 18 tháng 10 năm 1941
※Kiêm nhiệm cùng chức Bộ trưởng Thuộc địa
Ngoại vụ tỉnh
59 Tōjō Hideki   1 tháng 9 năm 1942
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướngBộ trưởng Chiến tranh
Lục quân
60 Tani Masayuki 17 tháng 9 năm 1942 Ngoại vụ tỉnh
61 Shigemitsu Mamoru   20 tháng 4 năm 1943
Nội các Koiso 22 tháng 7 năm 1944
62 Suzuki Kantarō   Nội các Suzuki Kantarō 7 tháng 4 năm 1945
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng và Bộ trưởng Đại Đông Á
Hải quân
63 Tōgō Shigenori   9 tháng 4 năm 1945
※Kiêm nhiệm cùng chức Bộ trưởng Đại Đông Á
Ngoại vụ tỉnh
64 Shigemitsu Mamoru   Nội các Hirashikuni 17 tháng 8 năm 1945
※Kiêm nhiệm cùng chức Bộ trưởng Đại Đông Á
65 Yoshida Shigeru   15 tháng 9 năm 1945
Nội các Shindehara 9 tháng 10 năm 1945
Nội các Yoshida lần 1 22 tháng 5 năm 1946
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Đảng Tự do Nhật Bản
66 Katayama Tetsu   Nội các Katayama 24 tháng 5 năm 1947
※Quyền Bộ trưởng
Đảng Xã hội Nhật Bản
67 Ashida Hitoshi   1 tháng 6 năm 1947
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Đảng Dân chủ
68 Nội các Ashida 10 tháng 3 năm 1948
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
69 Yoshida Shigeru   Nội các Yoshida lần 2 15 tháng 10 năm 1948
※Quyền Bộ trưởng
Đảng Tự do Nhật Bản
70 19 tháng 10 năm 1948
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
71 Nội các Yoshida lần 3 16 tháng 2 năm 1949
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (Luật Thành lập Bộ Ngoại giao (Luật số 135 năm 1945))
TT Bộ trưởng Nội các Nhiệm kỳ Đảng
71 Yoshida Shigeru   Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 1
28 tháng 6 năm 1950
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Đảng Tự do
Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 3
4 tháng 7 năm 1951
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (Luật Thành lập Bộ Ngoại giao (Đạo luật số 283 năm 1951))
TT Bộ trưởng Nội các Nhiệm kỳ Đảng
71 Yoshida Shigeru   Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 3
26 tháng 12 năm 1951
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
Đảng Tự do
72 Okazaki Katsuo   30 tháng 4 năm 1952
73 Nội các Yoshida lần 4 30 tháng 10 năm 1952
74 Nội các Yoshida lần 5 21 tháng 5 năm 1953
75 Shigemitsu Mamoru   Nội các Hatoyama Ichiō lần 1 10 tháng 12 năm 1954
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Đảng Dân chủ Nhật
76 Nội các Hatoyama Ichiō lần 2 19 tháng 3 năm 1955
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Đảng Tự do Nhật Bản
Đảng Dân chủ Tự do
77 Nội các Hatoyama Ichiō lần 3 22 tháng 11 năm 1955
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Đảng Dân chủ Tự do
78 Ishibashi Tanzan   Nội các Ishibashi 23 tháng 12 năm 1956
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
79 Kishi Nobusuke   23 tháng 12 năm 1956
80 Nội các Kishi lần 1 25 tháng 2 năm 1957
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
81 Fujiyama Aichirō   Nội các Kishi lần 1
  • Cải tổ
10 tháng 7 năm 1957
82 Nội các Kishi lần 2 12 tháng 6 năm 1958
Nội các Kishi lần 2
  • Cải tổ
18 tháng 6 năm 1959
83 Kosaka Zentarō   Nội các Ikeda lần 1 19 tháng 7 năm 1960
84 Nội các Ikeda lần 2 8 tháng 12 năm 1960
Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 1
18 tháng 7 năm 1961
85 Ōhira Masayoshi   Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 2
18 tháng 7 năm 1962
Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 3
18 tháng 7 năm 1963
86 Nội các Ikeda lần 3 9 tháng 12 năm 1963
87 Shīna Etsusaburō   Nội các Ikeda lần 3
  • Cải tổ
18 tháng 7 năm 1964
88 Nội các Satō lần 1 9 tháng 11 năm 1964
Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 1
3 tháng 6 năm 1965
Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 2
1 tháng 8 năm 1966
89 Miki Takeo   Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 3
3 tháng 12 năm 1966
90 Nội các Satō lần 2 17 tháng 2 năm 1967
Nội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 1
25 tháng 11 năm 1967
91 Satō Eisaku   29 tháng 10 năm 1968
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
92 Aichi Kiichi   Nội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 2
30 tháng 11 năm 1968
93 Nội các Satō lần 3 14 tháng 1 năm 1970
94 Fukuda Takeo   Nội các Satō lần 3
  • Cải tổ
9 tháng 7 năm 1971
95 Ōhira Masayoshi   Nội các Tanaka Kakuei lần 1 7 tháng 7 năm 1972
96 Nội các Tanaka Kakuei lần 2 22 tháng 12 năm 1972
Nội các Tanaka Kakuei lần 2
  • Cải tổ lần 1
25 tháng 11 năm 1973
97 Kimura Toshio   16 tháng 7 năm 1974
Nội các Tanaka Kakuei lần 2
  • Cải tổ lần 2
11 tháng 11 năm 1974
98 Miyazawa Kiichi   Nội các Miki 9 tháng 12 năm 1974
99 Kosaka Zentarō   Nội các Miki
  • Cải tổ
15 tháng 9 năm 1976
100 Hatoyama Iichirō   Nội các Fukuda Takeo 24 tháng 12 năm 1976
101 Sonoda Sunao   Nội các Fukuda Takeo
  • Cải tổ
28 tháng 11 năm 1977
102 Nội các Ōhira lần 1 7 tháng 12 năm 1978
103 Ōkita Saburō Nội các Ōhira lần 2 8 tháng 11 năm 1979 Độc lập
104 Itō Masayoshi   Nội các Suzuki Zenkō 17 tháng 7 năm 1980 Đảng Dân chủ Tự do
105 Sonoda Sunao   18 tháng 5 năm 1981
106 Sakurauchi Yoshio   Nội các Suzuki Zenkō
  • Cải tổ
30 tháng 11 năm 1981
107 Abe Shintarō   Nội các Nakasone lần 1 27 tháng 11 năm 1982
108 Nội các Nakasone lần 2 27 tháng 12 năm 1983
Nội các Nakasone lần 2
  • Cải tổ lần 1
1 tháng 11 năm 1984
Nội các Nakasone lần 2
  • Cải tổ lân 2
28 tháng 12 năm 1985
109 Kuranari Tadashi Nội các Nakasone lần 3 22 tháng 7 năm 1986
110 Uno Sōsuke   Nội các Takeshita 6 tháng 11 năm 1987
Nội các Takeshita
  • Cải tổ
27 tháng 12 năm 1988
111 Mitsuzuka Hiroshi Nội các Uno 3 tháng 6 năm 1989
112 Nakayama Tarō Nội các Kaifu lần 1 10 tháng 8 năm 1989
113 Nội các Kaifu lần 2 28 tháng 2 năm 1990
Nội các Kaifu lần 2
  • Cải tổ
29 tháng 12 năm 1990
114 Watanabe Michio   Nội các Miyazawa 5 tháng 11 năm 1991
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Nội các Miyazawa
  • Cải tổ
12 tháng 12 năm 1992
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
115 Mutō Kabun 7 tháng 4 năm 1993
116 Hata Tsutomu   Nội các Hosokawa 9 tháng 8 năm 1993
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Đảng Đổi mới
Nội các Hata 28 tháng 4 năm 1994
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
117 Kakizawa Koji 28 tháng 4 năm 1994 Đảng Tự do
118 Kōno Yōhei   Nội các Murayama 30 tháng 6 năm 1994
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
Đảng Dân chủ Tự do
Nội các Murayama
  • Cải tổ
8 tháng 8 năm 1995
※Kiêm nhiệm cùng chức Phó Thủ tướng
119 Ikeda Yukihiko   Nội các Hashimoto lần 1 11 tháng 1 năm 1996
120 Nội các Hashimoto lần 2 7 tháng 11 năm 1996
121 Obuchi Keizō   Nội các Hashimoto lần 2
  • Cải tổ
11 tháng 9 năm 1997
122 Kōmura Kasahiko   Nội các Obuchi 30 tháng 7 năm 1998
Nội các Obuchi
  • Cải tổ lần 1
14 tháng 1 năm 1999
123 Kōno Yōhei   Nội các Obuchi
  • Cải tổ lần 2
5 tháng 10 năm 1999
124 Nội các Mori lần 1 5 tháng 4 năm 2000
125 Nội các Mori lần 2 4 tháng 7 năm 2000
Nội các Mori lần 2
  • Cải tổ (trước khi tổ chức lại các bộ)
5 tháng 12 năm 2000
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (Luật Thành lập Bộ Ngoại giao (Luật số 94, ngày 16 tháng 7 năm 1999))
TT Bộ trưởng Nội các Nhiệm kỳ Đảng
125 Kōno Yōhei   Nội các Mori lần 2
  • Cải tổ (sau khi tổ chức lại các bộ)
6 tháng 1 năm 2001 Đảng Dân chủ Tự do
126 Tanaka Makiko   Nội các Koizumi lần 1 26 tháng 4 năm 2001
127 Koizumi Junichirō   30 tháng 1 năm 2002
※Kiêm nhiệm cùng chức Thủ tướng
128 Kawaguchi Yoriko   1 tháng 2 năm 2002 Độc lập
Nội các Koizumi lần 1
  • Cải tổ lần 1
30 tháng 9 năm 2002
Nội các Koizumi lần 1
  • Cải tổ lần 2
22 tháng 9 năm 2003
129 Nội các Koizumi lần 2 19 tháng 11 năm 2003
130 Machimura Nobutaka   Nội các Koizumi lần 2
  • Cải tổ
27 tháng 9 năm 2004 Đảng Dân chủ Tự do
131 Nội các Koizumi lần 3 21 tháng 9 năm 2005
132 Asō Tarō   Nội các Koizumi lần 3
  • Cải tổ
31 tháng 10 năm 2005
133 Nội các Abe lần 1 26 tháng 9 năm 2006
134 Machimura Nobutaka   Nội các Abe lần 1
  • Cải tổ
27 tháng 8 năm 2007
135 Kōmura Kasahiko   Nội các Fukuda Yasuo 26 tháng 9 năm 2007
Nội các Fukuda Yasuo

Cải tổ

2 tháng 8 năm 2008
136 Nakasone Hirofumi   Nội các Asō 24 tháng 9 năm 2008
137 Okada Katsuya   Nội các Hatoyama Yukio 16 tháng 9 năm 2009 Đảng Dân chủ
138 Nội các Kan 8 tháng 6 năm 2010
139 Maehara Seiji   Nội các Kan 17 tháng 9 năm 2010
Nội các Kan
  • Cải tổ lần 2
14 tháng 1 năm 2011
140 Edano Yukio   7 tháng 3 năm 2011

※Quyền Bộ trưởng
※Kiêm nhiệm cùng chức Chánh Văn phòng Nội các

141 Matsumoto Takeaki   9 tháng 3 năm 2011
142 Genba Kōichirō   Nội các Noda 2 tháng 9 năm 2011
Nội các Noda
  • Cải tổ lần 1
13 tháng 1 năm 2012
Nội các Noda
  • Cải tổ lần 2
4 tháng 6 năm 2012
Nội các Noda
  • Cải tổ lần 3
1 tháng 10 năm 2012
143 Kishida Fumio   Nội các Abe lần 2 26 tháng 12 năm 2012 Đảng Dân chủ Tự do
Nội các Abe lần 2
  • Cải tổ
3 tháng 9 năm 2014
144 Nội các Abe lần 3 24 tháng 12 năm 2014
Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 1
7 tháng 10 năm 2015
Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 2
3 tháng 8 năm 2016
※Kiêm nhiệm cùng chức Bộ trưởng Quốc phòng

(từ ngày 28 tháng 7 năm 2017- )

145 Kōno Tarō   Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 3
3 tháng 8 năm 2017
146 Nội các Abe lần 4 1 tháng 11 năm 2017
Nội các Abe lần 4 2 tháng 10 năm 2018
147 Motegi Toshimitsu   Nội các Abe lần 4 11 tháng 9 năm 2019
148 Nội các Suga 16 tháng 9 năm 2020

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi