Mở trình đơn chính

Claudio Marchisio là cầu thủ bóng đá người Ý hiện đang thi đấu cho Zenit Sankt PeterburgĐội tuyển Ý. Anh trưởng thành từ lò đào tạo trẻ Juventus. Kể từ khi thể hiện bước đột phá trong mùa giải 2008-09, Marchisio thường được so sánh với cựu tiền vệ JuventusĐội tuyển Ý Marco Tardelli với phong cách thi đấu ngoan cường và khả năng đọc tình huống tốt của mình. Anh là một tiền vệ đa năng, anh có thể chơi ở trung tâm hàng tiền vệ hay đá cánh nhưng vị trí ưa thích và thi đấu hiệu quả nhất của anh là ở trung tâm. Mặc dù chủ yếu dùng chân phải, anh lại sở hữu những cú sút mạnh mẽ bằng cả hai bàn chân, điều đó hỗ trợ rất tốt vì anh có thiên hướng thực hiện những cú sút xa từ bên ngoài vòng cấm khi có cơ hội.

Claudio Marchisio
Claudio Marchisio 2018 vs Akhmat.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Claudio Marchisio
Ngày sinh 19 tháng 1, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Torino, Ý
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Zenit Sankt Peterburg
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1993-2006 Juventus
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2018 Juventus 294 (33)
2007–2008Empoli (mượn) 33 (0)
2018– Zenit Sankt Peterburg 9 (2)
Đội tuyển quốc gia
2007–2009 U-21 Ý 14 (1)
2009– Ý 55 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 19 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 7 tháng 6 năm 2017

Từ mùa giải 2011-2012 anh đã trở thành trụ cột của Juventus, một cầu thủ không thể thiếu ở hàng tiền vệ của Juve bên cạnh PirloArturo Vidal để hợp thành bộ 3 xuất sắc.

Claudio Marchisio tại Toronto
Claudio Marchisio tại Toronto

Mục lục

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Tính đến 19 tháng 5 năm 2018[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Juventus 2005–06 Serie A 0 0 0 0 0 0 0 0
2006–07 Serie B 24 0 0 0 24 0
2008–09 Serie A 24 3 0 0 6[a] 0 30 3
2009–10 28 3 0 0 7[b] 0 35 3
2010–11 32 4 1 0 8[c] 0 41 4
2011–12 36 9 3 1 39 10
2012–13 29 6 2 0 8[a] 2 1[d] 0 40 8
2013–14 29 4 2 0 11[e] 0 1[d] 0 43 4
2014–15 35 3 4 0 12[a] 0 1[d] 0 52 3
2015–16 23 0 3 0 5[a] 0 1[d] 0 32 0
2016–17 18 1 2 0 8[a] 1 1[d] 0 29 2
2017–18 15 0 4 0 1[a] 0 0[d] 0 20 0
Tổng cộng 294 33 24 1 66 3 5 0 389 37
Empoli (mượn) 2007–08 Serie A 26 0 1 0 2[c] 0 29 0
Tổng cộng sự nghiệp 320 33 25 1 68 3 5 0 418 37

Đội tuyển quốc giaSửa đổi

Tính đến 7 tháng 6 năm 2017[3]
Đội tuyển quốc gia Ý
Năm Trận Bàn
2009 2 0
2010 7 0
2011 9 1
2012 13 0
2013 10 1
2014 10 2
2015 3 1
2016 0 0
2017 1 0
Tổng cộng 55 5

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 7 tháng 10 năm 2011 Sân vận động Crvena Zvezda, Belgrade, Serbia   Serbia 1–0 1–1 Vòng loại Euro 2012
2. 11 tháng 6 năm 2013 Sân vận động Sao Januario, Rio de Janeiro, Brasil   Haiti 2–0 2–2 Giao hữu
3. 4 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Renato Curi, Perugia, Ý   Luxembourg 1–0 1–1 Giao hữu
4. 14 tháng 6 năm 2014 Arena Amazonia, Manaus, Brasil   Anh 1–0 2–1 World Cup 2014
5. 17 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Renato Dall'Ara, Bologna, Ý   Anh 1–1 2–2 Giao hữu

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Italy – C.Marchisio – Profile with news, career statistics and history”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ Claudio Marchisio tại Soccerway
  3. ^ Claudio Marchisio tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoàiSửa đổi