Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia (tiếng Serbia: Фудбалска репрезентација Србије / Fudbalska reprezentacija Srbije), còn có biệt danh là "Orlovi", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Serbia và đại diện cho Serbia trên bình diện quốc tế.

Serbia

Huy hiệu

Tên khác Орлови / Оrlovi
(Đại bàng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Serbia
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Radovan Ćurčić
Đội trưởng Branislav Ivanović
Thi đấu nhiều nhất Dejan Stanković (103)
Ghi bàn nhiều nhất Stjepan Bobek (38)
Sân nhà Sân vận động Sao Đỏ
Mã FIFA SRB
Xếp hạng FIFA 33 Tăng 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 13 (9.2009)
Thấp nhất 66 (8.2015)
Hạng Elo 23 Giảm 1 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 5 (6.2009)
Elo thấp nhất 47 (16.10.2012)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tiệp Khắc 7–0 Vương quốc SCS 
(Antwerpen, Bỉ; 28.8.1920)
với tên Serbia
 Cộng hòa Séc 1–3 Serbia 
(Uherské Hradiště, Cộng hòa Séc; 18.8.2006)
Trận thắng đậm nhất
 CHLBXHCN Nam Tư 10–0 Venezuela 
(Curitiba, Brasil; 14.6.1972)
Trận thua đậm nhất
 Tiệp Khắc 7–0 Vương quốc SCS 
(Antwerpen, Bỉ; 28.8.1920)
 Uruguay 7–0 Vương quốc SCS 
(Paris, Pháp; 26.5.1924)
 Tiệp Khắc 7–0 Vương quốc SCS 
(Praha, Tiệp Khắc; 28.10.1925)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 12 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1930
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1960)
Kết quả tốt nhất Á quân, 1960
Thành tích Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Roma 1960 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Luân Đôn 1948 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Helsinki 1952 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Melbourne 1956 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Los Angeles 1984 Đồng đội

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Serbia là trận gặp đội tuyển Cộng hòa Séc vào năm 2006 sau khi Montenegro tuyên bố độc lập từ Serbia và Montenegro. Đội đã từng hai lần tham dự giải vô địch bóng đá thế giới là vào các năm 20102018, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Đội tuyển Serbia cũng được cả FIFA và UEFA chọn là thành viên tách ra từ Nam Tư cũ kế thừa thành tích của tuyển Nam Tư.

Danh hiệuSửa đổi

Do Serbia là quốc gia kế tục Nam Tư nên tất cả các danh hiệu này thuộc về đội tuyển Serbia.

Hạng tư: 1930; 1962
Á quân: 1960; 1968
Hạng tư: 1976
  1960
  1948; 1952; 1956
  1984
Hạng tư: 1980

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
  1930 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư
  1934
  1938
  1950
  1954
  1958
  1962
  1966
  1970
  1974
  1978
  1982
  1986
  1990
  1994
  1998 Vòng 2[4] 4 2 1 1 5 4
2002 Không vượt qua vòng loại
  2006 Vòng 1[5] 3 0 0 3 2 10
  2010 Vòng 1 3 1 0 2 2 3
2014 Không vượt qua vòng loại
  2018 Vòng 1 3 1 0 2 2 4
  2022 Chưa xác định
    2026
Tổng cộng 4/21 13 4 1 8 11 21

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
  1960 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư
  1964
  1968
  1972
  1976
  1980
  1984
  1988
  1992
1996 Bị cấm thi đấu[6]
    2000 Tứ kết[4] 4 1 1 2 8 13
2004 Không vượt qua vòng loại
2008
2012
2016
  2020 Chưa xác định
  2024
Tổng cộng 1/5 4 1 1 2 8 13

Lịch thi đấuSửa đổi

2020Sửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình 23 cầu thủ triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp LuxembourgUkraina vào các ngày 14 và 17 tháng 11 năm 2019.[7]
Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Ukraina.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Marko Dmitrović 24 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 13 0   Eibar
12 1TM Predrag Rajković 31 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 13 0   Reims
23 1TM Emil Rockov 27 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 1 0   Vojvodina

11 2HV Aleksandar Kolarov (đội trưởng) 10 tháng 11, 1985 (34 tuổi) 90 11   Roma
19 2HV Nikola Maksimović 25 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 24 0   Napoli
18 2HV Nikola Milenković 12 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 18 1   Fiorentina
5 2HV Uroš Spajić 13 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 11 0   Krasnodar
3 2HV Filip Mladenović 15 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 10 0   Lechia Gdańsk
15 2HV Milan Rodić 2 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 7 0   Red Star Belgrade
13 2HV Nemanja Milunović 31 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 4 1   Red Star Belgrade
2 2HV Nemanja Miletić 16 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 3 0   Partizan
2HV Marko Gobeljić 13 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 3 0   Red Star Belgrade

10 3TV Dušan Tadić (đội phó 3) 20 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 67 16   Ajax
22 3TV Adem Ljajić 29 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 45 9   Beşiktaş
4 3TV Luka Milivojević 7 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 36 1   Crystal Palace
17 3TV Filip Đuričić 30 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 25 4   Sassuolo
8 3TV Nemanja Gudelj 16 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 25 1   Sevilla
6 3TV Nemanja Maksimović 26 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 19 0   Getafe
14 3TV Mijat Gaćinović 8 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 18 2   Eintracht Frankfurt
7 3TV Nemanja Radonjić 15 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 16 2   Marseille
20 3TV Sergej Milinković-Savić 27 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 15 0   Lazio
16 3TV Saša Lukić 13 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 12 0   Torino

9 4 Aleksandar Mitrović 16 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 55 34   Fulham
21 4 Andrija Pavlović 16 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 5 0   APOEL
4 Đorđe Despotović 4 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 0 0   Orenburg

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Boris Radunović 26 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 0 0   Verona v.   Paraguay, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
TM Nikola Vasiljević 24 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 0 0   Red Star Belgrade v.   Litva, 10 tháng 6 năm 2019
TM Aleksandar Jovanović 6 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 1 0   Huesca v.   Litva, 20 tháng 11 năm 2018

HV Stefan Mitrović 22 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 15 0   Strasbourg v.   Litva, 14 tháng 10 năm 2019
HV Antonio Rukavina 26 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 59 0   Astana v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
HV Matija Nastasić 28 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 28 0   Schalke 04 v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
HV Uroš Spajić 13 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 11 0   Krasnodar v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
HV Miloš Veljković 26 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 9 0   Werder Bremen v.   Litva, 10 tháng 6 năm 2019
HV Miroslav Bogosavac 14 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 1 0   Čukarički v.   Bồ Đào Nha, 25 tháng 3 năm 2019
HV Milan Gajić 28 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0   Red Star Belgrade v.   Bồ Đào Nha, 25 tháng 3 năm 2019
HV Jagoš Vuković 10 tháng 6, 1988 (31 tuổi) 8 0   Olympiacos v.   Litva, 20 tháng 11 năm 2018

TV Filip Kostić INJ 1 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 32 2   Eintracht Frankfurt v.   Luxembourg, 14 tháng 11 năm 2019
TV Nemanja Matić (Đội phó) 1 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 48 2   Manchester United v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
TV Aleksandar Katai 6 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 9 0   Chicago Fire v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
TV Darko Lazović 15 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 9 0   Verona v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
TV Ljubomir Fejsa 14 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 25 0   Benfica v.   Litva, 10 tháng 6 năm 2019
TV Andrija Živković 11 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 17 0   Benfica v.   Litva, 10 tháng 6 năm 2019
TV Branko Jovičić 18 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 2 0   Red Star Belgrade v.   Bồ Đào Nha, 25 tháng 3 năm 2019

Milan Pavkov INJ 9 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 1 0   Red Star Belgrade v.   Luxembourg, 14 tháng 11 năm 2019
Luka Jović 23 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 7 2   Real Madrid v.   Luxembourg, 10 tháng 9 năm 2019
Aleksandar Prijović 21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 13 2   Al-Ittihad v.   Litva, 10 tháng 6 năm 2019
Danijel Aleksić 30 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 2 0   Yeni Malatyaspor v.   Litva, 20 tháng 11 năm 2018

Kỷ lụcSửa đổi

Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia
Tính đến 17 tháng 11 năm 2019
# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Branislav Ivanović 2005–2018 105 13
2 Dejan Stanković 1998–2013 103 15
3 Savo Milošević 1994–2008 102 37
4 Aleksandar Kolarov 2008– 90 11
5 Dragan Džajić 1964–1979 85 23
6 Dragan Stojković 1983–2001 84 15
Vladimir Stojković 2006–2018 84 0
8 Zoran Tošić 2007–2016 76 11
9 Predrag Mijatović 1989–2003 73 26
10 Zlatko Vujović 1979–1990 70 25
Ghi nhiều bàn thắng nhất
Tính đến 17 tháng 11 năm 2019
# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Stjepan Bobek 1946–1956 38 63 0.60
2 Savo Milošević 1994–2008 37 102 0.36
Blagoje Marjanović 1926–1938 37 58 0.64
Milan Galić 1959–1965 37 51 0.72
5 Aleksandar Mitrović 2013– 34 55 0.64
6 Rajko Mitić 1946–1957 32 59 0.54
7 Dušan Bajević 1970–1977 29 37 0.78
8 Todor Veselinović 1953–1961 28 37 0.76
9 Predrag Mijatović 1989–2003 27 73 0.37
10 Borivoje Kostić 1956–1964 26 33 0.79

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ a ă Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  4. ^ a ă Mang danh nghĩa đội tuyển Cộng hòa Liên bang Nam Tư.
  5. ^ Mang danh nghĩa đội tuyển Serbia và Montenegro.
  6. ^ Vì lệnh cấm vận Cộng hòa liên bang Nam Tư
  7. ^ Muslin odabrao 26 igrača za Irce, tu je i Katai! at mozzartspor.com, 18-8-2016 (tiếng Serbia)

Liên kết ngoàiSửa đổi