Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovenia: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.

Slovenia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiNogometna zveza Slovenije
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMatjaž Kek
Đội trưởngJan Oblak
Thi đấu nhiều nhấtBoštjan Cesar (101)[1]
Ghi bàn nhiều nhấtZlatko Zahovič (35)[1]
Sân nhàSân vận động Stožice
Mã FIFASVN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 65 Giữ nguyên (23 tháng 6 năm 2022)[2]
Cao nhất15 (10-11.2010)
Thấp nhất134 (12.1993)
Hạng Elo
Hiện tại 61 Giảm 6 (10 tháng 7 năm 2022)[3]
Cao nhất28 (11.2001)
Thấp nhất87 (11.1993)
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Slovenia 0–5 Pháp 
(Ljubljana, Vương quốc Nam Tư; 23 tháng 6 năm 1921)
Chính thức
 Estonia 1–1 Slovenia 
(Tallinn, Estonia; 3 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Oman 0–7 Slovenia 
(Muscat, Oman; 8 tháng 2 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 5–0 Slovenia 
(Saint-Denis, Pháp; 12 tháng 10 năm 2002)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhấtVòng 1
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtVòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai lần giành quyền tham dự một vòng chung kết World Cup ở các giải năm 20022010 cũng như vòng chung kết Euro 2000, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả St T H [4] B Bt Bb
1930 Không tham dự
Là một phần của Nam Tư
1934
1938
1950
1954
1958
1962
1966
1970
1974
1978
1982
1986
1990
1994 Không tham dự
1998 Không vượt qua vòng loại
    2002 Vòng 1 3 0 0 3 2 7
2006 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022 Chưa xác định
2026
Tổng cộng 2/6 6 1 1 4 5 10

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
    2000 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
2004 đến 2020 Không vượt qua vòng loại
  2024 Chưa xác định
Tổng cộng 1/6 3 0 2 1 4 5

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Thành tích UEFA Nations League
Mùa giải Giải đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 C Vòng bảng 4th 6 0 3 3 5 8
2020–21 C Vòng bảng 1st 6 4 2 0 8 1
2022–23 B Chưa xác định
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu C
2/2 12 4 5 3 13 9

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp SlovakiaSíp vào tháng 11 năm 2021.

Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 14 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Síp.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Jan Oblak (Đội trưởng) 7 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 44 0   Atlético Madrid
1TM Vid Belec 6 tháng 6, 1990 (32 tuổi) 18 0   Salernitana
1TM Igor Vekić 6 tháng 5, 1998 (24 tuổi) 0 0   Paços de Ferreira

2HV Miha Mevlja 12 tháng 6, 1990 (32 tuổi) 44 2   Alanyaspor
2HV Petar Stojanović 7 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 32 1   Empoli
2HV Jaka Bijol 5 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 25 0   CSKA Moscow
2HV Jure Balkovec 9 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 23 0   Fatih Karagümrük
2HV Miha Blažič 8 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 16 0   Ferencváros
2HV Žan Karničnik 18 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 4 0   Mura
2HV Žan Rogelj 25 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 3 0   WSG Tirol
2HV Sven Karić 7 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 1 0   Domžale

3TV Jasmin Kurtić 10 tháng 1, 1989 (33 tuổi) 74 2   PAOK
3TV Miha Zajc 1 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 29 7   Fenerbahçe
3TV Sandi Lovrić 28 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 18 3   Lugano
3TV Haris Vučkić 21 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 12 5   Rijeka
3TV Adam Gnezda Čerin 16 tháng 7, 1999 (23 tuổi) 7 1   Rijeka
3TV Nino Kouter 19 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 6 0   Manisa FK
3TV Leo Štulac 26 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 8 0   Empoli
3TV Blaž Vrhovec 20 tháng 2, 1992 (30 tuổi) 5 0   Maribor
3TV Timi Max Elšnik 29 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 1 0   Olimpija Ljubljana

4 Josip Iličić (Đội phó) 29 tháng 1, 1988 (34 tuổi) 79 16   Atalanta
4 Benjamin Verbič 27 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 38 5   Dynamo Kyiv
4 Andraž Šporar 27 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 34 5   Middlesbrough
4 David Tijanić 16 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 1 0   Göztepe
4 Žan Celar 14 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 1 0   Lugano

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Martin Turk 21 tháng 8, 2003 (18 tuổi) 0 0   Parma v.   Gibraltar, 4 June 2021
TM Žiga Frelih 6 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 0 0   Gil Vicente v.   Síp, 30 March 2021

HV Žan Kolmanič 3 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 0 0   Austin FC v.   Nga, 11 October 2021
HV Nejc Skubic 13 tháng 6, 1989 (33 tuổi) 23 1   Konyaspor v.   Croatia, 7 September 2021
HV Aljaž Struna 4 tháng 8, 1990 (32 tuổi) 21 1   CF Montréal v.   Croatia, 7 September 2021
HV Mario Jurčević 1 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 4 0   Osijek v.   Croatia, 7 September 2021
HV Žan Zaletel 16 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 0 0   Celje v.   Gibraltar, 4 June 2021
HV Kenan Bajrić 20 tháng 12, 1994 (27 tuổi) 4 0   Pafos v.   Bắc Macedonia, 1 June 2021 INJ
HV Bojan Jokić 17 tháng 5, 1986 (36 tuổi) 100 1   Ufa v.   Síp, 30 March 2021

TV Domen Črnigoj 18 tháng 11, 1995 (26 tuổi) 21 3   Venezia v.   Slovakia, 11 November 2021 INJ
TV Jon Gorenc Stanković 14 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 7 1   Sturm Graz v.   Slovakia, 11 November 2021 WD
TV Damjan Bohar 18 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 16 1   Osijek v.   Croatia, 7 September 2021
TV Jan Repas 19 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 3 0   Maribor v.   Gibraltar, 4 June 2021
TV Amedej Vetrih 16 tháng 9, 1990 (31 tuổi) 13 0   Gaziantep v.   Síp, 30 March 2021

Luka Zahović 15 tháng 11, 1995 (26 tuổi) 9 0   Pogoń Szczecin v.   Slovakia, 11 November 2021 WD
Benjamin Šeško 31 tháng 5, 2003 (19 tuổi) 7 1   Red Bull Salzburg v.   Slovakia, 11 November 2021 INJ
Jan Mlakar 23 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 5 1   Hajduk Split v.   Croatia, 7 September 2021
Blaž Kramer 1 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 5 0   Zürich v.   Síp, 30 March 2021

PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Kỷ lụcSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a b Vsi igralci | NZS. Nzs.si. Retrieved on 8 September 2012.
  2. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  4. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoàiSửa đổi