Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovenia: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.

Slovenia

Huy hiệu

Hiệp hội Nogometna zveza Slovenije
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Matjaž Kek
Đội trưởng Bojan Jokić
Thi đấu nhiều nhất Boštjan Cesar (101)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Zlatko Zahovič (35)[1]
Sân nhà Sân vận động Stožice
Mã FIFA SVN
Xếp hạng FIFA 64 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 15 (10-11.2010)
Thấp nhất 134 (12.1993)
Hạng Elo 60 Tăng 7 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 28 (11.2001)
Elo thấp nhất 87 (11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Slovenia 0–5 Pháp 
(Ljubljana, Vương quốc Nam Tư; 23 tháng 6 năm 1921)
Chính thức
 Estonia 1–1 Slovenia 
(Tallinn, Estonia; 3 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Oman 0–7 Slovenia 
(Muscat, Oman; 8 tháng 2 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 5–0 Slovenia 
(Saint-Denis, Pháp; 12 tháng 10 năm 2002)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai lần giành quyền tham dự một vòng chung kết World Cup ở các giải năm 20022010 cũng như vòng chung kết Euro 2000, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả St T H[4] B Bt Bb
1930 Không tham dự
Là một phần của Nam Tư
1934
1938
1950
1954
1958
1962
1966
1970
1974
1978
1982
1986
1990
1994 Không tham dự
1998 Không vượt qua vòng loại
    2002 Vòng 1 3 0 0 3 2 7
2006 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022 Chưa xác định
2026
Tổng cộng 2/6 6 1 1 4 5 10

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
    2000 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
2004 đến 2020 Không vượt qua vòng loại
  2024 Chưa xác định
Tổng cộng 1/6 3 0 2 1 4 5

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Thành tích UEFA Nations League
Mùa giải Giải đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 C Vòng bảng 4th 6 0 3 3 5 8
2020–21 C Vòng bảng 1st 6 4 2 0 8 1
2022–23 B Chưa xác định
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu C
2/2 12 4 5 3 13 9

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp AzerbaijanUEFA Nations League 2020–21 gặp KosovoHy Lạp vào tháng 11 năm 2020.

Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 18 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Hy Lạp.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jan Oblak (đội trưởng) 7 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 33 0   Atlético Madrid
12 1TM Vid Belec 6 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 16 0   Salernitana
16 1TM Matjaž Rozman 3 tháng 1, 1987 (33 tuổi) 0 0   Celje

17 2HV Miha Mevlja 12 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 33 1   Sochi
20 2HV Petar Stojanović 7 tháng 10, 1995 (25 tuổi) 22 0   Dinamo Zagreb
2 2HV Nejc Skubic 13 tháng 6, 1989 (31 tuổi) 20 1   Konyaspor
3 2HV Jure Balkovec 9 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 12 0   Fatih Karagümrük
4 2HV Miha Blažič 8 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 11 0   Ferencváros
23 2HV Kenan Bajrić 20 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 2 0   Slovan Bratislava
19 2HV Mario Jurčević 1 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 2 0   Osijek

7 3TV Josip Iličić (đội phó) 29 tháng 1, 1988 (32 tuổi) 68 10   Atalanta
14 3TV Jasmin Kurtić 10 tháng 1, 1989 (31 tuổi) 65 2   Parma
21 3TV Benjamin Verbič 27 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 34 5   Dynamo Kyiv
10 3TV Miha Zajc 1 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 22 5   Genoa
13 3TV Domen Črnigoj 18 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 13 2   Venezia
6 3TV Jaka Bijol 5 tháng 2, 1999 (21 tuổi) 14 0   Hannover 96
18 3TV Haris Vučkić 21 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 10 5   Zaragoza
22 3TV Amedej Vetrih 16 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 11 0   Gaziantep
8 3TV Sandi Lovrić 28 tháng 3, 1998 (22 tuổi) 6 1   Lugano
5 3TV Nino Kouter 19 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 4 0   Mura
3TV David Tijanić 16 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 1 0   Raków Częstochowa
3TV Adam Gnezda Čerin 16 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 1 0   Rijeka

11 4 Tim Matavž 13 tháng 1, 1989 (31 tuổi) 39 11   Al-Wahda
9 4 Andraž Šporar 27 tháng 2, 1994 (26 tuổi) 24 2   Sporting CP
15 4 Damjan Bohar 18 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 11 1   Osijek

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Jon Gorenc Stanković 14 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 1 0   Sturm Graz v.   Kosovo, 15 tháng 11 năm 2020 INJ
HV Nemanja Mitrović 15 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 5 2   Maribor v.   Azerbaijan, 11 tháng 11 năm 2020 INJ
HV Luka Krajnc 19 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 4 0   Fortuna Düsseldorf v.   Moldova, 6 tháng 9 năm 2020
HV Erik Janža 21 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 1 0   Górnik Zabrze v.   Moldova, 6 tháng 9 năm 2020

TV Rajko Rep 20 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 5 1   Hartberg v.   Moldova, 14 tháng 11 năm 2020
TV Dejan Petrovič 12 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 2 0   Rapid Wien v.   Moldova, 14 tháng 11 năm 2020
TV Saša Živec 2 tháng 4, 1991 (29 tuổi) 2 0   Zagłębie Lubin v.   Moldova, 6 tháng 9 năm 2020

Blaž Kramer 1 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 3 0   Zürich v.   Moldova, 14 tháng 11 năm 2020
Lovro Bizjak 12 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 1 0   Ufa v.   Moldova, 14 tháng 11 năm 2020
Mitja Lotrič 2 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 0 0   Würzburger Kickers v.   Moldova, 6 tháng 9 năm 2020

PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Kỷ lụcSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă Vsi igralci | NZS. Nzs.si. Retrieved on 8 September 2012.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  4. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoàiSửa đổi