Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovenia: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.

Slovenia

Huy hiệu

Hiệp hội Nogometna zveza Slovenije
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Srečko Katanec
Đội trưởng Boštjan Cesar
Thi đấu nhiều nhất Boštjan Cesar (92)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Zlatko Zahovič (35)[1]
Sân nhà Arena Petrol
Sân vận động Bonifika
Ljudski vrt
Sân vận động Stožice
Mã FIFA SVN
Xếp hạng FIFA 63 Increase 2 (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất 15 (10-11.2010)
Thấp nhất 134 (12.1993)
Hạng Elo 65 giảm 12 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 28 (11.2001)
Elo thấp nhất 87 (11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Slovenia 0–5 Pháp 
(Ljubljana, Vương quốc Nam Tư; 23 tháng 6 năm 1921)
Chính thức
 Estonia 1–1 Slovenia 
(Tallinn, Estonia; 3 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Oman 0–7 Slovenia 
(Muscat, Oman; 8 tháng 2 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 5–0 Slovenia 
(Saint-Denis, Pháp; 12 tháng 10 năm 2002)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai lần giành quyền tham dự một vòng chung kết World Cup ở các giải năm 20022010 cũng như vòng chung kết Euro 2000, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Kết quả St T H[4] B Bt Bb
  1930 Không tham dự
Là một phần của Nam Tư
  1934
  1938
  1950
  1954
  1958
  1962
  1966
  1970
  1974
  1978
  1982
  1986
  1990
1994 Không tham dự
1998 Không vượt qua vòng loại
    2002 Vòng 1 3 0 0 3 2 7
2006 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022 Chưa xác định
2026
Tổng cộng 2/6 6 1 1 4 5 10

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
    2000 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
2004 đến 2016 Không vượt qua vòng loại
  2020 Chưa xác định
  2024
Tổng cộng 1/6 3 0 2 1 4 5

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp Ba LanIsrael vào các ngày 6 và 9 tháng 9 năm 2019.

Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 9 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Israel.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jan Oblak 7 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 24 0   Atlético Madrid
12 1TM Vid Belec 6 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 13 0   APOEL
16 1TM Nejc Vidmar 31 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0   Olimpija Ljubljana

13 2HV Bojan Jokić (Đội trưởng) 17 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 99 1   Ufa
17 2HV Miha Mevlja 12 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 23 1   Sochi
5 2HV Aljaž Struna 4 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 18 1   Houston Dynamo
20 2HV Petar Stojanović 7 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 12 0   Dinamo Zagreb
4 2HV Miha Blažič 8 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 4 0   Ferencváros
3 2HV Jure Balkovec 9 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 3 0   Empoli
2 2HV Uroš Korun 25 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 0 0   Piast Gliwice

7 3TV Josip Iličić 29 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 58 7   Atalanta
8 3TV Jasmin Kurtić 10 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 54 1   SPAL
6 3TV Rene Krhin 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 44 2   Nantes
21 3TV Benjamin Verbič 27 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 25 5   Dynamo Kyiv
10 3TV Miha Zajc 1 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 15 5   Fenerbahçe
15 3TV Domen Črnigoj 18 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 12 2   Lugano
18 3TV Denis Popović 15 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 4 0   Zürich
22 3TV Žan Majer 25 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 2 0   Lecce

23 4 Tim Matavž 13 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 37 10   Vitesse
14 4 Roman Bezjak 21 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 30 5   APOEL
19 4 Robert Berić 17 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 23 2   Saint-Étienne
9 4 Andraž Šporar 27 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 16 2   Slovan Bratislava
11 4 Luka Zahović 15 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 3 0   Maribor

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Grega Sorčan 5 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0   Gorica v.   Bắc Macedonia, 24 tháng 3 năm 2019
TM Matic Kotnik INJ 23 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 0 0   Panionios v.   Israel, 21 tháng 3 năm 2019
TM Aljaž Ivačič 29 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0   Portland Timbers v.   Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018

HV Martin Milec 20 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 7 0   Maribor v.   Ba Lan, 6 tháng 9 năm 2019 INJ
HV Andraž Struna 23 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 27 1   Anorthosis Famagusta v.   Latvia, 10 tháng 6 năm 2019
HV Nemanja Mitrović 15 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 3 0   Maribor v.   Latvia, 10 tháng 6 năm 2019
HV Nejc Skubic 13 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 15 1   Konyaspor v.   Israel, 21 tháng 3 năm 2019
HV Luka Krajnc 19 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 4 0   Frosinone v.   Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
HV Antonio Delamea Mlinar 10 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 2 0   New England Revolution v.   Síp, 16 tháng 10 năm 2018

TV Jaka Bijol 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 6 0   CSKA Moscow v.   Ba Lan, 6 tháng 9 năm 2019 INJ
TV Damjan Bohar 18 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 3 0   Zagłębie Lubin v.   Latvia, 10 tháng 6 năm 2019
TV Žan Majer 25 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 2 0   Lecce v.   Latvia, 10 tháng 6 năm 2019
TV Jon Gorenc Stanković 14 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0   Huddersfield Town v.   Latvia, 10 tháng 6 năm 2019
TV Adam Gnezda Čerin 16 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0   Domžale v.   Bắc Macedonia, 24 tháng 3 năm 2019
TV Rajko Rotman 19 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 15 0   Akhisar Belediyespor v.   Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Amir Dervišević 4 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 6 0   Maribor v.   Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Leo Štulac 26 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 3 0   Parma v.   Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Rudi Požeg Vancaš 15 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0   Celje v.   Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Kevin Kampl RET 9 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 28 2   RB Leipzig v.   Na Uy, 13 tháng 10 năm 2018

Jan Mlakar 23 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 0 0   Queens Park Rangers v.   Latvia, 10 tháng 6 năm 2019

PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Kỷ lụcSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă Vsi igralci | NZS. Nzs.si. Retrieved on 8 September 2012.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoàiSửa đổi