Mở trình đơn chính

Danh sách vua Ngũ Hồ thập lục quốc

bài viết danh sách Wikimedia

Các chính quyền tồn tại trước trận Phì ThủySửa đổi

Thành HánSửa đổi

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Trị vì Niên hiệu
Thành 303 hay 304-319
Thành Thủy Tổ (Thế Tổ) (成始祖 hay 世祖) Cảnh 景 Lý Đặc (李特) 303 Kiến Sơ (建初) hay Cảnh Sơ (景初)
Không Không Lý Lưu (李流) vài tháng năm 303 Không
Thành Thái Tông (成太宗) Vũ (武) Lý Hùng 303-334

Kiến Hưng (建興) 304-306
Yến Bình (晏平) 306-311
Ngọc Hoành (玉衡) 311-334

Không Ai (哀) Lý Ban (李班) 7 tháng năm 334 Ngọc Hoành (玉衡) 334
Không U Công (幽公) Lý Kỳ (李期) 334-338 Ngọc Hằng (玉恆) 335-338
Hán 338-347
Hán Trung Tông (汉中宗) Chiêu Văn (昭文) Lý Thọ (李壽) 338-343 Hán Hưng (漢興) 338-343
Không Quy Nghĩa Hầu (歸義侯) Lý Thế (李勢) 343-347

Thái Hòa (太和) 343-346
Gia Ninh (嘉寧) 346-347

Hán TriệuSửa đổi

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Trị vì Niên hiệu
Hán 304-319
Hán Cao Tổ (漢高祖) Quang Văn (光文), Lưu Uyên (劉淵) 304-310

Nguyên Hi (元熙) 304-308
Vĩnh Phượng (永鳳) 308-309
Hà Thủy (河瑞) 309-310

Không Không Lưu Hòa (劉和) 7 ngày năm 310 Không
Hán Liệt Tông (漢烈宗) Chiêu Vũ (昭武) Lưu Thông (劉聰) 310-318

Quang Hưng (光興) 310-311
Gia Bình (嘉平) 311-315
Kiến Nguyên (建元) 315-316
Lân Gia (麟嘉) 316-318

Không Ẩn (隱) Lưu Xán (劉粲) 2 tháng, từ tháng 7 đến tháng 9 năm 318 Hán Xương (漢昌) 318
Tiền Triệu 319-329
Không tồn tại Hậu Chủ (後主) Lưu Diệu (劉曜) 318-329 Quang Sơ (光初) 318-329
Không Không Lưu Hy (劉熙) 329 Không

Hậu TriệuSửa đổi

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Trị vì Niên hiệu
Triệu Cao tổ (趙高祖) Minh (明) Thạch Lặc 石勒 319-333

Triệu Vương (趙王) 319-328
Thái Hòa (太和) 328-330
Kiến Bình (建平) 330-333

Không Hải Dương vương (海陽王) Thạch Hoằng 石弘 333-334

Duyên Hi (延熙) 334

Triệu Thái tổ (趙太祖) Vũ (武) Thạch Hổ 石虎 334-349

Kiến Vũ (建武) 335-349
Thái Ninh (太寧) 349

Không Tiếu vương (譙王) Thạch Thế 石世 33 ngày năm 349 Thái Ninh (太寧) 349
Không Bành Thành vương (彭城王) Thạch Tuân 石遵 183 ngày năm 349 Thái Ninh (太寧) 349
Không Nghĩa Dương vương (義陽王) Thạch Giám 石鑒 103 ngày năm 349-350 Thanh Long (青龍) 349-350
Không Tân Hưng vương (新興王) Thạch Chi 石祗 350-351 Vĩnh Ninh (永寧) 350-351

Tiền LươngSửa đổi

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Trị vì Niên hiệu
Không Thành (成) Trương Mậu 張茂 320-324 Kiến Hưng (建興) 320-324
Không Trung Thành (忠成) Trương Tuấn 張駿 324-346 Kiến Hưng (建興) 324-346
Không Hoàn (桓) Trương Trọng Hoa 張重華 346-353 Kiến Hưng (建興) 346-353
Không Ai (哀) Trương Diệu Linh 張曜靈 3 tháng (9-12) năm 353 Kiến Hưng (建興) 346-353
Không Uy Vương (威王) Trương Tộ 張祚 353-355

Kiến Hưng (建興) 353-354
Hòa Bình (和平) 354-355

Không Kính Điệu (敬悼) hay Xung (沖) Trương Huyền Tịnh 張玄靚 355-363

Kiến Hưng (建興) 355-361
Thăng Bình (升平) 361-363

Không Điệu (悼) Trương Thiên Tích 張天錫 364-376 Thăng Bình (升平) 364-376

Tiền YênSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
Mộ Dung bộ
1 Mạc Hộ Bạt (莫護跋) 220245
2 Mộ Dung Mộc Diên (慕容木延) 245271
3 Mộ Dung Thiệp Quy (慕容涉歸) 271283
4 Mộ Dung San (慕容刪) 283285
5 Cao Tổ (高祖) Vũ Tuyên hoàng đế (武宣皇帝) Mộ Dung Hối (慕容廆) 269333 285333
6 Thái Tổ (太祖) Văn Minh hoàng đế (文明皇帝) Mộ Dung Hoảng (慕容皝) 297348 333348
Tiền Yên
7 Liệt Tổ (烈祖) Cảnh Chiêu hoàng đế (景昭皇帝) Mộ Dung Tuấn (慕容儁) 319360 Nguyên Tỉ (元璽)
Quang Thọ (光壽)
348360
8 U hoàng đế (幽皇帝) Mộ Dung Vĩ (慕容暐) 350384 Kiến Hi (建熙) 360370

Tiền TầnSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
truy phong Thái Tổ (太祖) Huệ Vũ hoàng đế (惠武皇帝) Phù Hồng (苻洪) 284350
1 Cao Tổ (高祖) Cảnh Minh hoàng đế (景明皇帝) Phù Kiện (苻健) 317355 Hoàng Thủy (皇始) 350355
2 Lệ Vương (厲王) Phù Sinh (苻生) 335357 Thọ Quang (壽光) 355357
truy phong Văn Hoàn hoàng đế (文桓皇帝) Phù Hùng (苻雄)
3 Thế Tổ (世祖) Tuyên Chiêu hoàng đế (宣昭皇帝) Phù Kiên (苻堅) 338385 Vĩnh Hưng (永興)
Cam Lộ (甘露)
Kiến Nguyên (建元)
357385
4 Ai Bình hoàng đế (哀平皇帝) Phù Phi (苻丕) ?-386 Thái An (太安) 385386
5 Thái Tông (太宗) Cao hoàng đế (高皇帝) Phù Đăng (苻登) 343394 Thái Sơ (太初) 386394
6 Mạt Đế (末帝) Phù Sùng (苻崇) ?-394 Diên Sơ (延初) 394

Các chính quyền tồn tại sau trận Phì ThủySửa đổi

Hậu YênSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
1 Thế Tổ (世祖) Thành Vũ hoàng đế (成武皇帝) Mộ Dung Thùy (慕容垂) 326396 Yên Nguyên (燕元)
Kiến Hưng (建興)
384-396
2 Liệt Tổ (烈祖)
Liệt Tông (烈宗)
Huệ Mẫn hoàng đế (惠愍皇帝) Mộ Dung Bảo (慕容寶) 355398 Vĩnh Khang (永康) 396-398
soán vị Mộ Dung Tường (慕容詳) ?-397 Kiến Thủy (建始) 397
soán vị Mộ Dung Lân (慕容麟) ?-398 Diên Bình (延平) 397
soán vị Lan Hãn (蘭汗) ?-398 Thanh Long (青龍) 398
3 Trung Tông (中宗) Chiêu Vũ hoàng đế (昭武皇帝) Mộ Dung Thịnh (慕容盛) 373401 Kiến Bình (建平)
Trường Lạc (長樂)
398-401
truy phong Hiến Trang hoàng đế (獻莊皇帝) Mộ Dung Toàn (慕容全) ?-370
4 Chiêu Văn hoàng đế (昭文皇帝) Mộ Dung Hi (慕容熙) 385407 Quang Thủy (光始)
Kiến Thủy (建始)
401-407
5 Huệ Ý hoàng đế (惠懿皇帝) Mộ Dung Vân (慕容雲)
Cao Vân (高雲)
?-409 Chính Thủy (正始) 407-409

Bắc YênSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
1 Huệ Ý hoàng đế (惠懿皇帝) Cao Vân (高雲) Chính Thủy 正始 407-409
truy phong Nguyên hoàng đế (元皇帝) Phùng Hòa (馮和)
truy phong Tuyên hoàng đế (宣皇帝) Phùng An (馮安)
2 Thái Tổ (太祖) Văn Thành hoàng đế (文成皇帝) Phùng Bạt (馮跋) Thái Bình (太平) 409-430
3 Chiêu Thành hoàng đế (昭成皇帝) Phùng Hoằng (馮弘) Thái Hưng (太興) 430-436

Nam YênSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
1 Thế Tông (世宗) Hiến Vũ hoàng đế (獻武皇帝) Mộ Dung Đức (慕容德) 336405 Yên Bình (燕平)
Kiến Bình (建平)
398-405
truy phong Mục hoàng đế (穆皇帝) Mộ Dung Nạp (慕容納) ?—385
2 Mộ Dung Siêu (慕容超) 385410 Thái Thượng (太上) 405410

Hậu TầnSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
truy phong Thủy Tổ (始祖) Cảnh Nguyên hoàng đế (景元皇帝) Diêu Dặc Trọng (姚弋仲) 280352
truy phong Ngụy Vũ vương (魏武王) Diêu Tương (姚襄) 331357
1 Thái Tổ (太祖) Vũ Chiêu hoàng đế (武昭皇帝) Diêu Trường (姚萇) 330393 Bạch Tước (白雀)
Kiến Sơ (建初)
384393
2 Cao Tổ (高祖) Văn Hoàn hoàng đế (文桓皇帝) Diêu Hưng (姚興) 366416 Hoàng Sơ (皇初)
Hoằng Thủy (弘始)
393416
3 Mạt Đế (末帝) Diêu Hoằng (姚泓) 388417 Vĩnh Hòa (永和) 416417

Tây TầnSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
Lũng Tây bộ
1 Khất Phục Hựu Lân (乞伏祐鄰) 265—?
2 Khất Phục Kết Quyền (乞伏結權)
3 Khất Phục Lợi Na (乞伏利那)
4 Khất Phục Kì Nê (乞伏祁埿)
5 Khất Phục Thuật Diên (乞伏述延)
6 Khất Phục Nục Đại Hàn (乞伏傉大寒)
7 Khất Phục Tư Phồn (乞伏司繁) ?—385
Tây Tần
1 Liệt Tổ (烈祖) Tuyên Liệt vương (宣烈王) Khất Phục Quốc Nhân (乞伏國仁) Kiến Nghĩa (建義) 385388
2 Cao Tổ (高祖) Vũ Nguyên vương (武元王) Khất Phục Càn Quy (乞伏乾歸) Thái Sơ (太初)
Canh Thủy (更始)
388400
409-412
3 Thái Tổ (太祖) Văn Chiêu vương (文昭王) Khất Phục Sí Bàn (乞伏熾磐) Vĩnh Khang (永康)
Kiến Hoằng (建弘)
412428
4 Khất Phục Mộ Mạt (乞伏暮末) Vĩnh Hoằng (永弘) 428431

HạSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
Thiết Phất
1 Chính hoàng đế (正皇帝) Lưu Khứ Ti (劉去卑)
2 Nguyên hoàng đế (元皇帝) Lưu Cáo Thăng Viên (劉誥升爰)
Lưu Huấn Đâu (劉訓兜)
272309
3 Cảnh hoàng đế (景皇帝) Lưu Ô Lộ Cô (劉烏路孤)
Lưu Hổ (劉虎)
309341
4 Tuyên hoàng đế (宣皇帝) Lưu Vụ Hoàn (劉務桓)
Lưu Báo Tử (劉豹子)
341356
5 Lưu Át Lậu Đầu (劉閼陋頭)
Lưu Át Đầu (劉閼頭)
356358
6 Lưu Tất Vật Kỳ (劉悉勿祈) 358359
7 Thái Tổ (太祖) Hoàn hoàng đế (桓皇帝) Lưu Vệ Thần (劉衛辰) 359391
Hạ
1 Thế Tổ (世祖) Vũ Liệt hoàng đế (武烈皇帝) Hách Liên Bột Bột (赫連勃勃) 381425 Long Thăng (龍升)
Phượng Tường (鳳翔)
Xương Vũ (昌武)
Chân Hưng (真興)
407425
2 Hách Liên Xương (赫連昌) ?—434 Thừa Quang (承光) 425428
3 Hách Liên Định (赫連定) ?—432 Thắng Quang (勝光) 428431

Hậu LươngSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
truy phong Thủy Tổ (始祖) Lã Vọng (呂望)
truy phong Cảnh Chiêu hoàng đế (景昭皇帝) Lã Bà Lâu (呂婆樓)
1 Thái Tổ (太祖) Ý Vũ hoàng đế (懿武皇帝) Lã Quang (呂光) 338399 Thái An (太安)
Lân Gia (麟嘉)
Long Phi (龍飛)
386399
2 Ẩn vương (隱王) Lã Thiệu (呂紹) ?-399 Long Phi (龍飛) 399
3 Linh hoàng đế (靈皇帝) Lã Toản (呂纂) ?-401 Hàm Ninh (咸寧) 399401
truy phong Văn hoàng đế (文皇帝) Lã Bảo (呂寶) ?-392
4 Lã Long ?-416 Thần Đỉnh (神鼎) 401403

Tây LươngSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
truy phong Cảnh vương (景王) Lý Yểm (李弇)
truy phong Giản vương (簡王) Lý Sưởng (李昶)
1 Thái Tổ (太祖) Vũ Chiêu vương (武昭王) Lý Cảo (李暠) 351417 Canh Tí (庚子)
Kiến Sơ (建初)
400417
2 Lý Hâm (李歆) ?-420 Gia Hưng (嘉興) 417420
3 Lý Tuân (李恂) ?-421 Vĩnh Kiến (永建) 420421

Nam LươngSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
Hà Tây bộ
1 Thốc Phát Thất Cô (禿髮匹孤) 210231
2 Thóc Phát Thọ Điền (禿髮壽闐) 231252
3 Thốc Phát Thụ Cơ Năng (禿髮樹機能) 252279
4 Thóc Phát Vụ Hoàn (禿髮務丸) 279—?
5 Thốc Phát Thôi Cân (禿髮推斤) ?—365
6 Thóc Phát Tư Phục Kiện (禿髮思復鞬) 365—?
Nam Lương
1 Liệt Tổ (烈祖) 武王 Thốc Phát Ô Cô (禿髮烏孤) ?-399 Thái Sơ (太初) 397399
2 Khang vương (康王) Thốc Phát Lợi Lộc Cô (禿髮利鹿孤) ?-402 Kiến Hòa (建和) 399402
3 Cảnh vương (景王) Thốc Phát Nục Đàn (禿髮傉檀) 365415 Hoằng Xương 弘昌
Gia Bình (嘉平)
402414

Bắc LươngSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
1 Văn vương (文王) Đoàn Nghiệp (段業) ?-401 Thần Tỉ (神璽) 397401
2 Vũ Tuyên vương (武宣王) Thư Cừ Mông Tốn (沮渠蒙遜) 368433 Vĩnh An (永安)
Huyền Thủy (玄始)
Thừa Huyền (承玄)
Nghĩa Hòa (義和)
401433
3 Ai vương (哀王) Thư Cừ Mục Kiền (沮渠牧犍) ?-447 Vĩnh Hòa (永和) 433439
4 Thác vương Thư Cừ Vô Húy (沮渠無諱) ?-444 Thừa Bình (承平) 439444
5 Vũ Thác vương Thư Cừ An Chu (沮渠安周) ?-460 Thừa Bình (承平) 444460

Các chính quyền ngoài thập lục quốcSửa đổi

Nhiễm NgụySửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
truy phong Nguyên hoàng đế (元皇帝) Nhiễm Long (冉隆)
truy phong Liệt Tổ (烈祖) Cao hoàng đế (高皇帝) Nhiễm Chiêm (冉瞻) 299?-328
1 Vũ Điệu thiên vương (武悼天王)
Bình hoàng đế (平皇帝)
Nhiễm Mẫn (冉閔) ?-352 Vĩnh Hưng (永興) 350352
2 Nhiễm Trí (冉智) ?-354 Vĩnh Hưng (永興) 352

Tây YênSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
1 Quy hoàng đế (歸皇帝) Mộ Dung Hoằng (慕容泓) ?-384 Yên Hưng (燕興) 384
2 Uy hoàng đế (威皇帝) Mộ Dung Xung (慕容沖) 359386 Canh Thủy (更始) 384386
3 Đoàn Tùy (段隨) ?-386 Xương Bình (昌平) 386
4 Mộ Dung Nghĩ (慕容顗) ?-386 Kiến Minh (建明) 386
5 Mộ Dung Dao (慕容瑤) ?-386 Kiến Bình (建平) 386
6 Mộ Dung Trung (慕容忠) ?-386 Kiến Vũ (建武) 386
7 Mộ Dung Vĩnh (慕容永) ?-394 Trung Hưng (中興) 386394

Hoàn SởSửa đổi

Đời Miếu hiệu Thụy hiệu Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian trị vì
truy phong Thái Tổ (太祖) Tuyên Vũ hoàng đế (宣武皇帝) Hoàn Ôn (桓溫) 312373
1 Vũ Điệu hoàng đế (武悼皇帝) Hoàn Huyền (桓玄) 369404 Vĩnh Thủy (永始) 403404
2 Thiên Khang hoàng đế Hoàn Khiêm (桓謙) ?-410 Thiên Khang (天康) 404405
3 Hoàn Chấn (桓振) ?-405 405
4 Hoàn Thạch Tuy (桓石綏) ?-405 405

ĐạiSửa đổi

Miếu hiệu[1] Thụy hiệu[2] Danh tính Thời gian sống Niên hiệu Thời gian tại vị
Thành hoàng đế (成皇帝) Thác Bạt Mao (拓跋毛)
Tiết hoàng đế (節皇帝) Thác Bạt Thải (拓跋貸)
Trang hoàng đế (莊皇帝) Thác Bạt Quan (拓跋觀)
Minh hoàng đế (明皇帝) Thác Bạt Lâu (拓跋樓)
An hoàng đế (安皇帝) Thác Bạt Việt (拓跋越)
Tuyên hoàng đế (宣皇帝) Thác Bạt Thôi Dần (拓跋推寅)
Cảnh hoàng đế (景皇帝) Thác Bạt Lợi (拓跋利)
Nguyên hoàng đế (元皇帝) Thác Bạt Sĩ (拓跋俟)
Hòa hoàng đế (和皇帝) Thác Bạt Tứ (拓跋肆)
Định hoàng đế (定皇帝) Thác Bạt Cơ (拓跋機)
Hi hoàng đế (僖皇帝) Thác Bạt Cái (拓跋蓋)
Uy hoàng đế (威皇帝) Thác Bạt Quái (拓跋儈)
Hiến hoàng đế (獻皇帝) Thác Bạt Lân (拓跋鄰) suy đoán vào thời Hán Hoàn Đế
Thánh Vũ hoàng đế (聖武皇帝) Thác Bạt Cật Phần (拓跋詰汾) suy đoán vào những năm cuối thời Đông Hán
Thủy Tổ (始祖)
(Tây Ngụy Văn Đế cải thành Thái Tổ)
Thần Nguyên hoàng đế (神元皇帝) Thác Bạt Lực Vi (拓跋力微) 174277 220277
Văn hoàng đế (文皇帝) Thác Bạt Sa Mạc Hãn (拓跋沙漠汗) ?-277 không
Chương hoàng đế (章皇帝) Thác Bạt Tất Lộc (拓跋悉鹿) ?-286 277286
Bình hoàng đế (平皇帝) Thác Bạt Xước (拓跋綽) ?-293 286293
Tư hoàng đế (思皇帝) Thác Bạt Phất (拓跋弗) ?-294 293294
Chiêu hoàng đế (昭皇帝) Thác Bạt Lộc Quan (拓跋祿官) ?-307 294307
Hoàn hoàng đế (桓皇帝) Thác Bạt Y Đà (拓跋猗㐌) ?-305 không
Mục hoàng đế (穆皇帝) Thác Bạt Y Lô (拓跋猗卢) ?-316 307316
Văn Bình hoàng đế (文平皇帝) Thác Bạt Phổ Căn (拓跋普根) ?-316 316
(khuyết danh)[3] 316316 316
Thái Tổ (太祖) Bình Văn hoàng đế (平文皇帝) Thác Bạt Úc Luật (拓跋鬱律) ?-321 316321
Huệ hoàng đế (惠皇帝) Thác Bạt Hạ Nhục (拓跋贺傉) ?-325 321325
Dương hoàng đế (炀皇帝) Thác Bạt Hột Na (拓跋纥那) 325329, 335337
Liệt hoàng đế (烈皇帝) Thác Bạt Ế Hòe (拓跋翳槐) ?-338 329335, 337338
Cao Tổ (高祖) Chiêu Thành hoàng đế (昭成皇帝) Thác Bạt Thập Dực Kiền 320376 Kiến Quốc (建國) 338376

Đoàn bộSửa đổi

Danh tính Thời gian tại vị
Đoàn Nhật Lục Quyến (段日陸眷)
hay Đoàn Tựu Lục Quyến (段就陸眷)
Đoàn Khất Chân (段乞珍)
Đoàn Vụ Mục Trần (段務目塵)
hay Đoàn Vụ Vật Trần (段務勿塵)
303310
Đoàn Tựu Lục Quyến (段就六眷)
hay Đoàn Tật Lục Quyến (段疾陸眷)
310318
Đoàn Thiệp Phục Thần (段涉復辰) 318
Đoàn Mạt Ba (段末波)
hay Đoàn Mạt Bôi (段末杯/段末柸)
318325
Đoàn Nha (段牙) 325
Đoàn Liêu (段遼)
hay Đoàn Hộ Liêu (段護遼)
325338
Đoàn Lan (段蘭)
hay Đoàn Uất Lan (段鬱蘭)
343—?
Đoàn Kham (段龕)
(sau xưng Tề Vương)
?—356
Đoàn Cần (段勤)
(sau xưng Triệu Đế)
350352

Vũ Văn bộSửa đổi

Danh tính Thời gian tại vị
Vũ Văn Phổ Hồi (宇文普回)
Vũ Văn Mạc Na (宇文莫那)
sau nhiều thế hệ
Vũ Văn Mạc Hòe (宇文莫槐) ?—293
Vũ Văn Phổ Bát (宇文普拨) 293—?
Vũ Văn Khâu Bất Cần (宇文丘不勤)
Vũ Văn Mạc Khuê (宇文莫珪 hoặc 宇文莫圭)
hay Vũ Văn Mạc Hội (宇文莫廆)
Vũ Văn Tốn Nật Diên (宇文逊昵延)
hay Vũ Văn Tất Độc Quan (宇文悉獨官)
Vũ Văn Khất Đắc Quy (宇文乞得龟) ?—333
Vũ Văn Dật Đậu Quy (宇文逸豆归)
hay Vũ Văn Hầu Đậu Quy (宇文侯豆歸)
333344 hoặc 345

Tiều ThụcSửa đổi

Tên Thời gian tại vị
Tiều Túng (譙縱) 405413

Cừu TrìSửa đổi

Vua Cừu Trì
Thụy hiệu Danh tính Thời gian cai trị/cai quản Niên hiệu
Tiền Cừu Trì (cuối thế kỷ 2-371)
Dương Đằng (楊騰) cuối 184 - 210
Dương Câu (楊駒) 210 - 230
Dương Thiên Vạn (楊千萬) 230 - 263
Dương Phi Long (楊飛龍) 263 - 296
Dương Mậu Sưu (楊茂搜) 296 - 317
Dương Nan Địch (楊難敵) 317-334
Dương Nghị (楊毅) 334-337
Dương Sơ (楊初) 337-355
Dương Quốc (楊國) 355-356
Dương Tuấn (楊俊) 356-360
Dương Thế (楊世) 360-370
Dương Soán (楊篡) 370-371
Hậu Cừu Trì (385-443)
Vũ Vương Dương Định (楊定) 385-394
Huệ Văn Vương Dương Thịnh (楊盛) 394-425
Hiếu Chiêu Vương Dương Huyền (楊玄) 425-429
Dương Bảo Tông (楊保宗) 429 và 443
Trung vương Dương Nan Đang (楊難當) 429-441 Kiến Nghĩa (建義) 436-440
Dương Bảo Sí (楊保熾) 442-443
Vũ Đô Quốc
Dương Văn Đức (楊文德) 443-454
Dương Nguyên Hòa (楊元和) 455-466
Dương Tăng Tự (楊僧嗣) 466-473
Dương Văn Độ (楊文度) 473-477
Vũ Hưng Quốc
Văn Vương Dương Văn Hoằng (楊文弘) 477-482
Thuận Vương Dương Hậu Khởi (楊後起) 482-486
An Vương Dương Tập Thủy (楊集始) 482-503
Quan Vương Dương Thiệu Tiên (楊紹先) 503-506, 534-535
Huệ Vương Dương Trí Huệ (楊智慧) 535-545
Lý Vương Dương Tịch Tà (楊辟邪) 545-553
Chú ý: Dương Trí Huệ và Dương Tịch Tà có thể là một người
Âm Bình Quốc 477- giữa thế kỷ 6
Dương Quảng Hương (楊廣香) 477-483?
Dương Quýnh (楊炯) 483-495
Dương Sùng Tổ (楊崇祖) 495-trước 502
Dương Mạnh Tôn (楊孟孫) trước 502-511
Dương Định (楊定) 511- ?
Dương Thái Xích (楊太赤) 542-564
Dương Pháp Thâm (楊法深) 564-580

Thổ Dục HồnSửa đổi

Xưng hiệu Tên họ Thời gian trị vì
Hà Nam Vương (河南王) Mộ Dung Thổ Dục Hồn (慕容吐谷渾) 284-317
Hà Nam Vương (河南王) Mộ Dung Thổ Diên (慕容吐延) 317-329
Thổ Dục Hồn Vương (吐谷渾王) Mộ Dung Diệp Diên (慕容葉延) 329-351
Thổ Dục Hồn Vương (吐谷渾王) Mộ Dung Toái Hề (慕容碎奚) 351-371
Bạch Lan Vương (白蘭王) Mộ Dung Thị Liên (慕容視連) 371-390
Thổ Dục Hồn Vương (吐谷渾王) Mộ Dung Thị Bi (慕容視羆) 390-400
Đại Thiền vu (大單于) Mộ Dung Ô Hột Đề (慕容烏紇褆) 400-405
Mậu Dần Khả hãn (戊寅可汗)/
Đại Thiền vu (大單于)/
Vũ Vương (武王)
Mộ Dung Thụ Lạc Can (慕容樹洛干) 405-417
Bạch Lan Vương (白蘭王) Mộ Dung A Sài (慕容阿柴) 417-424
Huệ Vương (惠王)/
Lũng Tây Vương (隴西王)
Mộ Dung Mộ Hội (慕容慕璝) 424-436
Hà Nam Vương (河南王) Mộ Dung Mộ Lợi Diên (慕容慕利延) 436-452
Hà Nam Vương (河南王)/
Tây Bình Vương (西平王)
Mộ Dung Thập Dần (慕容拾寅) 452-481
Hà Nam Vương (河南王) Mộ Dung Độ Dịch Hầu (慕容度易侯) 481-490
Mộ Dung Phục Liên Trù (慕容伏連籌) 490-540
Mộ Dung A La Chân (慕容呵羅真) 429-530
Mộ Dung Phật Phụ (慕容佛輔) 530-534
Mộ Dung Khả Đạp Chấn (慕容可沓振) 490-540
Khả hãn Mộ Dung Khoa Lã (慕容夸呂) 540-591
Khả hãn Mộ Dung Thế Phục (慕容世伏) 591-597
Bộ Tát Bát Khả hãn (步薩鉢可汗) Mộ Dung Phục Doãn (慕容伏允) 597-635
Truật Cố Lã Ô Cam Đậu Khả hãn (趉故呂烏甘豆可汗)/
Đại Ninh Vương (大寧王)/
Tây Bình Quận Vương (西平郡王)
Mộ Dung Thuận (慕容順) 635
Ô Địa Dã Bạt Lặc Đậu Khả hãn (烏地也拔勒豆可汗)/
Hà Nguyên Quận Vương (河源郡王)
Mộ Dung Nặc Hạt Bát (慕容諾曷鉢) 635-672

Nhu NhiênSửa đổi

Miếu hiệu Đế hiệu Họ tên Trị vì Niên hiệu và thời gian
Những người có đế hiệu thì sử dụng đế hiệu; nếu không rõ thì dùng họ tên cộng với "khả hãn"
Không có Không có Uất Cửu Lư Mộc Cốt Lư (郁久閭木骨閭) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Xa Lộc Hội (郁久閭車鹿會) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Thổ Nô Khôi (郁久閭吐奴傀) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Bạt Đề (郁久閭跋提) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Địa Túc Viên (郁久閭地粟袁) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Thất Hậu Bạt (郁久閭匹候跋) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Ôn Hột Đề(郁久閭縕紇提) thế kỷ 4 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Hạt Đa Hãn (郁久閭曷多汗) thế kỷ 4 Không có
Không có Khâu Đậu Phạt khả hãn (丘豆伐可汗) Uất Cửu Lư Xã Lôn (郁久閭社崙) 402–410 Không có
Không có Ái Khổ Cái khả hãn (藹苦蓋可汗) Uất Cửu Lư Hộc Luật (郁久閭斛律) 410–414 Không có
Không có Uất Cửu Lư Bộ Lộc Chân khả hãn (郁久闾步鹿真可汗) Uất Cửu Lư Bất Thụ (郁久閭不受) 414 Không có
Không có Mưu Hãn Hột Thăng Cái khả hãn (牟汗紇升蓋可汗) Uất Cửu Lư Đại Đàn(郁久閭大檀) 414–429 Không có
Không có Sắc Liên khả hãn (敕連可汗) Uất Cửu Lư Ngô Đề(郁久閭吳提) 429–444 Không có
Không có Xử khả hãn (處可汗) Uất Cửu Lư Thổ Hạ Chân (郁久閭吐賀真) 444–464 Không có
Không có Thụ La Bộ Chân khả hãn (受羅部真可汗) Uất Cửu Lư Dư Thành (郁久閭予成) 464–485 Vĩnh Khang (永康) 464–484
Không có Phục Cổ Đôn khả hãn (伏古敦可汗) Uất Cửu Lư Đậu Lôn (郁久閭豆崙) 485–492 Thái Bình (太平) 485–492
Không có Hậu Kì Phục Đại Khố Giả khả hãn (候其伏代庫者可汗) Uất Cửu Lư Na Cái (郁久閭那蓋) 492–506 Thái An (太安) 492–505
Không có Đà Hãn khả hãn (佗汗可汗) Uất Cửu Lư Phục Đồ (郁久閭伏圖) 506–508 Thủy Bình (始平) 506–508
Không có Đậu La Phục Bạt Đậu Phạt khả hãn (豆羅伏跋豆伐可汗) Uất Cửu Lư Sửu Nô (郁久閭醜奴) 508–520 Kiến Xương (建昌) 508–520
Không có Sắc Liên Đầu Binh Đậu Phạt khả hãn (敕連頭兵豆伐可汗) Uất Cửu Lư A Na Côi (郁久閭阿那瓌) 520
525
Không có
Không có Di Ngẫu Khả Xã Câu khả hãn (彌偶可社句可汗) Uất Cửu Lư Bà La Môn (郁久閭婆羅門) 520–521 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Thiết Phạt (郁久閭鐵伐) 552–553 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Đăng Chú (郁久閭登注) 553 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Khang Đề (郁久閭康提) 553 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Am La Thần (郁久閭菴羅辰) 553–554 Không có
Không có Không có Uất Cửu Lư Đặng Thúc Tử (郁久閭鄧叔子) 555 Không có

Phù Dư QuốcSửa đổi

Tôn hiệu Danh tính Thời gian tại vị
Phu Lâu vương (夫娄王) Giải Phu Lũ (解夫娄) 86 TCN48 TCN
Kim Oa vương (金蛙王) Kim Oa (金蛙) 48 TCN7 TCN
Đái Tố (帶素) 7 TCN22
Hạt Tư (曷思) 21-?
Đô Đầu vương (都头王)
Phù Dư vương (夫余王) 108167
Phu Đài (夫台) 167204
Úy Cừu Đài (尉仇台) 204-?
Giản Vị Cư (简位居) ?-238
Ma Dư (麻余) 238247
Y Lự (依虑) 247285
Y La (依罗) 286-?
Huyền vương (玄王) Dư Huyền (馀玄) ?-346
Úy vương (蔚王) Dư Úy (馀蔚) 370396
Chú:
1. Bảng thế hệ phía trên lấy theoTam quốc sử ký, Hậu Hán thư, Tam quốc chí, Tấn thư

Đinh LinhSửa đổi

Danh tính Thời gian tại vị
Địch Bân (翟斌) 330384
Địch Chân (翟真) 384385
Địch Thành (翟成) 385
Địch Liêu 385388

Trạch NgụySửa đổi

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên họ Thời gian trị vì Niên hiệu
không không Địch Liêu (翟遼) 388-391 Kiến Quang (建光) 388-391
không không Địch Chiêu (翟釗) 391-392 Định Đỉnh (定鼎) 391-392

Tiên Vu TriệuSửa đổi

Danh tính Thời gian tại vị
Tiên Vu Khất (鮮于乞) 385

Cao Xa (Thiết Lặc)Sửa đổi

Tên Thời gian tại vị
A Phục Chí La (阿伏至罗) 487- đầu thế kỷ 6
Bạt Lợi Diên (跋利延) đầu thể kỷ 6
Di Nga Đột (弥俄突) đầu thế kỷ 6-516
Y Bặc (伊匐) 516-522
Việt Cư (越居) 522— giữathập niên 530
Bỉ Quát (比适) giữa thập niên 530— đầuthập niên 540
Khứ Tân (去宾) đầu thập niên 540

Đặng ChíSửa đổi

Danh tính Thời gian tại vị
Tượng Thư Trị (像舒治) 430—?
Tượng Thư Giả (像舒者)
Tượng Khuất Đam (像屈耽)
ba đời vua không rõ
Tượng Thư Bành (像舒彭) 502509
Tượng Lãm Đề (像覽蹄) 509—?
hai đời vua không rõ
Tượng Diêm Hành (像檐桁) ?—554

Đãng XươngSửa đổi

Danh tính Thời gian tại vị
Lương Cần (梁勤)
Lương Di Hốt (梁彌忽)
Lương Hổ Tử (梁虎子)
Lương Di Trị (梁彌治) ?—478
Lương Di Cơ (梁彌機) 478485
Lương Di Bác (梁彌博) 485
Lương Di Hiệt (梁彌頡) 485488
Lương Di Thừa (梁彌承) 488—?
Lương Di Cáp (梁彌頜)
Lương Di Ung (梁彌邕) 502—?
Lương Di Bác (梁彌博) 505—?
Lương Di Thái (梁彌泰)
Lương Tiện Định (梁仚定) ?—541
Lương Di Định (梁彌定) Lần 1: 541550
Lần 2: 550564
Lương Lão Cam (梁獠甘) 550