Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008 (Bảng D)

Dưới đây là thông tin chi tiết về các trận đấu trong khuôn khổ bảng D - Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008, là một trong bốn bảng đấu thuộc Euro 2008. Trận đầu tiên của bảng diễn ra vào ngày 10 tháng 6 năm 2008, và hai trận đấu cuối cùng được đá vào ngày 18 tháng 6. Tất cả sáu trận đấu thuộc bảng D đều diễn ra tại Áo, ở hai thành phố InnsbruckSalzburg. Hạt giống của bảng là đội đương kim vô địch Hy Lạp, ngoài ra còn có sự góp mặt của ba đội Tây Ban Nha, NgaThụy Điển.

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Tây Ban Nha 3 3 0 0 8 3 +5 9
 Nga 3 2 0 1 4 4 0 6
 Thụy Điển 3 1 0 2 3 4 −1 3
 Hy Lạp 3 0 0 3 1 5 −4 0

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (GMT +2)

Tóm tắt các trận đấuSửa đổi

Tây Ban Nha vs NgaSửa đổi

Tây Ban Nha   4–1   Nga
Villa   20'44'75'
Fàbregas   90+1'
Chi tiết Pavlyuchenko   86'
Khán giả: 30.772[1]
Trọng tài: Konrad Plautz (Áo)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tây Ban Nha[2]
 
 
 
 
 
 
Nga[2]
GK 1 Iker Casillas (c)
RB 15 Sergio Ramos
CB 5 Carles Puyol
CB 4 Carlos Marchena
LB 11 Joan Capdevila
RM 21 David Silva   77'
CM 19 Marcos Senna
CM 8 Xavi
LM 6 Andrés Iniesta   63'
CF 7 David Villa
CF 9 Fernando Torres   54'
Vào thay người:
MF 10 Cesc Fàbregas   54'
MF 12 Santi Cazorla   63'
MF 14 Xabi Alonso   77'
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Aragonés
 
GK 1 Igor Akinfeev
RB 22 Aleksandr Anyukov
CB 14 Roman Shirokov
CB 8 Denis Kolodin
LB 18 Yuri Zhirkov
DM 11 Sergei Semak (c)
CM 17 Konstantin Zyryanov
CM 20 Igor Semshov   58'
RW 21 Dmitri Sychev   46'
LW 15 Diniyar Bilyaletdinov
CF 19 Roman Pavlyuchenko
Vào thay người:
MF 23 Vladimir Bystrov   46'   70'
MF 7 Dmitri Torbinski   58'
FW 6 Roman Adamov   70'
Huấn luyện viên trưởng:
  Guus Hiddink

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
David Villa (Tây Ban Nha)[1]

Trợ lý trọng tài:
Egon Bereuter (Áo)
Markus Mayr (Áo)
Trọng tài bàn:
Grzegorz Gilewski (Ba Lan)

Hy Lạp vs Thụy ĐiểnSửa đổi

Hy Lạp   0–2   Thụy Điển
Chi tiết Ibrahimović   67'
Hansson   72'
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hy Lạp[4]
 
 
 
 
 
 
Thụy Điển[4]
GK 1 Antonios Nikopolidis
RB 2 Giourkas Seitaridis   51'
CB 16 Sotirios Kyrgiakos
CB 19 Paraskevas Antzas
CB 5 Traianos Dellas   70'
LB 15 Vasilis Torosidis   61'
RM 9 Angelos Charisteas   1'
CM 6 Angelos Basinas (c)
CM 21 Kostas Katsouranis
LM 10 Giorgos Karagounis
CF 17 Theofanis Gekas   46'
Vào thay người:
FW 7 Georgios Samaras   46'
FW 20 Ioannis Amanatidis   70'
Huấn luyện viên trưởng:
  Otto Rehhagel
 
GK 1 Andreas Isaksson
RB 7 Niclas Alexandersson   74'
CB 3 Olof Mellberg
CB 4 Petter Hansson
LB 2 Mikael Nilsson
DM 8 Anders Svensson
RM 21 Christian Wilhelmsson   78'
LM 9 Fredrik Ljungberg (c)
AM 19 Daniel Andersson
CF 10 Zlatan Ibrahimović   71'
CF 17 Henrik Larsson
Vào thay người:
FW 11 Johan Elmander   71'
DF 5 Fredrik Stoor   74'
FW 22 Markus Rosenberg   78'
Huấn luyện viên trưởng:
Lars Lagerbäck

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Zlatan Ibrahimović (Thụy Điển)[3]

Trợ lý trọng tài:
Matthias Arnet (Thụy Sĩ)
Stéphane Cuhat (Thụy Sĩ)
Trọng tài bàn:
Ivan Bebek (Croatia)

Thụy Điển vs Tây Ban NhaSửa đổi

Thụy Điển   1–2   Tây Ban Nha
Ibrahimović   34' Chi tiết Torres   15'
Villa   90+2'
Khán giả: 30.772[5]
Trọng tài: Pieter Vink (Hà Lan)
 
 
 
 
 
 
Thụy Điển[6]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tây Ban Nha[6]
GK 1 Andreas Isaksson
RB 5 Fredrik Stoor
CB 3 Olof Mellberg
CB 4 Petter Hansson
LB 2 Mikael Nilsson
RM 11 Johan Elmander   79'
CM 19 Daniel Andersson
CM 8 Anders Svensson   55'
LM 9 Fredrik Ljungberg (c)
CF 17 Henrik Larsson   87'
CF 10 Zlatan Ibrahimović   46'
Vào thay người:
FW 22 Markus Rosenberg   46'
MF 18 Sebastian Larsson   79'
MF 16 Kim Källström   87'
Huấn luyện viên trưởng:
Lars Lagerbäck
 
GK 1 Iker Casillas (c)
RB 15 Sergio Ramos
CB 4 Carlos Marchena   53'
CB 5 Carles Puyol   24'
LB 11 Joan Capdevila
RM 6 Andrés Iniesta   59'
CM 19 Marcos Senna
CM 8 Xavi   59'
LM 21 David Silva
CF 7 David Villa
CF 9 Fernando Torres
Vào thay người:
DF 2 Raúl Albiol   24'
MF 10 Cesc Fàbregas   59'
MF 12 Santi Cazorla   59'
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Aragonés

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
David Villa (Tây Ban Nha)[5]

Trợ lý trọng tài:
Adriaan Inia (Hà Lan)
Hans ten Hoove (Hà Lan)
Trọng tài bàn:
Craig Thomson (Scotland)

Hy Lạp vs NgaSửa đổi

Hy Lạp   0–1   Nga
Chi tiết Zyryanov   33'
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hy Lạp[8]
 
 
 
 
 
 
Nga[8]
GK 1 Antonios Nikopolidis
RB 2 Giourkas Seitaridis   40'
CB 5 Traianos Dellas
CB 16 Sotirios Kyrgiakos
LB 15 Vasilis Torosidis
RM 21 Kostas Katsouranis
CM 6 Angelos Basinas (c)
LM 3 Christos Patsatzoglou
AM 9 Angelos Charisteas
AM 20 Ioannis Amanatidis   80'
CF 23 Nikos Liberopoulos   58'   61'
Vào thay người:
MF 10 Giorgos Karagounis   42'   40'
FW 17 Theofanis Gekas   61'
MF 8 Stelios Giannakopoulos   80'
Huấn luyện viên trưởng:
  Otto Rehhagel
 
GK 1 Igor Akinfeev
RB 22 Aleksandr Anyukov
CB 8 Denis Kolodin
CB 4 Sergei Ignashevich
LB 18 Yuri Zhirkov   87'
DM 11 Sergei Semak (c)
RM 7 Dmitri Torbinski   84'
CM 17 Konstantin Zyryanov
CM 20 Igor Semshov
LM 15 Diniyar Bilyaletdinov   70'
CF 19 Roman Pavlyuchenko
Vào thay người:
FW 9 Ivan Saenko   77'   70'
DF 2 Vasili Berezutski   87'
Huấn luyện viên trưởng:
  Guus Hiddink

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Roman Pavlyuchenko (Nga)[7]

Trợ lý trọng tài:
Alessandro Griselli (Ý)
Paolo Calcagno (Ý)
Trọng tài bàn:
Olegário Benquerença (Bồ Đào Nha)

Hy Lạp vs Tây Ban NhaSửa đổi

Hy Lạp   1–2   Tây Ban Nha
Charisteas   42' Chi tiết de la Red   61'
Güiza   88'
Khán giả: 30.883[9]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hy Lạp[10]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tây Ban Nha[10]
GK 1 Antonios Nikopolidis (c)
RB 11 Loukas Vyntra   90+1'
CB 16 Sotirios Kyrgiakos   62'
CB 5 Traianos Dellas
LB 4 Nikos Spiropoulos
CM 6 Angelos Basinas   72'
CM 21 Kostas Katsouranis
RW 14 Dimitris Salpingidis   86'
AM 10 Giorgos Karagounis   34'   74'
LW 20 Ioannis Amanatidis
CF 9 Angelos Charisteas
Vào thay người:
DF 19 Paraskevas Antzas   62'
MF 22 Alexandros Tziolis   74'
MF 8 Stelios Giannakopoulos   86'
Huấn luyện viên trưởng:
  Otto Rehhagel
 
GK 23 Pepe Reina
RB 18 Álvaro Arbeloa   45'
CB 2 Raúl Albiol
CB 20 Juanito
LB 3 Fernando Navarro
CM 22 Rubén de la Red
CM 14 Xabi Alonso (c)
RW 16 Sergio García
AM 10 Cesc Fàbregas
LW 6 Andrés Iniesta   58'
CF 17 Daniel Güiza   41'
Vào thay người:
MF 12 Santi Cazorla   58'
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Aragonés

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Xabi Alonso (Tây Ban Nha)[9]

Trợ lý trọng tài:
Darren Cann (Anh)
Mike Mullarkey (Anh)
Trọng tài bàn:
Stéphane Lannoy (Pháp)

Nga vs Thụy ĐiểnSửa đổi

Nga   2–0   Thụy Điển
Pavlyuchenko   24'
Arshavin   50'
Chi tiết
Khán giả: 30.772[11]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)
 
 
 
 
 
 
Nga[12]
 
 
 
 
 
 
Thụy Điển[12]
GK 1 Igor Akinfeev
RB 22 Aleksandr Anyukov
CB 4 Sergei Ignashevich
CB 8 Denis Kolodin   76'
LB 18 Yuri Zhirkov
DM 11 Sergei Semak (c)   57'
RM 17 Konstantin Zyryanov
CM 20 Igor Semshov
LM 15 Diniyar Bilyaletdinov   66'
SS 10 Andrey Arshavin   65'
CF 19 Roman Pavlyuchenko   90'
Vào thay người:
FW 9 Ivan Saenko   66'
MF 23 Vladimir Bystrov   90'
Huấn luyện viên trưởng:
  Guus Hiddink
 
GK 1 Andreas Isaksson   10'
RB 5 Fredrik Stoor
CB 3 Olof Mellberg
CB 4 Petter Hansson
LB 2 Mikael Nilsson   79'
RM 11 Johan Elmander   49'
CM 19 Daniel Andersson   56'
CM 8 Anders Svensson
LM 9 Fredrik Ljungberg (c)
CF 17 Henrik Larsson
CF 10 Zlatan Ibrahimović
Vào thay người:
MF 16 Kim Källström   56'
FW 20 Marcus Allbäck   79'
Huấn luyện viên trưởng:
Lars Lagerbäck

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Andrey Arshavin (Nga)[11]

Trợ lý trọng tài:
Peter Hermans (Bỉ)
Alex Verstraeten (Bỉ)
Trọng tài bàn:
Kristinn Jakobsson (Iceland)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “Full-time Spain-Russia” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 10 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2012. 
  2. ^ a ă “Team Line-ups – Group D – Spain-Russia” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 10 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012. 
  3. ^ a ă “Full-time Greece-Sweden” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 10 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2012. 
  4. ^ a ă “Team Line-ups – Group D – Greece-Sweden” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 10 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012. 
  5. ^ a ă “Full-time report Sweden-Spain” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 14 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2012. 
  6. ^ a ă “Team Line-ups – Group D – Sweden-Spain” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 14 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012. 
  7. ^ a ă “Full-time report Greece-Russia” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 14 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2012. 
  8. ^ a ă “Team Line-ups – Group D – Greece-Russia” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 14 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012. 
  9. ^ a ă “Full-time report Greece-Spain” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 18 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2012. 
  10. ^ a ă “Team Line-ups – Group D – Greece-Spain” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 18 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012. 
  11. ^ a ă “Full-time report Russia-Sweden” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 18 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2012. 
  12. ^ a ă “Team Line-ups – Group D – Russia-Sweden” (PDF). Union of European Football Associations. Ngày 18 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012.