W
W
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

W, w (gọi là M ngược hoặc Đắp Lưu - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép, đáp-liu - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Anh ) là chữ thứ 23 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh, Chữ cái 29 Bảng chữ cái tiếng việt,

Dùng Để ám chỉ Vân Vân mà mây mây , không có điểm kết thúc, Khi W kết nối bất kỳ chữ cái nào ,nó luôn mang phụ âm và không thể thiếu

  • Mặc dù chữ W không tồn tại trong hệ thống chữ viết tiếng Việt nhưng người miền Nam thường phát âm chữ Qu tương tự như chữ W. Ví dụ tiêu biểu là hai từ "quốc" và "cuốc" được phát âm giống hệt nhau ở miền Bắc nhưng khác hẳn nhau ở miền Nam.
  • W cũng có thể được sử dụng để biểu diễn đơn vị của công suất (đọc là "oát" hay "goát" ở miền Bắc).
  • Trong tiếng Ba Lan, chữ W được dùng thay cho chữ V. Ví dụ như "Việt Nam" trong tiếng Ba Lan được viết là "Wietnam". Tên cầu thủ Lewandowski ở Việt Nam ban đầu được phiên âm là "Lê-oan-đao-ski" vì nhiều người thường đọc nhầm theo tiếng Anh, sau đó được chỉnh lại thành "Lê-van-đốp-ski" cho đúng với tiếng Ba Lan.

Tham khảoSửa đổi


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ W với các dấu phụ
Ẃẃ Ẁẁ Ŵŵ Ẅẅ Ẇẇ Ẉẉ W̊ẘ Ⱳⱳ
Wa Wb Wc Wd We Wf Wg Wh Wi Wj Wk Wl Wm Wn Wo Wp Wq Wr Ws Wt Wu Wv Ww Wx Wy Wz
WA WB WC WD WE WF WG WH WI WJ WK WL WM WN WO WP WQ WR WS WT WU WV WW WX WY WZ
aW ăW âW bW cW dW đW eW êW fW gW hW iW jW kW lW mW nW oW ôW ơW pW qW rW sW tW uW ưW vW wW xW yW zW
AW ĂW ÂW BW CW DW ĐW EW ÊW FW GW HW IW JW KW LW MW NW OW ÔW ƠW PW QW RW SW TW UW ƯW VW WW XW YW ZW
Ghép chữ W với số hoặc số với chữ W
W0 W1 W2 W3 W4 W5 W6 W7 W8 W9 0W 1W 2W 3W 4W 5W 6W 7W 8W 9W
Xem thêm