Z
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Z, z (gọi là dét hoặc di) là chữ cái thứ 26 và cuối cùng trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên hệ chữ Latinh. Mặc dù cũng được phát triển trên hệ thống chữ Latinh, bảng chữ cái tiếng Việt không sử dụng chữ này mà sử dụng chữ "d" cho âm /z/ ("dờ"). Tuy nhiên một số ít người Việt vẫn sử dụng chữ này trong tiếng Việt, ví dụ như chính chủ tịch Hồ Chí Minh khi viết di chúc đã viết chữ "z" thay "d" (ông viết "nhân zân" thay vì viết "nhân dân").[1] Một số người Việt đôi khi thay D bằng Z hoặc thêm Z sau D để biểu thị đúng âm "dờ" (ví dụ như Hồ Dzếnh, Nguyễn Dzoãn Cẩm Vân), đặc biệt nếu phải viết tên riêng không dấu (ví dụ như Doãn viết thành "Dzoan"/"Zoan" thay vì "Doan" để phân biệt với Đoàn, hay Dương viết thành "Dzuong"/"Zuong" thay vì "Duong" để phân biệt với Đường).


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Z với các dấu phụ
Źź Ẑẑ Žž Żż Ẓẓ Ẕẕ Ƶƶ Ȥȥ Ⱬⱬ ʐ ʑ ɀ
Za Zb Zc Zd Ze Zf Zg Zh Zi Zj Zk Zl Zm Zn Zo Zp Zq Zr Zs Zt Zu Zv Zw Zx Zy Zz
ZA ZB ZC ZD ZE ZF ZG ZH ZI ZJ ZK ZL ZM ZN ZO ZP ZQ ZR ZS ZT ZU ZV ZW ZX ZY ZZ
aZ ăZ âZ bZ cZ dZ đZ eZ êZ fZ gZ hZ iZ jZ kZ lZ mZ nZ oZ ôZ ơZ pZ qZ rZ sZ tZ uZ ưZ vZ wZ xZ yZ zZ
AZ ĂZ ÂZ BZ CZ DZ ĐZ EZ ÊZ FZ GZ HZ IZ JZ KZ LZ MZ NZ OZ ÔZ ƠZ PZ QZ RZ SZ TZ UZ ƯZ VZ WZ XZ YZ ZZ
Ghép chữ Z với số hoặc số với chữ Z
Z0 Z1 Z2 Z3 Z4 Z5 Z6 Z7 Z8 Z9 0Z 1Z 2Z 3Z 4Z 5Z 6Z 7Z 8Z 9Z
Xem thêm

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Nghiên cứu bút tích di chúc Bác Hồ dưới góc độ ngôn ngữ học”. Tỉnh Đoàn Cà Mau.