Bóng đá trong nhà tại Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á

Bóng đá trong nhà tại Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á là giải thi đấu bóng đá trong nhà của Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á. Giải lần đầu tiên được diễn ra vào năm 2005.

Tóm tắtSửa đổi

NamSửa đổi

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
2005
chi tiết
 
Băng Cốc
 
Iran
3–0  
Thái Lan
 
Uzbekistan
4–2  
Trung Quốc
2007
chi tiết
 
Ma Cao
 
Iran
7–4  
Thái Lan
 
Uzbekistan
3–2  
Trung Quốc
2009
chi tiết
 
Hà Nội
 
Iran
3–3 h.p.
(5–4) ph.đ.
 
Thái Lan
 
Uzbekistan
2–0  
Turkmenistan
2013
chi tiết
 
Incheon
 
Iran
5–2  
Nhật Bản
 
Thái Lan
9–6  
Kuwait
2017
chi tiết
 
Ashgabat
 
Iran
7–1  
Uzbekistan
 
Nhật Bản
1–1
(3–1) ph.đ.
 
Afghanistan

NữSửa đổi

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
2005
chi tiết
 
Băng Cốc
 
Uzbekistan
5–4  
Thái Lan
 
Jordan
9–3  
Philippines
2007
chi tiết
 
Ma Cao
 
Nhật Bản
2–2 h.p.
(3–1) ph.đ.
 
Thái Lan
 
Uzbekistan
2–1 h.p.  
Việt Nam
2009
chi tiết
 
Hà Nội
 
Nhật Bản
5–0  
Jordan
 
Thái Lan
5–4  
Iran
2013
chi tiết
 
Incheon
 
Nhật Bản
2–1 h.p.  
Iran
 
Thái Lan
5–1  
Indonesia
2017
chi tiết
 
Ashgabat
 
Thái Lan
3–1  
Nhật Bản
 
Iran
5–1  
Trung Quốc

Bảng tổng sắp huy chươngSửa đổi

1   Iran 5 1 1 7
2   Nhật Bản 3 2 1 6
3   Thái Lan 1 5 3 9
4   Uzbekistan 1 1 4 6
5   Jordan 0 1 1 2
Tổng số 10 10 10 30

Futsal at the Asian Indoor and Martial Arts GamesSửa đổi

General StatisticsSửa đổi

As 2017

Men General StatisticsSửa đổi

Rank Team Part Pld W D L GF GA Dif Pts
1   Iran 5 28 27 1 0 279 42 +237 82
2   Thái Lan 5 23 17 1 5 161 66 +95 52
3   Uzbekistan 5 26 16 3 7 110 51 +59 51
4   Nhật Bản 4 17 10 3 4 54 39 +15 33
5   Trung Quốc 4 19 9 2 8 75 62 +13 29
6   Việt Nam 4 13 5 2 6 31 34 -3 17
7   Turkmenistan 3 12 5 2 5 35 39 -4 17
8   Malaysia 3 10 5 0 5 46 45 +1 15
9   Jordan 2 8 5 0 3 31 22 +9 15
10   Kuwait 4 15 5 0 10 37 55 -18 15
11   Liban 3 10 4 2 4 33 37 -4 14
12   Afghanistan 3 12 4 2 6 41 70 -29 14
13   Indonesia 2 6 3 0 3 17 19 -2 9
14   UAE 2 6 3 0 3 15 26 -11 9
15   Kyrgyzstan 3 10 3 0 7 25 51 -26 9
16   Tajikistan 2 7 2 1 4 34 33 +1 7
17   Hàn Quốc 2 6 2 0 4 24 19 +5 6
18   Quần đảo Solomon 1 4 2 0 2 11 10 +1 6
19   Qatar 2 9 2 0 7 39 62 -23 6
20   Hồng Kông 3 10 1 1 8 14 48 -34 4
21   Ma Cao 4 11 1 1 9 14 95 -81 4
22   Ả Rập Xê Út 2 6 1 0 5 16 36 -20 3
23   Đông Timor 1 4 1 0 3 6 61 -55 3
24   Bahrain 1 3 0 1 2 10 16 -16 1
25   Iraq 1 2 0 0 2 5 15 -10 0
26   Palestine 1 2 0 0 2 5 15 -10 0
27   Trung Hoa Đài Bắc 1 2 0 0 2 2 12 -10 0
28   Polynésie thuộc Pháp 1 3 0 0 3 3 23 -20 0
29   Maldives 1 4 0 0 4 6 27 -21 0
30   Bhutan 1 2 0 0 2 1 45 -44 0

Women General StatisticsSửa đổi

Rank Team Part Pld W D L GF GA Dif Pts
1   Thái Lan 5 24 17 1 6 124 45 +79 52
2   Nhật Bản 4 19 16 1 2 81 30 +51 49
3   Iran 4 19 12 0 7 109 39 +70 36
4   Uzbekistan 4 13 6 2 5 39 41 -2 20
5   Jordan 2 9 5 0 4 39 28 +11 15
6   Việt Nam 3 11 4 1 6 27 31 -4 13
7   Trung Quốc 2 8 2 1 5 15 24 -9 7
8   Indonesia 1 5 2 0 3 8 16 -8 6
9   Hồng Kông 2 7 2 0 5 17 26 -9 6
10   Philippines 2 8 1 0 7 17 67 -50 3
11   Malaysia 3 12 0 0 12 14 108 -94 0
12   Turkmenistan 1 3 0 0 3 2 17 -15 0
13   Palestine 1 2 0 0 2 2 32 -30 0

Các quốc gia đang tham dựSửa đổi

Từ khóa
  • QF — Tứ kết
  • R1 — Vòng 1

NamSửa đổi

Đội tuyển  
2005
 
2007
 
2009
 
2013
 
2017
Số năm
  Afghanistan R1 R1 4th 3
  Bahrain R1 1
  Bhutan R1 1
  Trung Quốc 4th 4th QF R1 4
  Trung Hoa Đài Bắc R1 R1 2
  Hồng Kông R1 R1 R1 3
  Indonesia R1 R1 2
  Iran 1st 1st 1st 1st 1st 5
  Iraq R1 1
  Nhật Bản QF QF 2nd 3rd 4
  Jordan QF QF 2
  Kuwait QF R1 QF 4th 4
  Kyrgyzstan QF R1 R1 3
  Liban QF QF R1 3
  Ma Cao QF R1 R1 R1 4
  Maldives R1 1
  Malaysia QF QF R1 3
  Palestine R1 1
  Qatar QF R1 R1 3
  Ả Rập Xê Út R1 R1 2
  Quần đảo Solomon R1 1
  Hàn Quốc R1 QF 2
  Tahiti R1 1
  Tajikistan QF R1 2
  Thái Lan 2nd 2nd 2nd 3rd QF 5
  Đông Timor R1 1
  Turkmenistan 4th R1 QF 3
  UAE R1 R1 2
  Uzbekistan 3rd 3rd 3rd QF 2nd 5
  Việt Nam R1 R1 R1 QF 4
Số đội 8 18 13 22 17

NữSửa đổi

Đội tuyển  
2005
 
2007
 
2009
 
2013
 
2017
Số năm
  Trung Quốc R1 4th 2
  Hồng Kông R1 R1 2
  Indonesia 4th 1
  Iran 5th 4th 2nd 3rd 4
  Nhật Bản 1st 1st 1st 2nd 4
  Jordan 3rd 2nd 2
  Malaysia 7th R1 R1 3
  Palestine R1 1
  Philippines 4th 6th 2
  Thái Lan 2nd 2nd 3rd 3rd 1st 5
  Turkmenistan R1 1
  Uzbekistan 1st 3rd R1 R1 4
  Việt Nam 4th R1 R1 3
Số đội 4 7 7 9 7

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi