Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đại diện Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất trong bóng đá.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiUAEFA
Liên đoàn châu lụcAFC
Thi đấu nhiều nhấtAdnan Al Talyani (161)
Ghi bàn nhiều nhấtAli Mabkhout (77)
Mã FIFAUAE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 70 Giữ nguyên (22 tháng 12 năm 2022)[1]
Cao nhất42 (tháng 11 năm 1998)
Thấp nhất138 (tháng 1 năm 2012)
Trận quốc tế đầu tiên
 UAE 1–0 Qatar 
(Ả Rập Xê Út; 17 tháng 3 năm 1972)
Trận thắng đậm nhất
 Brunei 0–12 UAE 
(Bandar Seri Begawan, Brunei; 14 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 UAE 0–8 Brasil 
(Abu Dhabi; 12 tháng 11 năm 2005)

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Asian Cup 1996. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1990. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Tây Đức, Nam TưColombia, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Cán sựSửa đổi

Lần cập nhật về ban huấn luyện và ban y tế: tháng 3 năm 2019.[2]

Ban huấn luyệnSửa đổi

Huấn luyện trưởng Bert van Marwijk
Trợ lý huấn luyện viên Murshid Waleed
Trợ lý huấn luyện viên Amir Utbah
Huấn luyện thể lực Khaleed Al-Thani
Huấn luyện thủ môn Abdullah Ashraf
Chỉ đạo kỹ thuật Khalifa Al-Jaadani

Ban y tếSửa đổi

Chỉ đạo trị liệu Sultan Al-Ghul
Điều trị vật lý Khalil Muftah
Điều trị vật lý Rashid Hameed

Cầu thủSửa đổi

Đội hình cho 2 trận giao hữu gặp ArgentinaKazakhstan vào tháng 11 năm 2022.[3] Số trận và bàn thắng tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Kazakhstan.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ali Khasif 9 tháng 6, 1987 (35 tuổi) 69 0   Al Jazira
17 1TM Khalid Eisa 15 tháng 9, 1989 (33 tuổi) 61 0   Al Ain

2 2HV Abdusalam Mohammed 19 tháng 6, 1992 (30 tuổi) 1 0   Kalba
3 2HV Khalid Al-Hashemi 18 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 3 0   Baniyas
4 2HV Shahin Abdulrahman 16 tháng 11, 1992 (30 tuổi) 21 0   Sharjah
12 2HV Khalifa Al Hammadi 6 tháng 11, 1998 (24 tuổi) 23 0   Al Jazira
16 2HV Al Hassan Saleh 25 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 12 0   Sharjah
19 2HV Khaled Ibrahim 17 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 5 0   Sharjah
20 2HV Ahmed Abdullah 16 tháng 1, 1999 (24 tuổi) 4 0   Shabab Al Ahli
23 2HV Abdulaziz Haikal 10 tháng 9, 1990 (32 tuổi) 47 1   Shabab Al Ahli

6 3TV Majid Rashid 16 tháng 5, 2000 (22 tuổi) 4 0   Sharjah
5 3TV Ali Salmeen 2 tháng 4, 1995 (27 tuổi) 52 2   Al Wasl
8 3TV Majed Hassan 1 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 66 1   Sharjah
10 3TV Tahnoon Al-Zaabi 10 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 16 0   Al Wahda
13 3TV Yahia Nader 11 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 1 0   Al Ain
18 3TV Abdullah Ramadan 7 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 32 0   Al Jazira

7 4 Ali Mabkhout 5 tháng 10, 1990 (32 tuổi) 109 80   Al Jazira
9 4 Ali Saleh 22 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 15 3   Al Wasl
11 4 Caio Canedo 9 tháng 8, 1990 (32 tuổi) 26 7   Al Ain
15 4 Fábio Lima 30 tháng 6, 1993 (29 tuổi) 17 8   Al Wasl
21 4 Harib Al-Maazmi 26 tháng 11, 2002 (20 tuổi) 12 1   Shabab Al Ahli
24 4 Yahya Al Ghassani 18 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 5 1   Shabab Al Ahli

Triệu tập gần nhấtSửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mohamed Al-Shamsi 4 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 7 0   Al Wahda v.   Argentina, 16 November 2022
TM Majed Naser 1 tháng 4, 1984 (38 tuổi) 72 0   Shabab Al-Ahli v.   Úc, 7 June 2022
TM Fahad Al-Dhanhani 3 tháng 9, 1991 (31 tuổi) 2 0   Baniyas v.   Gambia, 29 May 2022
TM Adel Al-Hosani 23 tháng 8, 1989 (33 tuổi) 1 0   Sharjah v.   Hàn Quốc, 29 March 2022

HV Mohammed Al-Attas 5 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 25 1   Al Jazira v.   Argentina, 16 November 2022
HV Saeed Juma 8 tháng 7, 1998 (24 tuổi) 1 0   Al Ain v.   Venezuela, 27 September 2022
HV Salem Sultan 9 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 3 0   Sharjah v.   Venezuela, 27 September 2022
HV Bandar Al-Ahbabi 9 tháng 7, 1990 (32 tuổi) 45 2   Al Ain v.   Venezuela, 27 September 2022
HV Walid Abbas 11 tháng 6, 1985 (37 tuổi) 108 6   Shabab Al Ahli v.   Úc, 7 June 2022
HV Mohammed Marzooq 23 tháng 1, 1989 (34 tuổi) 10 0   Shabab Al Ahli v.   Gambia, 29 May 2022
HV Mahmoud Khamees 28 tháng 10, 1987 (35 tuổi) 47 2   Al Wahda v.   Hàn Quốc, 29 March 2022
HV Abdulla Idrees 16 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 1 0   Al Jazira v.   Iran, 1 February 2022
HV Mohanad Salem 1 tháng 3, 1985 (37 tuổi) 60 2   Kalba v.   Qatar, 10 December 2021 RET
HV Mohammed Barqesh 27 tháng 10, 1990 (32 tuổi) 22 0   Al Wahda v.   Qatar, 10 December 2021

TV Abdulla Hamad 18 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 6 0   Al Wahda v.   Argentina, 16 November 2022
TV Falah Waleed 13 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 1 0   Khor Fakkan v.   Venezuela, 27 September 2022
TV Khaled Al-Balochi 22 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 1 0   Al Ain v.   Venezuela, 27 September 2022
TV Jassim Yaqoob 16 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 6 0   Al Nasr v.   Venezuela, 27 September 2022
TV Omar Abdulrahman 20 tháng 9, 1991 (31 tuổi) 75 11   Al Wasl v.   Úc, 7 June 2022
TV Khalil Ibrahim 4 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 22 6   Al Wahda v.   Gambia, 29 May 2022
TV Abdullah Al-Naqbi 28 tháng 4, 1993 (29 tuổi) 3 0   Shabab Al Ahli v.   Gambia, 29 May 2022
TV Suhail Al-Noubi 9 tháng 1, 1996 (27 tuổi) 2 0   Baniyas v.   Syria, 27 January 2022
TV Mohammed Jumaa 28 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 8 1   Shabab Al Ahli v.   Qatar, 10 December 2021

Sebastián Tagliabúe 22 tháng 2, 1985 (37 tuổi) 15 3   Al Wahda v.   Úc, 7 June 2022 RET
Sultan Adil 4 tháng 5, 2004 (18 tuổi) 1 0   Kalba v.   Gambia, 29 May 2022
Zayed Al-Ameri 14 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 4 0   Al Jazira v.   Iran, 1 February 2022
Ahmed Al-Attas 28 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 11 0   Al Jazira v.   Syria, 27 January 2022
Ismail Matar 7 tháng 4, 1983 (39 tuổi) 136 36   Al Wahda v.   Qatar, 10 December 2021

SUS Vắng mặt ở trận kế tiếp
INJ Rút lui do chấn thương
PRE Đội hình sơ bộ
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Đối đầuSửa đổi

Tính đến 26 tháng 3 năm 2019.[4]

Đội
St T H B Bt Bb Hs
  Algérie 7 2 2 3 5 5 0
  Andorra 1 0 1 0 0 0 0
  Angola 1 0 0 1 0 2 −2
  Armenia 1 0 0 1 3 4 −1
  Úc 6 1 2 3 1 5 −4
  Azerbaijan 1 0 1 0 3 3 0
  Bahrain 31 13 6 12 54 45 +9
  Bangladesh 5 5 0 0 21 1 +20
  Belarus 2 1 0 1 3 3 0
  Bénin 2 0 1 1 0 1 −1
  Bolivia 1 0 1 0 0 0 0
  Brasil 1 0 0 1 0 8 −8
  Brunei 2 2 0 0 16 0 +16
  Bulgaria 6 1 0 5 4 14 −10
  Chile 1 0 0 1 0 2 −2
  Trung Quốc 11 2 5 4 7 17 −10
  Colombia 1 0 0 1 0 2 −2
  Cộng hòa Séc 2 0 1 1 1 6 −5
  Đan Mạch 1 0 1 0 1 1 0
  Ai Cập 9 1 4 4 6 10 −4
  Estonia 2 1 1 0 4 3 +1
  Phần Lan 1 0 1 0 1 1 0
  Gabon 1 0 0 1 0 1 −1
  Gruzia 1 1 0 0 1 0 +1
  Đức 3 0 0 3 3 14 −11
  Haiti 1 0 0 1 0 1 −1
  Honduras 3 0 2 1 1 2 −1
  Hồng Kông 3 2 1 0 9 1 +8
  Hungary 2 0 0 2 1 6 −5
  Iceland 3 1 0 2 2 3 −1
  Ấn Độ 13 9 2 2 26 7 +19
  Indonesia 4 2 1 1 8 8 0
  Iran 16 1 3 12 4 24 −20
  Iraq 32 8 13 11 32 47 −15
  Nhật Bản 20 5 9 6 18 22 −4
  Jordan 17 10 4 3 25 14 +11
  Kazakhstan 3 2 0 1 9 5 +4
  Kenya 1 0 1 0 2 2 0
  Kuwait 42 16 8 18 49 76 −27
  Kyrgyzstan 1 1 0 0 3 2 +1
  Lào 3 3 0 0 9 0 +9
  Liban 11 7 3 1 23 13 +10
  Libya 4 1 2 1 8 5 +3
  Litva 1 0 1 0 1 1 0
  Malaysia 10 8 0 2 26 6 +20
  Mali 1 0 1 0 0 0 0
  Malta 2 0 2 0 1 1 0
  México 1 0 1 0 2 2 0
  Moldova 1 1 0 0 3 2 +1
  Maroc 4 1 3 0 4 3 +1
  Myanmar 2 2 0 0 3 0 +3
  Nepal 1 1 0 0 11 0 +11
  New Zealand 2 2 0 0 3 0 +3
  Niger 1 1 0 0 4 0 +4
  CHDCND Triều Tiên 11 3 4 4 8 11 −3
  Na Uy 3 0 2 1 2 5 −3
  Oman 33 15 12 6 45 24 +21
  Pakistan 5 5 0 0 17 4 +13
  Palestine 5 2 2 1 6 2 +4
  Paraguay 1 0 1 0 0 0 0
  Peru 1 0 1 0 0 0 0
  Philippines 1 1 0 0 4 0 +4
  Ba Lan 3 0 0 3 2 10 −8
  Qatar 30 10 8 12 33 36 −3
  România 1 1 0 0 2 1 +1
  Nga 1 0 0 1 0 1 −1
  Ả Rập Xê Út 38 8 8 22 26 55 −29
  Serbia 1 0 0 1 1 4 −3
  Sénégal 4 1 2 1 7 8 −1
  Singapore 6 5 1 0 16 5 +11
  Slovakia 3 0 0 3 2 5 −3
  Slovenia 2 0 2 0 3 3 0
  Nam Phi 1 1 0 0 1 0 +1
  Hàn Quốc 21 2 6 13 16 41 −25
  Sri Lanka 7 7 0 0 30 2 +28
  Sudan 2 2 0 0 6 2 +4
  Thụy Điển 2 1 0 1 2 3 −1
  Thụy Sĩ 4 1 0 3 2 5 −3
  Syria 21 11 7 3 32 16 +16
  Thái Lan 10 6 3 1 15 9 +6
  Đông Timor 2 2 0 0 9 0 +9
  Togo 2 1 0 1 3 5 −2
  Trinidad và Tobago 2 0 1 1 3 5 −2
  Tunisia 5 0 0 5 2 11 −9
  Turkmenistan 4 2 1 1 9 4 +5
  Ukraina 1 0 1 0 1 1 0
  Uruguay 1 0 0 1 0 2 −2
  Uzbekistan 16 9 4 3 24 17 +7
  Venezuela 1 0 0 1 0 2 −2
  Việt Nam 5 4 0 2 13 3 +3
  Yemen 12 9 0 3 26 13 +13
Tổng 575 225 149 202 772 697 +72

Giải đấuSửa đổi

Cúp thế giới
Năm Vòng Hạng Trận Trận thắng Trận hòa Trận thua Bàn thắng Bàn thua
1930 đến 1970 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1974 Không tham dự
1978 Bỏ cuộc
1982 Không tham dự
1986 Không vượt qua vòng loại
  1990 Vòng 1 24 3 0 0 3 2 11
1994 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
Tổng 3 0 0 3 2 11
Cúp châu Á
Năm Vòng Trận Trận thắng Trận hòa Trận thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1972 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1976 Không tham dự
  1980 Vòng 1 4 0 1 3 3 9
  1984 4 2 0 2 3 8
  1988 4 1 0 3 2 4
  1992 Hạng 4 5 1 3 1 3 4
  1996 Á quân 6 4 2 0 8 3
2000 Không vượt qua vòng loại
  2004 Vòng 1 3 0 1 2 1 5
        2007 3 1 0 2 2 6
  2011 3 0 1 2 0 4
  2015 Hạng 3 6 3 1 2 10 8
  2019 Bán kết 6 3 2 1 8 8
  2023
Tổng 42 15 10 17 40 56
Cúp Liên đoàn các châu lục
Năm Vòng Hạng Trận Trận thắng Trận hòa Trận thua Bàn thắng Bàn thua
19921995 Không giành quyền tham dự
  1997 Vòng bảng 6 3 1 0 2 2 8
1999 đến 2017 Không giành quyền tham dự
Tổng 3 1 0 2 2 8
Cúp vịnh Ả Rập
Năm Vòng Trận Trận thắng Trận hòa Trận thua Bàn thắng Bàn thua
  1972 Hạng 3 3 1 0 2 1 11
  1974 Hạng 4 4 1 1 2 5 9
  1976 Hạng 5 6 0 2 4 4 13
  1979 Hạng 6 6 1 0 5 5 18
  1982 Hạng 3 5 3 0 2 7 6
  1984 Hạng 4 6 2 3 1 5 4
  1986 Á quân 6 3 2 1 10 7
  1988 6 3 2 1 7 4
  1990 Hạng 5 4 0 2 2 2 8
  1992 Hạng 4 5 3 0 2 4 3
  1994 Á quân 5 3 2 0 7 1
  1996 Hạng 4 5 1 3 1 5 5
  1998 Hạng 3 5 2 1 2 5 7
  2002 Hạng 6 5 1 0 4 3 7
  2003 Hạng 5 6 2 1 3 6 7
  2004 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
  2007 Vô địch 5 4 0 1 8 1
  2009 Vòng bảng 3 1 1 1 3 4
  2010 Bán kết 4 1 2 1 3 2
  2013 Vô địch 5 5 0 0 10 3
  2014 Hạng 3 5 2 2 1 7 5
  2017 Á quân 5 1 4 0 1 0
  2019 Vòng bảng 3 1 0 2 5 6
Tổng 111 41 28 39 117 135
Đại hội Thể thao châu Á
Năm Vòng Trận Trận thắng Trận hòa Trận thua Bàn thắng Bàn thua
  1986 Tứ kết 5 3 2 0 7 4
1990 Không tham dự
  1994 Tứ kết 4 1 2 1 6 5
  1998 Vòng bảng 4 1 1 2 5 10
Tổng 13 5 5 3 18 19
Cúp Ả Rập
Năm Vòng Trận Trận thắng Trận hòa Trận thua Bàn thắng Bàn thua
1985 đến 1992 Không tham dự
  1998 Hạng 4 4 1 0 3 6 8
20022012 Không tham dự
  2021 Tứ kết 4 2 0 2 3 7
Tổng 8 3 0 5 9 15

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 22 tháng 12 năm 2022. Truy cập 22 tháng 12 năm 2022.
  2. ^ “UAE National Team staff”. uaefa.com (bằng tiếng Anh).
  3. ^ “27 لاعباً في القائمة النهائية للأبيض استعداداً لمواجهتي لبنان وسوريا”. UAE FOOTBALL ASSOCIATION.
  4. ^ “World Football Elo Ratings: United Arab Emirates”. Eloratings.net. ngày 5 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2019.