Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào

Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào (tiếng Lào: ທິມຊາດ ບານເຕະ ແຫ່ງຊາດ ລາວ) là đội tuyển cấp quốc gia của Lào do Liên đoàn bóng đá Lào quản lý.

Lào
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhທິມຊາດລາວ
(Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Lào
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viên trưởngĐức Michael Weiß
Đội trưởngSoukaphone Vongchiengkham
Thi đấu nhiều nhấtVisay Phaphouvanin (51)
Ghi bàn nhiều nhấtVisay Phaphouvanin (18)[1]
Sân nhàSân vận động Quốc gia Lào
Mã FIFALAO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 187 Giảm 2 (23 tháng 12 năm 2021)[2]
Cao nhất100 (9.1998)
Thấp nhất200 (8.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 225 Giảm 4 (26 tháng 12 năm 2021)[3]
Trận quốc tế đầu tiên
 Việt Nam Cộng hòa 7–0 Lào 
(Rangoon, Miến Điện; 12 tháng 12 năm 1961)
Trận thắng đậm nhất
 Lào 6–1 Đông Timor 
(Viêng Chăn, Lào; 26 tháng 10 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 15–0 Lào 
(Jakarta, Indonesia; 15 tháng 11 năm 1963)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-

Đội đã tham dự 12 kỳ AFF Cup, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng, Lào được xem là 1 trong những đội tuyển có thành tích kém phát triển nhất trong khu vực Đông Nam Á, chỉ xếp trên 2 đội tuyển Đông TimorBrunei. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của Cúp bóng đá Đoàn kết AFC 2016.

Danh hiệuSửa đổi

Hạng ba: 2016

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích
1930 đến 1998 Không tham dự
2002 đến 2006 Không vượt qua vòng loại
2010 Không tham dự
2014 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/5

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2015 - Không tham dự
  • 2019 đến 2023 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Bị thay thế bằng đội tuyển khác
  • 2008 - Bỏ cuộc
  • 2010 - Không tham dự
  • 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Vòng bảng

Cúp bóng đá Đoàn kết AFCSửa đổi

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
  2016 Hạng ba 5 3 1 1 11 9

Giải vô địch bóng đá Đông Nam ÁSửa đổi

Giải đấu này ban đầu mang tên nhà tài trợ là Cúp Tiger.

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
  1996 Vòng bảng 4 1 1 2 5 10
  1998 3 0 1 2 2 8
  2000 4 0 0 4 0 16
    2002 3 0 1 2 3 8
    2004 4 1 0 3 4 16
    2007 3 0 0 3 1 23
    2008 3 0 0 3 0 13
    2010 3 0 1 2 3 13
    2012 3 0 1 2 6 10
    2014 3 0 0 3 2 12
2016 Không vượt qua vòng loại
  2018 Vòng bảng 4 0 0 4 3 12
  2020 4 0 0 4 1 14
Tổng cộng 11 lần vòng bảng 41 2 5 34 30 155

Đội hìnhSửa đổi

Dưới đây là đội hình triệu tập tham dự AFF Cup 2020.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Solasak Thilavong 3 tháng 11, 2003 (18 tuổi) 0 0   Young Elephants
12 1TM Keo-Oudone Souvannasangso 19 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 0 0   Army
14 1TM Seeamphone Sengsavang 3 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0   Young Elephants
30 1TM Xaysavath Souvanhansok 3 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 4 0   Young Elephants

2 2HV Photthavong Sangvilay 16 tháng 10, 2004 (17 tuổi) 0 0   Ezra
3 2HV Anantaza Siphongphan 9 tháng 11, 2004 (17 tuổi) 0 0   Ezra
4 2HV Kaharn Phetsivilay 9 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 9 0   Young Elephants
6 2HV Xeedee Pomsavanh 0 0   Army
15 2HV Thipphachanth Inthavong 19 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 4 0   Chanthabouly
19 2HV Nalongsit Chanhthalangsy 0 0   Viengchanh
20 2HV Sengdaovy Hanthavong 4 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 3 0   Viengchanh
23 2HV Chitpasong Latthachack 3 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 0 0   Young Elephants
24 2HV Aphixay Thanakhanty 15 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 5 0   Young Elephants
25 2HV Loungeleuang Keophouvong 0 0   Young Elephants

5 3TV Phathana Phommathep 27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 10 1   Ezra
8 3TV Mitsada Saytaifah 4 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 21 0   Satun United
9 3TV Kydavone Souvanny 22 tháng 12, 1999 (22 tuổi) 2 0   Young Elephants
10 3TV Phoutthasay Khochalern 29 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 36 0   Samut Prakan City
11 3TV Manolom Phetphakdy 28 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 4 0   Young Elephants
16 3TV Phoutthalak Thongsanith 0 0   Ezra
17 3TV Bounphachan Bounkong 29 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 12 1   Young Elephants
26 3TV Vongphachanh Phoutthavong 26 tháng 4, 2003 (18 tuổi) 0 0   Twenty Six United
28 3TV Sisawad Dalavong 11 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 6 0   Army
29 3TV Chanthavixay Khounthoumphone 0 0   Savannakhet

7 4 Soukaphone Vongchiengkham 9 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 49 14   Udon Thani
13 4 Somxay Keohanam 27 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 15 1   Young Elephants
18 4 Vannasone Douangmaity 15 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 4 1   Young Elephants
21 4 Billy Ketkeophomphone 24 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 0 0   Dunkerque
22 4 Chony Wenpaserth 27 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 0 0   Ezra
27 4 Visith Bounpaserth 19 0 0   U19 Dynamo Kiev

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010.
  2. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 12 năm 2021. Truy cập 23 tháng 12 năm 2021.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 26 tháng 12 năm 2021. Truy cập 26 tháng 12 năm 2021.

Liên kết ngoàiSửa đổi