Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hồng Kông

Đội tuyển bóng đá Hồng Kông (香港足球代表隊, Hương Cảng túc cầu đại biểu đội) là đội tuyển cấp quốc gia của Hồng Kông do Hiệp hội bóng đá Hồng Kông quản lý.

Hồng Kông

Huy hiệu

Tên khác 蛟龍 (Giao Long)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Hồng Kông
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Hàn Quốc Kim Pan-Gon
Đội trưởng Diệp Hồng Huy
Thi đấu nhiều nhất Lý Vĩ Văn (68)
Ghi bàn nhiều nhất Trần Triệu Kỳ (36)
Sân nhà Sân vận động Hồng Kông
Sân vận động Vượng Giác
Siu Sai Wan Sports Ground
Mã FIFA HKG
Xếp hạng FIFA 141 (4.4.2019)
Cao nhất 90 (2.1996)
Thấp nhất 172 (11.2012)
Hạng Elo 163 (7.6.2017)
Elo cao nhất 69 ()
Elo thấp nhất 169 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Ngoài FIFA
 Ma Cao 0–2 Hồng Kông 
(Ma Cao; 16.4.1939)
Thuộc FIFA
 Hàn Quốc 3–3 Hồng Kông 
(Manila, Philippines; 2.5.1954)
Trận thắng đậm nhất
 Hồng Kông 15–0 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 7.3.2005)
Trận thua đậm nhất
 Trung Quốc 7–0 Hồng Kông 
(Quảng Châu, Trung Quốc; 17.11.2004)
 Hồng Kông 0–7 Paraguay 
(Hồng Kông; 17.11.2010)
 Hồng Kông 0–7 Argentina 
(Hồng Kông; 14.10.2014)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1956)
Kết quả tốt nhất Hạng ba, 1956

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Hồng Kông là trận gặp đội tuyển Hàn Quốc vào năm 1954. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hạng ba Cúp bóng đá châu Á 1956.

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

Hạng ba: 1956
Hạng tư: 1964
Hạng tư: 2003; 2010

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích
1930 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Hồng Kông từng 3 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á ở những giải đầu tiên, với một lần giành hạng ba năm 1956 khi là chủ nhà. Những năm gần đây đội tuyển Hồng Kông là đội bóng yếu và thường không vượt qua vòng loại.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
  1956 Hạng ba 3/4 3 0 2 1 6 7
1960 Không vượt qua vòng loại
  1964 Hạng tư 4/4 3 0 0 3 1 5
  1968 Hạng năm 5/5 4 0 1 3 2 11
1972 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 3/15 1 lần
hạng ba
10 0 3 7 3 21

Giải vô địch bóng đá Đông ÁSửa đổi

  • 2003 - Hạng tư
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Hạng tư
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp Thái LanIndonesia vào các ngày 11 và 16 tháng 10 năm 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2018, sau trận gặp Thái Lan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Diệp Hồng Huy (Đội trưởng) 21 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 64 0   Eastern
1TM Vương Chấn Bằng 5 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 4 0   Kitchee
1TM Viên Hào Xuân 19 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 0 0   Hong Kong Pegasus

2HV Festus Baise 11 tháng 4, 1980 (39 tuổi) 23 0   Quý Châu Chí Thành
2HV Thành Kính Hạo 7 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 12 0   Eastern
2HV Andy Russell 21 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 10 0   Liêu Ninh Hoành Vận
2HV Dani Cancela 23 tháng 9, 1981 (37 tuổi) 6 0   Kitchee
2HV Tăng Cẩm Đào 21 tháng 6, 1989 (29 tuổi) 2 0   Eastern
2HV Tong Kin Man 10 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 1 0   Kitchee
2HV Lương Nặc Hằng 14 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0   Pegasus
2HV Lưu Học Minh 19 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 0 0   Southern

3TV Lương Xuân Phương 1 tháng 10, 1986 (32 tuổi) 53 1   Eastern
3TV Hoàng Dương 19 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 44 1   Kitchee
3TV Từ Đức Soái 13 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 35 4   Eastern
3TV Vương Vỹ 27 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 17 1   Tai Po
3TV Đàm Xuân Lạc 5 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 17 1   Tai Po
3TV Lý Khả Diệu 10 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 7 0   Hong Kong Pegasus
3TV Nhạc Triết Nam 12 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0   Eastern

4 Jaimes McKee 14 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 47 10   Eastern
4 Sandro 10 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 21 5   Kitchee
4 Alex Akande 9 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 18 9   Kitchee
4 Paul Ngue 2 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 5 0   KC Southern
4 Giovane 25 tháng 11, 1982 (36 tuổi) 1 0   R&F

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Lạc Bình Chung 7 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0   Hoi King v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TM Trần Khải Hào 27 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0   Yuen Long v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TM Tạ Khải Huynh 4 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 0 0   Dreams FC v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TM Tạ Đức Tiền 10 tháng 2, 1985 (34 tuổi) 9 0   Southern v.   Liban, 14 tháng 11 năm 2017 PRE

HV Tạ Long Hân 6 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 0 0   Lee Man v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Yu Pui Hong 7 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 0 0   Lee Man v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Vas Núñez 22 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 0 0   R&F v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Lưu Xuân Đình 11 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0   Yuen Long v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Trần Cảng Phàm 13 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0   Southern v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Law Tsz Chun 2 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 0 0   Dreams FC v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Du Vỹ Lâm 20 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 0 0   Lee Man v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Lâm Hân Đình 9 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 0 0   Dreams FC v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Thái Vương Kiệt 5 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 3 0   Mai Châu Khách Gia v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 INJ
HV Fernando Recio 17 tháng 12, 1982 (36 tuổi) 4 0   Kitchee v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Li Ngai Hoi 15 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 4 0   Kitchee v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Clayton 18 tháng 7, 1988 (30 tuổi) 0 0   Eastern v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Brian Fok 8 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 0 0   Académico de Viseu v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Jack Sealy 4 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 23 0   Tai Po v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018
HV Hélio 13 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 17 0   Kitchee v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018
HV Trạch Đình Phong 27 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 12 0   Tai Po v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018
HV Wong Tsz Ho 7 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 3 0   Eastern Long Lions v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018
HV Phương Phách Luân 14 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 3 0   HK Pegasus v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018PRE
HV Trương Chí Dung 10 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 0 0   Hong Kong Pegasus v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018PRE
HV Lương Quân Chung 1 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 1 0   Tai Po 2017 Guangdong–Hong Kong Cup
HV Lý Chí Hạo 16 tháng 11, 1982 (36 tuổi) 70 0   Eastern v.   Liban, 14 tháng 11 năm 2017 PRE

TV Ngô Xuân Minh 21 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 1 0   HK Pegasus v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Thành Tân Long 7 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 1 0   Dreams v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Lưu Hạo Lâm 22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 0 0   Yuen Long v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Lưu Gia Minh 31 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0   Southern v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Lưu Hiểu Chung 10 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 0 0   Pegasus v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Bằng Lâm Lâm 18 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 0 0   Dreams FC v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Lâm Lạc Cẩn 2 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0   Dreams FC v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Lâm Gia Vỹ 5 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 51 8   Kitchee v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Đới Vỹ Huân 24 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 0 0   Oxford United v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Cúc Doanh Trí 24 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 27 4   Eastern v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018
TV Paulinho Piracicaba 16 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 4 1   R&F v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018
TV Lạc Chí Hạo 22 tháng 8, 1986 (32 tuổi) 4 0   Southern 2017 Guangdong–Hong Kong Cup
TV Đàm Lạc Hân 19 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 3 1   Yuen Long 2018 Guangdong–Hong Kong Cup
TV Ngan Lok Fung 26 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 1 0   Lee Man 2018 Guangdong–Hong Kong Cup

Viên Xuân Tinh 16 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 0 0   Tai Po v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
Trần Quang Hạo 31 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 0 0   Yuen Long v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
Thành Tú Quan 3 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0   Rangers v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
Châu Vỹ Quan 9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0   Dreams FC v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
Tôn Minh Hãm 19 tháng 6, 2000 (18 tuổi) 0 0   Hoi King v.   Ma Cao, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
Jordi Tarrés 16 tháng 3, 1981 (38 tuổi) 5 2   Kitchee v.   Thái Lan, 11 tháng 10 năm 2018 PRE
Trần Triệu Kỳ 14 tháng 7, 1985 (33 tuổi) 67 37   South China v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018PRE
Godfred Karikari 11 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 24 4   Thanh Đảo Hoàng Hải v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018PRE
Lô Cảng Vỹ 19 tháng 6, 1992 (26 tuổi) 6 0   Eastern v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018PRE
James Ha 26 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 3 0   Southern v.   CHDCND Triều Tiên, 27 tháng 3 năm 2018PRE
Trạch Diệu Quách 29 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 1 0   FC Chiasso 2018 Guangdong–Hong Kong Cup
Lại Lạc Ân 20 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 0 0   Rangers 2018 Guangdong–Hong Kong Cup
Chú thích

INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi