Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Colombia) là đội tuyển cấp quốc gia của Colombia do Liên đoàn bóng đá Colombia quản lý.

Colombia
Tên khác Los Cafeteros (Người làm cà phê)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Colombia
Federación Colombiana de Fútbol
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên José Pekerman
Đội trưởng Radamel Falcao
Thi đấu nhiều nhất Carlos Valderrama (111)
Ghi bàn nhiều nhất Radamel Falcao (33)
Sân nhà Sân vận động Metropolitano (Barranquilla)
Mã FIFA COL
Xếp hạng FIFA 13 giảm 1 (14 tháng 6 năm 2019)[1]
Cao nhất 3 (7.2013)
Thấp nhất 54 (6.2011)
Hạng Elo 5 tăng 4 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 4 (7-10.2014, 3-6.2015, 9-10.2015)
Elo thấp nhất 93 (8.1965)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 México 3–1 Colombia 
(Thành phố Panama, Panama; 10 tháng 2 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Bahrain 0–6 Colombia 
(Riffa, Bahrain; 27 tháng 3 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 9–0 Colombia 
(Lima, Peru; 24 tháng 3 năm 1957)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2014
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2003)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 2003
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 22 (lần đầu vào năm 1945)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 2001
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Á quân, 2000

Trận quốc tế đầu tiên của đội tuyển Colombia là trận gặp đội tuyển Mexico vào năm 1938. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của World Cup 2014, vị trí thứ tư của cúp Liên đoàn các châu lục 2003, chức vô địch Copa América 2001 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1971.

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

Hạng tư (1): 2003
Vô địch (1): 2001
Á quân (1): 1975
Hạng ba (3): 1987; 1993; 1995
Hạng tư (2): 1991; 2004
  1971
  1995
Hạng tư: 2003

Kỷ lục cạnh tranhSửa đổi

*Các trận hòa bao gồm các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên đá phạt.
**Màu nền màu vàng cho biết giải đấu đã thắng.
***Màu viền màu đỏ cho biết giải đấu đã tổ chức trên đất nhà.

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

     Vô địch       Á quân       Hạng ba       Hạng tư  

Kỷ lục giải vô địch bóng đá thế giới Kỷ lục vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB VT ST T H* B BT BB
1930 Không phải là thành viên FIFA
1934
1938 Rút lui
1950 Không tham dự
1954 Bị cấm
1958 Không vượt qua vòng loại 3rd 4 0 1 3 3 8
  1962 Vòng bảng 14th 3 0 1 2 5 11 1st 2 1 1 0 2 1
1966 Không vượt qua vòng loại 3rd 4 1 0 3 4 10
1970 3rd 6 1 1 4 7 12
1974 2nd 4 1 3 0 3 2
1978 3rd 4 0 2 2 1 8
1982 3rd 4 0 2 2 4 7
1986 3rd 8 3 2 3 7 11
  1990 Vòng 16 đội 14th 4 1 1 2 4 4 1st1 6 3 2 1 6 3
  1994 Vòng bảng 19th 3 1 0 2 4 5 1st 6 4 2 0 13 2
  1998 21st 3 1 0 2 1 3 3rd 16 8 4 4 23 15
2002 Không vượt qua vòng loại 6th 18 7 6 5 20 15
2006 6th 18 6 6 6 24 16
2010 7th 18 6 5 7 22 26
  2014 Tứ kết 5th 5 4 0 1 12 4 2nd 16 9 3 4 27 13
  2018 Vòng 16 đội 9th 4 2 1 1 6 3 4th 18 7 6 5 21 19
  2022 Chưa xác định
    2026
Tổng số Tứ kết 6/23 2 9 3 10 32 30 134 50 40 44 166 149
1.^ Thi đấu playoffs liên lục địa.

Cúp Liên đoàn các châu lụcSửa đổi

Kỷ lục Cúp Liên đoàn các châu lục
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
1992 Không vượt qua vòng loại
1995
1997
1999
2001
  2003 Hạng tư 4th 5 2 0 3 5 5
2005 Không vượt qua vòng loại
2009
2013
2017
Tổng số Hạng tư 1/10 5 2 0 3 5 5

Cúp bóng đá Nam MỹSửa đổi

     Vô địch       Á quân       Hạng ba       Hạng tư  

Giải vô địch bóng đá Nam MỹSửa đổi

Giải vô địch bóng đá Nam Mỹ
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
1916 Không tồn tại
1917
1919
1920
1921
1922
1923
1924
1925
1926
1927
1929
1935
1937
1939 Rút lui
1941
1942
  1945 Hạng năm 5th 6 1 1 4 7 25
1946 Rút lui
  1947 Hạng tám 8th 7 0 2 5 2 19
  1949 8th 7 0 2 5 4 23
1953 Rút lui
1955
1956
  1957 Hạng năm 5th 6 2 0 4 10 25
1959 Rút lui
1959
  1963 Hạng bảy 7th 6 0 1 5 10 19
1967 Không vượt qua vòng loại
Tổng số Hạng năm 5/29 32 3 6 23 33 111

Cúp bóng đá Nam MỹSửa đổi

Cúp bóng đá Nam Mỹ
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
  1975 Á quân 2nd 9 6 0 3 11 5
  1979 Vòng bảng 5th 4 2 1 1 5 2
  1983 7th 4 1 2 1 5 5
  1987 Hạng ba 3rd 4 3 0 1 8 3
  1989 Vòng bảng 6th 4 1 2 1 5 4
  1991 Hạng tư 4th 7 2 2 3 5 6
  1993 Hạng ba 3rd 6 3 2 1 6 4
  1995 3rd 6 3 1 2 7 8
  1997 Tứ kết 8th 4 1 0 3 6 7
  1999 5th 4 3 0 1 8 4
  2001 Vô địch 1st 6 6 0 0 11 0
  2004 Hạng tư 4th 6 3 1 2 7 7
  2007 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 3 9
  2011 Tứ kết 6th 4 2 1 1 3 2
  2015 6th 4 1 2 1 1 1
  2016 Hạng ba 3rd 6 3 1 2 7 6
  2019 Tứ kết 5th 4 3 1 0 4 0
    2020 Đồng chủ nhà
  2024 Để biết được xác định
Tổng số 1 lần 17/19 85 44 16 25 102 73

Kết quả thi đấuSửa đổi

2019Sửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình 23 cầu thủ được triệu tập tham dự Copa América 2019.
Số liệu thống kê đến ngày 28 tháng 6 năm 2018 sau trận gặp Chile.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM David Ospina 31 tháng 8, 1988 (30 tuổi) 99 0   Napoli
12 1TM Camilo Vargas 9 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 6 0   Deportivo Cali
22 1TM Álvaro Montero 29 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 2 0   Deportes Tolima

2 2HV Cristián Zapata 30 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 58 2   Milan
3 2HV Stefan Medina 14 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 16 0   Monterrey
4 2HV Santiago Arias 13 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 52 0   Atlético Madrid
6 2HV William Tesillo 2 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 9 1   León
13 2HV Yerry Mina 23 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 21 6   Everton
17 2HV Cristian Borja 18 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 4 0   Sporting CP
21 2HV Jhon Lucumí 26 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 2 0   Genk
23 2HV Davinson Sánchez 12 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 23 0   Tottenham Hotspur

5 3TV Wílmar Barrios 16 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 25 0   Zenit Saint Petersburg
8 3TV Edwin Cardona 8 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 37 5   Pachuca
10 3TV James Rodríguez (đội phó) 12 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 76 22   Bayern Munich
11 3TV Juan Cuadrado 26 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 84 8   Juventus
15 3TV Mateus Uribe 21 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 21 2   América
16 3TV Jefferson Lerma 25 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 13 0   Bournemouth
18 3TV Gustavo Cuéllar 14 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 7 1   Flamengo

7 4 Duván Zapata 1 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 13 3   Atalanta
9 4 Radamel Falcao (đội trưởng) 10 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 89 34   Monaco
14 4 Luis Díaz 13 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 8 1   Junior
19 4 Luis Muriel INJ 16 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 27 3   Atalanta
20 4 Roger Martínez 23 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 12 2   América

Triệu tập gần đâySửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Edér Chaux 20 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 0 0   Patriotas Copa América 2019 PRE
TM Diego Novoa 31 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 0 0   La Equidad Copa América 2019 PRE
TM Aldair Quintana 11 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 0 0   Atlético Huila Copa América 2019 PRE
TM Iván Arboleda 21 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0   Banfield Training Session May 2019

HV Jeison Murillo 27 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 28 1   Barcelona Copa América 2019 PRE
HV Frank Fabra 22 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 19 1   Boca Juniors Copa América 2019 PRE
HV Helibelton Palacios 11 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 4 0   Atlético Nacional Copa América 2019 PRE
HV Felipe Aguilar 20 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 3 0   Santos Copa América 2019 PRE
HV Deiver Machado 2 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 3 0   Atlético Nacional Copa América 2019 PRE
HV Luis Orejuela INJ 20 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 1 0   Cruzeiro Copa América 2019 PRE / INJ
HV Óscar Murillo 18 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 15 0   Pachuca v.   Costa Rica, 16 tháng 10 năm 2018

TV Jorman Campuzano 30 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0   Boca Juniors Copa América 2019 PRE
TV Víctor Cantillo 15 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 0 0   Junior Copa América 2019 PRE
TV Raúl Loaiza 8 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0   San Lorenzo Copa América 2019 PRE
TV Juan Fernando Quintero INJ 18 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 22 3   River Plate v.   Nhật Bản, 22 tháng 3 năm 2019
TV Juan Daniel Roa 20 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 2 0   Santa Fe v.   Costa Rica, 16 tháng 10 năm 2018
TV Didier Moreno 15 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 1 0   Deportivo La Coruña v.   Costa Rica, 16 tháng 10 năm 2018
TV Nicolás Benedetti 25 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 1 0   Deportivo Cali v.   Argentina, 11 tháng 9 năm 2018

Carlos Bacca 8 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 52 16   Villarreal Copa América 2019 PRE
Yimmi Chará 2 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 10 1   Atlético Mineiro Copa América 2019 PRE
Sebastián Villa 19 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 4 0   Boca Juniors Copa América 2019 PRE
Rafael Santos Borré 15 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 0 0   River Plate Copa América 2019 PRE
Andrés Ibargüen 7 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0   América Copa América 2019 PRE
Yairo Moreno 4 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 0 0   León Copa América 2019 PRE
Alfredo Morelos 21 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 3 0   Rangers v.   Hàn Quốc, 26 tháng 3 năm 2019
Miguel Borja 26 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 10 3   Palmeiras v.   Costa Rica, 16 tháng 10 năm 2018
Cucho Hernández 22 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 1 2   SD Huesca v.   Costa Rica, 16 tháng 10 năm 2018

Kỷ lụcSửa đổi

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia

Tính đến 28 tháng 6 năm 2019

Cầu thủ chơi nhiều trận nhấtSửa đổi

 
Carlos Valderrama là cầu thủ khoác áo đội tuyển Colombia nhiều nhất với 111 trận.
# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Carlos Valderrama 1985–1998 111 11
2 Mario Yepes 1999–2014 102 6
3 Leonel Álvarez 1985–1997 101 1
4 David Ospina 2007– 99 0
5 Radamel Falcao 2007– 89 34
6 Carlos Sánchez 2007– 88 0
7 Freddy Rincón 1990–2001 84 17
Juan Cuadrado 2010– 84 8
9 Luis Carlos Perea 1987–1994 78 2
10 James Rodríguez 2011– 76 22

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhấtSửa đổi

 
Radamel Falcao là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Colombia với 34 bàn.
# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suât
1 Radamel Falcao 2007–0000 34 89 0.0
2 Arnoldo Iguarán 1979–1993 25 68 0.368
3 James Rodríguez 2011–0000 22 76 0.352
4 Faustino Asprilla 1993–2001 20 57 0.351
5 Freddy Rincón 1990–2001 17 84 0.202
6 Carlos Bacca 2010–0000 16 52 0.326
7 Teófilo Gutiérrez 2009–0000 15 51 0.319
Víctor Aristizábal 1993–2003 15 66 0.227
9 Adolfo Valencia 1992–1998 14 37 0.378
10 Iván Valenciano 1991–2000 13 29 0.448
Antony de Ávila 1983–1998 13 54 0.241

Cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
  Brasil
Vô địch Nam Mỹ
2001
Kế nhiệm:
  Brasil