Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Uzbekistan

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Uzbekistan được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá Uzbekistan, cơ quan quản lý bóng đá trong nhàUzbekistan và đại diện cho đất nước tại các giải đấu bóng đá trong nhà quốc tế, như Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiGiải vô địch bóng đá trong nhà châu Á.

Uzbekistan
Biệt danhOq Bo’rilar/Oқ бўpилap
(White Wolves)
(Sói Trắng)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Uzbekistan
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Huấn luyện viênUzbekistan Bahodir Ahmedov
Mã FIFAUZB
Xếp hạng FIFA26 (21 tháng 10 năm 2017)[1]
Xếp hạng FIFA cao nhất20 (22 tháng 2 năm 2016)
Xếp hạng FIFA thấp nhất37 (23 tháng 9 năm 2017)
Sân nhà
Sân khách
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 3 - 2  Uzbekistan
(Kuala Lumpur, Malaysia; 5 tháng 3 năm 1999)
Chiến thắng đậm nhất
 Uzbekistan 15 - 0  Qatar
(Bangkok, Thái Lan; 12 tháng 11 năm 2005)
Thất bại đậm nhất
 Iran 10 - 0  Uzbekistan
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 8 tháng 5 năm 2014)
World Cup
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2016)
Thành tích tốt nhấtVòng bảng, 2016
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Số lần dự15 (Lần đầu vào năm 1999)
Thành tích tốt nhấtMed 2.png Á quân, (2001, 2006, 2010, 2016)
Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Số lần dự5 (Lần đầu vào năm 2005)
Thành tích tốt nhấtMed 2.png Á quân, (2017)
Confederations Cup
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2017)
Thành tích tốt nhấtTBD, (2017)
Grand Prix de Futsal
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2007)
Thành tích tốt nhấtHạng chín, (2007)

Thành tíchSửa đổi

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiSửa đổi

Kỷ lục Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
  1989 Một phần của Liên Xô
  1992 Không tham dự
  1996
  2000 Không vượt qua vòng loại
  2004
  2008
  2012
  2016 Vòng bảng 3 0 1 2 5 11 -6
Tổng số 1/8 3 0 1 2 5 11 -6

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu ÁSửa đổi

Kỷ lục Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Malaysia 1999 Vòng bảng 3 1 1 1 18 12 +6
Thái Lan 2000 Vòng bảng 4 2 0 2 26 17 +9
Iran 2001 Á quân 7 5 1 1 30 22 +8
Indonesia 2002 Tứ kết 4 2 0 2 12 8 +4
Iran 2003 Tứ kết 4 2 0 2 12 12 0
Ma Cao 2004 Hạng tư 7 4 0 3 29 17 +12
Việt Nam 2005 Hạng ba 7 6 0 1 47 12 +35
Uzbekistan 2006 Á quân 5 4 0 1 22 8 +14
Nhật Bản 2007 Hạng ba 6 4 0 2 19 20 -1
Thái Lan 2008 Tứ kết 4 3 0 1 20 8 +12
Uzbekistan 2010 Á quân 6 5 0 1 23 18 +5
UAE 2012 Tứ kết 4 2 1 1 15 9 +6
Việt Nam 2014 Hạng ba 6 4 1 1 15 16 -1
Uzbekistan 2016 Á quân 6 4 1 1 12 7 +5
Đài Loan 2018 - - - - - - - -
Tổng số 15/15 73 48 5 20 303 186 +117

Grand Prix de FutsalSửa đổi

Kỷ lục Grand Prix de Futsal
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Brasil 2005 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2006 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2007 Hạng chín 3 1 1 1 5 6 -1
Brasil 2008 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2009 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2010 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2011 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2013 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2014 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2015 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2017 - - - - - - - -
Tổng số 1/11 3 1 1 1 5 6 -1

Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu ÁSửa đổi

NamSửa đổi

Kỷ lục Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Thái Lan 2005 Hạng ba 5 3 0 2 25 12 +13
Ma Cao 2007 Hạng ba 6 3 1 2 23 9 +14
Việt Nam 2009 Hạng ba 5 4 0 1 16 8 +8
Hàn Quốc 2013 Tứ kết 3 2 0 1 20 8 +12
Turkmenistan 2017 Á quân 7 3 2 2 26 14 +12
Tổng số 5/5 26 16 3 7 110 51 +59

NữSửa đổi

Kỷ lục Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Thái Lan 2005 Vô địch 4 4 0 0 19 9 +10
Ma Cao 2007 Hạng ba 4 2 1 1 14 8 +6
Việt Nam 2009 Vòng bảng 2 0 0 2 4 11 -7
Hàn Quốc 2013 Vòng bảng 3 0 1 2 2 14 -12
Turkmenistan 2017 Không tham dự
Tổng số 4/5 13 6 2 5 39 42 −3

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình cho Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2018 tại Trung Hoa Đài Bắc.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Rustam Umarov 26 tháng 5, 1984 (33 tuổi)   Ardus
12 1TM Akmaljon Khazratkulov 31 tháng 3, 1990 (27 tuổi)   Pakhtakor
2 FP Anaskhon Rakhmatov 20 tháng 6, 1994 (23 tuổi)   Ardus
3 FP Mashrab Adilov 15 tháng 8, 1994 (23 tuổi)   Ardus
4 FP Ikhtiyor Ropiev 19 tháng 9, 1993 (24 tuổi)   Maksam Chirchik
5 FP Dilmurod Shavkatov 26 tháng 8, 1994 (23 tuổi)   Ardus
6 FP Ilhomjon Hamroev 25 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   Ardus
7 FP Dilshod Rakhmatov 4 tháng 12, 1989 (28 tuổi)   Dalian Yuan Dynasty
8 FP Farkhod Abdumavlyanov 12 tháng 11, 1987 (30 tuổi)   Almalyk
9 FP Davronjon Abdurahmanov 19 tháng 11, 1992 (25 tuổi)   Almalyk
10 FP Davron Choriev 1 tháng 1, 1993 (25 tuổi)   Ardus
11 FP Artur Yunusov 8 tháng 10, 1987 (30 tuổi)   Lokomotiv
13 FP Khusniddin Nishonov 19 tháng 5, 1998 (19 tuổi)   Nafis
14 FP Konstantin Sviridov 11 tháng 3, 1988 (29 tuổi)   Almalyk

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi