Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á (tiếng Anh: AFC Futsal Championship) là giải bóng đá trong nhà giữa các đội tuyển bóng đá trong nhà các quốc gia châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần. Giải lần đầu tiên diễn ra tại Malaysia năm 1999 với 9 đội tuyển và nhà vô địch đầu tiên là Iran. Tính đến nay, IranNhật Bản đã từng lần lượt 12 lần và 3 lần vô địch giải.

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
AFC Futsal Championship.png
Thành lập1999
Khu vựcChâu Á (AFC)
Số đội16
Đội vô địch
hiện tại
 Iran (lần thứ 12)
Đội bóng
thành công nhất
 Iran (12 lần)
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2018

Kết quảSửa đổi

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
1999
Chi tiết
 
Malaysia
 
Iran
9–1  
Hàn Quốc
 
Kazakhstan
2–2 h.p.
(5–3) ph.đ.
 
Nhật Bản
2000
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Iran
4–1  
Kazakhstan
 
Thái Lan
8–6  
Nhật Bản
2001
Chi tiết
 
Iran
 
Iran
9–0  
Uzbekistan
 
Hàn Quốc
2–1  
Nhật Bản
2002
Chi tiết
 
Indonesia
 
Iran
6–0  
Nhật Bản
 
Thái Lan
4–2  
Hàn Quốc
2003
Chi tiết
 
Iran
 
Iran
6–4  
Nhật Bản
 
Thái Lan
8–2  
Kuwait
2004
Chi tiết
 
Ma Cao
 
Iran
5–3  
Nhật Bản
 
Thái Lan
3–1  
Uzbekistan
2005
Chi tiết
 
Việt Nam
 
Iran
2–0  
Nhật Bản
  Uzbekistan  Kyrgyzstan
2006
Chi tiết
 
Uzbekistan
 
Nhật Bản
5–1  
Uzbekistan
 
Iran
5–3  
Kyrgyzstan
2007
Chi tiết
 
Nhật Bản
 
Iran
4–1  
Nhật Bản
 
Uzbekistan
5–3  
Kyrgyzstan
2008
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Iran
4–0  
Thái Lan
 
Nhật Bản
5–3  
Trung Quốc
2010
Chi tiết
 
Uzbekistan
 
Iran
8–3  
Uzbekistan
 
Nhật Bản
6–1  
Trung Quốc
2012
Chi tiết
 
UAE
 
Nhật Bản
6–1  
Thái Lan
 
Iran
4–0  
Úc
2014
Chi tiết
 
Việt Nam
 
Nhật Bản
2–2 h.p.
(3–0) ph.đ.
 
Iran
 
Uzbekistan
2–1  
Kuwait
2016
Chi tiết
 
Uzbekistan
 
Iran
2–1  
Uzbekistan
 
Thái Lan
8–0  
Việt Nam
2018
Chi tiết
 
Trung Hoa Đài Bắc
 
Iran
4–0  
Nhật Bản
 
Uzbekistan
4–4
(2–1) ph.đ.
 
Iraq
2020  
Turkmenistan
Sự kiện trong tương lai

Thành tích theo các quốc giaSửa đổi

Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
  Iran 12 (1999, 2000, 2001*, 2002, 2003*, 2004, 2005, 2007, 2008, 2010, 2016, 2018) 1 (2014) 2 (2006, 2012)
  Nhật Bản 3 (2006, 2012, 2014) 6 (2002, 2003, 2004, 2005, 2007*, 2018) 2 (2008, 2010) 3 (1999, 2000, 2001)
  Uzbekistan 4 (2001, 2006*, 2010*, 2016*) 4 (2005, 2007, 2014, 2018) 1 (2004)
  Thái Lan 2 (2008*, 2012) 5 (2000*, 2002, 2003, 2004, 2016)
  Hàn Quốc 1 (1999) 1 (2001) 1 (2002)
  Kazakhstan 1 (2000) 1 (1999)
  Kyrgyzstan 1 (2005) 2 (2006, 2007)
  Trung Quốc 2 (2008, 2010)
  Kuwait 2 (2003, 2014)
  Úc 1 (2012)
  Việt Nam 1 (2016)
  Iraq 1 (2018)
* = chủ nhà

Tóm tắt bộ huy chươngSửa đổi

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1  Iran121215
2  Nhật Bản36211
3  Uzbekistan0448
4  Thái Lan0257
5  Hàn Quốc0112
  Kazakhstan0112
7  Kyrgyzstan0011
Tổng số (7 quốc gia)15151646

Bảng xếp hạng chungSửa đổi

Tính đến năm 2018

Hạng Đội tuyển Lần ST T H B BT BB HS Đ
1   Iran 15 93 88 2 3 899 138 +761 266
2   Nhật Bản 15 92 68 6 18 452 184 +268 210
3   Uzbekistan 15 79 51 6 22 329 206 +123 159
4   Thái Lan 15 75 51 5 19 443 211 +222 158
5   Kyrgyzstan 15 65 27 11 27 205 239 -34 92
6   Hàn Quốc 13 54 20 6 28 237 258 -21 66
7   Liban 11 46 19 9 18 180 182 -2 65
8   Kuwait 11 48 17 4 27 184 203 -19 55
9   Trung Quốc 12 48 16 2 29 184 213 -20 50
10   Úc 7 31 16 1 14 87 105 -18 49
11   Iraq 11 45 17 3 25 161 172 -11 48
12   Tajikistan 10 35 11 2 22 116 197 -81 35
13   Trung Hoa Đài Bắc 12 41 10 2 29 125 203 -78 32
14   Việt Nam 5 23 9 2 12 67 93 -26 29
15   Kazakhstan 3 15 8 4 3 77 42 +35 28
16   Palestine 3 15 9 0 6 101 70 +31 27
17   Indonesia 9 32 8 2 22 105 176 -71 26
18   Malaysia 12 33 8 1 24 90 185 -95 25
19   Hồng Kông 5 20 7 1 12 58 100 -42 22
20   Turkmenistan 6 21 6 0 15 59 121 -62 18
21   Qatar 3 12 3 0 9 48 70 -22 9
22   Bahrain 2 8 2 2 4 24 36 -12 8
23   Philippines 3 13 1 2 10 21 85 -64 5
24   Ma Cao 4 17 1 1 15 23 167 -144 4
25   UAE 1 3 1 0 2 6 8 -2 3
26   Campuchia 1 4 1 0 3 12 46 -34 3
27   Ả Rập Xê Út 1 3 0 1 2 7 11 -4 1
28   Myanmar 1 3 0 0 3 5 22 -17 0
29   Jordan 2 6 0 0 6 7 25 -18 0
30   Brunei 1 4 0 0 4 7 53 -46 0
31   Bhutan 1 6 0 0 6 13 73 -60 0
32   Maldives 2 9 0 0 9 10 128 -118 0
33   Guam 2 9 0 0 9 8 142 -134 0
34   Singapore 3 11 0 0 11 15 170 -155 0

Các quốc gia tham dựSửa đổi

Kết quả toàn diện đội tuyển theo giải đấu
Chú thích
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • SF – Bán kết
  • QF – Tứ kết
  • R2 – Vòng 2
  • R1 – Vòng 1
  • q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
  •   ••   – Vượt qua vòng loại nhưng rút lui
  •   •   – Không vượt qua vòng loại
  •   ×   – Không tham dự
  •   ×   – Rút lui / Bị cấm / Không gia nhập bởi FIFA
  •      – Được xác định
  •      – Chủ nhà
  •    – Không phải thành viên AFC
Đội tuyển  
1999
 
2000
 
2001
 
2002
 
2003
 
2004
 
2005
 
2006
 
2007
 
2008
 
2010
 
2012
 
2014
 
2016
 
2018
Số
năm
  Afghanistan × × × × × × × × × × × ×
  Úc R1 QF QF QF 4th QF QF × 7
  Bahrain × × × R1 × × × × × × × QF 2
  Bhutan × × × × × × R1 × × × × × × × × 1
  Brunei × × × R1 •• × × × × × × 1
  Campuchia × × × × × R1 × × × × × × 1
  Trung Quốc × × × R1 R1 QF R2 R1 R1 4th 4th R1 R1 R1 R1 12
  Trung Hoa Đài Bắc × × R1 R1 QF R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 12
  Guam × × × × × R1 R1 × × × × × × 2
  Hồng Kông × × × × R1 R1 R1 R1 R1 × 5
  Indonesia × × × R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 × 9
  Iran 1st 1st 1st 1st 1st 1st 1st 3rd 1st 1st 1st 3rd 2nd 1st 1st 15
  Iraq × × R1 QF R1 × R1 R1 R1 R1 R1 R1 QF 4th 11
  Nhật Bản 4th 4th 4th 2nd 2nd 2nd 2nd 1st 2nd 3rd 3rd 1st 1st QF 2nd 15
  Jordan × × × × × × × × × × × × R1 R1 2
  Kazakhstan 3rd 2nd QF 3
  Kuwait × × QF QF 4th QF R2 R1 R1 R1 R1 QF 4th × × 11
  Kyrgyzstan R1 R1 R1 QF QF R1 SF 4th 4th QF QF QF R1 QF R1 15
  Lào × × × × × × × × × × × ×
  Liban × × × × R1 QF R1 R1 QF QF QF QF QF R1 QF 11
  Ma Cao × R1 × × R1 R1 R1 × × 4
  Malaysia R1 × R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 12
  Maldives × × × × × R1 R1 × × × × × 2
  Mông Cổ × × × × × × × × × × × ×
  Myanmar × × × × × × × × × × R1 1
  Palestine × × QF × R1 × R1 × × × × × × × 3
  Philippines × × × × × R1 R1 × R1 × × 3
  Qatar × × × × × × R1 × × R1 R1 3
  Ả Rập Xê Út × × × × × × × × × × × R1 1
  Singapore R1 R1 R1 × × × × × × × × × × × 3
  Hàn Quốc 2nd R1 3rd 4th QF QF R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 13
  Syria × × × × × × × × × × × × × ×
  Tajikistan × × R1 × × × R2 R1 QF R1 R1 R1 R1 R1 R1 10
  Thái Lan R1 3rd QF 3rd 3rd 3rd R2 R1 QF 2nd QF 2nd QF 3rd QF 15
  Đông Timor × × × × × × ×
  Turkmenistan × × × •• •• × R1 R1 R1 R1 R1 R1 6
  UAE × × × × × × × × × × × R1 × 1
  Uzbekistan R1 R1 2nd QF QF 4th SF 2nd 3rd QF 2nd QF 3rd 2nd 3rd 15
  Việt Nam × × × × × × R1 × R1 QF 4th QF 5
Tổng số 9 9 14 14 16 18 24 16 16 16 16 16 16 16 16

Vòng loại giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiSửa đổi

Chú thích
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • QF – Tứ kết
  • R2 – Vòng 2 (1989–2008, vòng bảng thứ 2, tốp 8; 2012–đến nay: vòng đấu loại trực tiếp vòng 16 đội)
  • R1 – Vòng 1
  •      – Chủ nhà
  •    – Không phải thành viên AFC
  • Q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
Đội tuyển  
1989
 
1992
 
1996
 
2000
 
2004
 
2008
 
2012
 
2016
Tổng số
  Úc R1 R1 2
  Trung Quốc R1 R1 R1 3
  Trung Hoa Đài Bắc R1 1
  Hồng Kông R1 1
  Iran 4th R1 R1 R1 R2 R2 3rd 7
  Nhật Bản R1 R1 R1 R2 4
  Kazakhstan R1 1
  Kuwait R1 1
  Malaysia R1 1
  Ả Rập Xê Út R1 1
  Thái Lan R1 R1 R1 R2 R2 5
  Uzbekistan R1 1
  Việt Nam R2 1

Giải thưởngSửa đổi

Cầu thủ xuất sắc nhấtSửa đổi

Năm Cầu thủ
1999 Không có giải thưởng
2000 Không có giải thưởng
2001 Không có giải thưởng
2002   Anucha Munjarern
2003   Vahid Shamsaei
2004   Mohammad Reza Heidarian
2005   Kogure Kenichiro
2006   Kogure Kenichiro
2007   Vahid Shamsaei
2008   Vahid Shamsaei
2010   Mohammad Taheri
2012   Henmi Rafael
2014   Ali Asghar Hassanzadeh
2016   Ali Asghar Hassanzadeh
2018   Ali Asghar Hassanzadeh

Vua phá lướiSửa đổi

Năm Cầu thủ Bàn thắng
1999   Kazem Mohammadi
  Reza Rezaei Kamal
18
2000   Therdsak Chaiman 11
2001   Vahid Shamsaei 31
2002   Vahid Shamsaei 26
2003   Vahid Shamsaei 24
2004   Vahid Shamsaei 32
2005   Vahid Shamsaei 23
2006   Vahid Shamsaei 16
2007   Kogure Kenichiro 12
2008   Vahid Shamsaei 13
2010   Mohammad Taheri 13
2012   Vahid Shamsaei 7
2014   Hossein Tayyebi 15
2016   Suphawut Thueanklang 14
2018   Hossein Tayyebi 14

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi