Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Nhật Bản

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Nhật Bản đại diện cho Nhật Bản tại các giải đấu bóng đá trong nhà quốc tế và được quản lý bởi Hiệp hội bóng đá Nhật Bản. Đây là một trong những đội tuyển mạnh nhất ở châu Á, đội vô địch các giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2006, 20122014.[2] Nhật Bản cũng được từ dự 4 kỳ World Cup.[3]

Nhật Bản
Biệt danhサムライ・ファイブ
(Samurai Five)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Nhật Bản
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viênTây Ban Nha Bruno Garcia Formoso
Mã FIFAJPN
Xếp hạng FIFA14 (24 tháng 8, 2016 (2016-08-24))[1]
Sân nhà
Sân khách
Trận quốc tế đầu tiên
 Bỉ 3–0 Nhật Bản 
(Rotterdam, Hà Lan, 6 tháng 1, 1989 (1989-01-06))
Chiến thắng đậm nhất
 Nhật Bản 18–0 Guam 
(Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam, 24 tháng 5, 2005 (2005-05-24))
Thất bại đậm nhất
 Tây Ban Nha 16–0 Nhật Bản 
(Torrejon de Ardoz, Tây Ban Nha, 29 tháng 3, 2002 (2002-03-29))
World Cup
Số lần dự4 (Lần đầu vào năm 1989)
Thành tích tốt nhấtVòng 16 đội, (2012)
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Số lần dự15 (Lần đầu vào năm 1999)
Thành tích tốt nhấtMed 1.png Vô địch, (2006, 2012, 2014)
Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Á
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2009)
Thành tích tốt nhấtMed 2.png Á quân, (2009)
Confederations Cup
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2014)
Thành tích tốt nhấtHạng 6, (2014)
Grand Prix de Futsal
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2013)
Thành tích tốt nhấtHạng 8, (2013)

Kỷ lục giải thi đấuSửa đổi

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiSửa đổi

Kỷ lục giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới
Năm Vòng ST T H B BT BB
  1989 Vòng bảng 3 0 0 3 3 11
  1992 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
  1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
  2000 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
  2004 Vòng bảng 3 0 1 2 5 11
  2008 Vòng bảng 4 2 0 2 13 24
  2012 Vòng 16 đội 4 1 1 2 13 17
  2016 Không vượt qua vòng loại - - - - -
Tổng số 4/8 14 3 2 9 34 63

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu ÁSửa đổi

Kỷ lục giải vô địch châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB
  1999 Hạng tư 5 1 3 1 18 18
  2000 Hạng tư 6 3 0 3 36 26
  2001 Hạng tư 7 2 1 4 25 29
  2002 Á quân 7 6 0 1 20 10
  2003 Á quân 6 5 0 1 37 9
  2004 Á quân 7 6 0 1 49 10
  2005 Á quân 8 7 0 1 48 9
  2006 Vô địch 5 5 0 0 35 8
  2007 Á quân 6 5 0 1 41 12
  2008 Hạng ba 6 5 0 1 25 9
  2010 Hạng ba 6 5 0 1 26 10
  2012 Vô địch 6 6 0 0 25 5
  2014 Vô địch 6 4 1 1 28 7
  2016 Hạng bảy 5 3 1 1 21 12
  2018 TBD - - - - - -
Tổng số 15/15 86 63 6 17 434 174

Bóng đá trong nhà tại Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu ÁSửa đổi

Kỷ lục bóng đá trong nhà tại Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB
  2005 Không tham dự - - - - - -
  2007 Tứ kết 4 2 1 1 6 2
  2009 Tứ kết 3 1 0 2 10 11
  2013 Á quân 5 4 0 1 19 15
  2017 Hạng ba - - - - - -
Tổng số 4/5 12 7 1 4 35 28

Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông ÁSửa đổi

Kỷ lục giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB
  2009 Á quân 5 4 0 1 32 9
  2013 Không tham dự - - - - - -
Tổng số 1/2 5 4 0 1 32 9

Grand Prix de FutsalSửa đổi

Kỷ lục Grand Prix de Futsal
Năm Vòng ST T H* B BT BB
  2005 Không tham dự - - - - - -
  2006 Không tham dự - - - - - -
  2007 Không tham dự - - - - - -
  2008 Không tham dự - - - - - -
  2009 Không tham dự - - - - - -
  2010 Không tham dự - - - - - -
  2011 Không tham dự - - - - - -
  2013 Hạng tám 4 0 0 4 8 19
  2014 Không tham dự - - - - - -
  2015 Không tham dự - - - - - -
  2017 TBD - - - - - -
Tổng số 1/11 4 0 0 4 8 19

Futsal Confederations CupSửa đổi

Kỷ lục Cúp Liên đoàn
Năm Vòng ST T H* B BT BB
  2009 Không tham dự - - - - - -
  2013 Không tham dự - - - - - -
  2014 Hạng sáu 3 1 0 2 6 9
  2017 Không tham dự - - - - - -
Tổng số 1/4 3 1 0 2 6 9
*Ghi chú bốc thăm bao gồm các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên đá phạt đền.
**Màu nền màu vàng chỉ ra rằng giải đấu đã thắng.
***Màu đường viền màu đỏ chỉ ra giải đấu đã tổ chức trên sân nhà.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Dưới đây là 15 cầu thủ đã được triệu tập cho Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2018.[4]

Huấn luyện viên trưởng:   Bruno Garcia Formoso

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Sekiguchi Yushi 24 tháng 10, 1991 (26 tuổi)   Nagoya Oceans
2 1TM Pires Higor 7 tháng 7, 1980 (37 tuổi)   Pescadola Machida
16 1TM Yazawa Daimu 27 tháng 2, 1994 (23 tuổi)   Fugador Sumida
3 FP Murota Yuki 13 tháng 4, 1992 (25 tuổi)   Pescadola Machida
4 FP Saito Koichi 25 tháng 8, 1994 (23 tuổi)   Nagoya Oceans
5 FP Akira Minamoto 28 tháng 1, 1987 (31 tuổi)   Fuchu Athletic
6 FP Yoshikawa Tomoki 3 tháng 2, 1989 (28 tuổi)   Nagoya Oceans
7 FP Henmi Rafael 30 tháng 7, 1992 (25 tuổi)   Benfica
8 FP Takita Manabu 26 tháng 7, 1986 (31 tuổi)   Pescadola Machida
9 FP Morioka Kaoru 7 tháng 4, 1979 (38 tuổi)   Pescadola Machida
10 FP Nibuya Kazuhiro 13 tháng 12, 1987 (30 tuổi)   Vasagey Oita
11 FP Hoshi Shota 17 tháng 11, 1985 (32 tuổi)   Bardral Urayasu
12 FP Shimizu Kazuya 6 tháng 2, 1997 (20 tuổi)   Fugador Sumida
13 FP Watanabe Tomoaki 29 tháng 4, 1986 (31 tuổi)   Fuchu Athletic
14 FP Nishitani Ryosuke 31 tháng 1, 1986 (32 tuổi)   Nagoya Oceans
15 FP Kato Minami 20 tháng 12, 1992 (25 tuổi)   Shriker Osaka

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Bảng xếp hạng bóng đá trong nhà thế giới
  2. ^ “Asian Futsal Championship Overview”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2006. 
  3. ^ “FIFA Futsal World Cup Overview”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2006. 
  4. ^ “フットサル日本代表 メンバー・スケジュール 国際親善試合 アルゼンチン代表戦” (bằng tiếng Nhật). jfa.jp. Ngày 16 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tiền nhiệm:
2005
  Iran
Giải vô địch châu Á
2006 (Lần thứ 1)
Kế nhiệm:
2007
  Iran
Tiền nhiệm:
2010
  Iran
Giải vô địch châu Á
2012 (Lần thứ 2)
2014 (Lần thứ 3)
Kế nhiệm:
2016
  Iran

Bản mẫu:Futsal in Japan Bản mẫu:JapanNationalTeams