Grand Prix de Futsal là một giải futsal quốc tế tương tự như Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới nhưng được tổ chức hằng năm tại Brasil. Giải được tổ chức lần đầu năm 2005.

Grand Prix de Futsal
Thành lập2005
Khu vựcQuốc tế (FIFA)
Số đội8 (2015)
Đội vô địch
hiện tại
Flag of Brazil.svg Brasil (lần thứ 10)
Đội bóng
thành công nhất
Flag of Brazil.svg Brasil (10 lần)
Grand Prix de Futsal 2018

Thể thứcSửa đổi

Năm 2007, 16 quốc gia được chia vào bốn bảng ở vòng một. Các đội thi đấu vòng tròn một lượt ở mỗi bảng, hai đội dẫn đầu mỗi bảng lọt vào vòng đấu loại trực tiếp.[1]

Tiền thưởngSửa đổi

  • Vô địch - $50,000
  • Á quân - $30,000
  • Hạng ba - $20,000

Kết quảSửa đổi

Năm Chủ nhà Vô địch Tỉ số Á quân Hạng ba Tỉ số Hạng tư Số đội
2005
Chi tiết
Brusque,
  Brazil
 
Brasil
7 – 3  
Colombia
 
Argentina
3 – 1  
Uruguay
6
2006
Chi tiết
Caxias do Sul,
  Brazil
 
Brasil
5 – 3 (h.p.)  
Ý
 
Croatia
0 – 0 (h.p.)
4 – 3 (p.)
 
Argentina
6
2007
Chi tiết
Lages / Joinville / Jaraguá do Sul,
  Brazil
 
Brasil
4 – 0  
Iran
 
Argentina
5 – 4 (h.p.)  
Hungary
15
2008
Chi tiết
Fortaleza,
  Brazil
 
Brasil
3 – 2  
Argentina
 
Ukraina
5 – 4 (h.p.)  
Paraguay
16
2009
Chi tiết
Anápolis / Goiânia,
  Brazil
 
Brasil
7 – 1  
Iran
 
România
4 – 2  
Cộng hòa Séc
16
2010
Chi tiết
Anápolis,
  Brazil
 
Tây Ban Nha
2 – 1  
Brasil
 
Paraguay
5 – 3 (h.p.)  
Iran
16
2011
Chi tiết
Manaus,
  Brazil
 
Brasil
2 – 1  
Nga
 
Argentina
4 – 2  
Iran
16
2013
Chi tiết
Maringá,
  Brazil
 
Brasil
3 – 3 (h.p.)
4 – 2 (p.)
 
Nga
 
Iran
6 – 2  
Paraguay
8
2014
Chi tiết
São Bernardo,
  Brazil
 
Brasil
7 – 2  
Colombia
 
Iran
10 – 4  
Guatemala
6
2015
Chi tiết
Uberaba,
  Brazil
 
Brasil
4 – 3  
Iran
 
Colombia
1 – 0  
Paraguay
8
2018
Chi tiết
Brusque,
  Brazil
 
Brasil
4-2  
Cộng hòa Séc
 
Uruguay
6-1  
Costa Rica
5

Thành tích theo quốc giaSửa đổi

Đội Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
  Brasil 10 (2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2011, 2013, 2014, 2015, 2018) 1 (2010)
  Tây Ban Nha 1 (2010)
  Iran 3 (2007, 2009, 2015) 2 (2013, 2014) 2 (2010, 2011)
  Colombia 2 (2005, 2014) 1 (2015)
  Nga 2 (2011, 2013)
  Argentina 1 (2008) 3 (2005, 2007, 2011) 1 (2006)
  Ý 1 (2006)
  Paraguay 1 (2010) 3 (2008, 2013, 2015)
  România 1 (2009)
  Ukraina 1 (2008)
  Croatia 1 (2006)
  Guatemala 1 (2014)
  Cộng hòa Séc 1 (2018) 1 (2009)
  Hungary 1 (2007)
  Uruguay 1 (2018) 1 (2005)
  Costa Rica 1 (2018)

Các quốc gia tham dựSửa đổi

Ghi chú
  • 1st — Vô địch
  • 2nd — Á quân
  • 3rd — Hạng ba
  • 4th — Hạng tư
  • 5th-16th — Hạng năm tới mười sáu
  • Q — Tham dự giải đấu tiếp theo
Đội tuyển[2] 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 2016 Lần tham dự
  Angola 13th 13th 16th 11th 7th 5
  Argentina 3rd 4th 3rd 2nd 5th 7th 3rd 5th 8
  Bỉ 5th 13th 2
  Brasil 1st 1st 1st 1st 1st 2nd 1st 1st 1st 1st 10
  Canada 15th 16th 2
  Chile 6th 14th 14th 3
  Colombia 2nd 6th 2nd 3rd 4
  Costa Rica 10th 12th 15th 5th 4
  Croatia 3rd 7th 2
  Cộng hòa Séc 5th 8th 4th 8th 8th 5
  Ecuador 15th 1
  Ai Cập 8th 10th 2
Đội tuyển 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 2016 Lần tham dự
  Guatemala 7th 11th 5th 6th 4th 6th 6
  Hungary 4th 12th 10th 3
  Iran 2nd 2nd 4th 4th 3rd 3rd 2nd 7
  Ý 2nd 5th 2
  Nhật Bản 8th 1
  Libya 10th 1
  Mozambique 11th 12th 14th 12th 4
  Hà Lan 10th 13th 9th 3
  Paraguay 5th 12th 4th 8th 3rd 6th 4th 4th 8
  Peru 15th 11th 2
  Bồ Đào Nha 6th 1
  Qatar 16th 1
Đội tuyển 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 2016 Lần tham dự
  România 3rd 14th 2
  Nga 9th 2nd 2nd 3
  Serbia 5th 7th 2
  Slovenia 6th 1
  Tây Ban Nha 1st 1
  Ukraina 3rd 6th 2
  Hoa Kỳ 16th 1
  Uruguay 4th 7th 11th 13th 7th 5th 6
  Uzbekistan 9th 1
  Venezuela 6th 9th 9th 3
  Việt Nam 6th 1
  Zambia 15th 14th 8th 3
Total 6 6 15 16 16 16 16 8 6 8

Bảng xếp hạng Grand Prix de FutsalSửa đổi

Đội tuyển Lần tham dự Trận T H B BT BB HS Điểm
  Brasil 10 52 50 1 1 351 58 +293 151
  Iran 7 38 24 3 11 154 102 +52 75
  Argentina 8 41 23 7 11 114 78 +36 56
  Paraguay 8 40 16 8 16 121 111 +10 56
  Nga 3 17 13 2 2 79 29 +50 41
  Bỉ 2 12 7 2 3 52 44 +8 38
  Uruguay 6 32 10 5 17 82 109 -27 35
  Cộng hòa Séc 5 26 6 8 12 68 85 -17 32
  Guatemala 6 30 9 4 17 70 127 -57 31
  Colombia 4 17 10 0 7 41 41 0 30
  Hungary 3 18 8 2 8 56 54 +2 26
  Hà Lan 3 15 7 3 5 50 41 +9 24
  Costa Rica 4 21 7 2 12 53 73 -20 23
  Ukraina 2 12 6 4 2 38 22 +16 22
  Venezuela 3 15 6 3 6 32 41 -9 21
  Ý 2 10 6 1 3 29 21 +8 19
  Tây Ban Nha 1 6 6 0 0 35 9 +26 18
  Angola 5 25 4 6 15 61 95 -34 18
  România 2 12 5 2 5 30 43 -13 17
  Mozambique 4 21 5 2 14 58 98 -40 17
  Serbia 2 10 5 0 5 36 30 +6 15
  Croatia 2 10 4 2 4 12 26 -14 14
  Ai Cập 2 11 4 0 7 27 35 -8 12
  Peru 2 12 4 0 8 28 49 -21 12
  Bồ Đào Nha 1 6 3 0 3 10 13 -3 9
  Zambia 3 16 3 0 13 33 91 -58 9
  Libya 1 6 2 2 2 12 11 +1 8
  Slovenia 1 6 1 3 2 13 16 -3 6
  Uzbekistan 1 3 1 1 1 5 6 -1 4
  Ecuador 1 6 1 1 4 14 21 -7 4
  Chile 3 10 0 2 8 9 60 -51 2
  Canada 2 9 0 1 8 8 56 -48 1
  Nhật Bản 1 4 0 0 4 8 19 -11 0
  Việt Nam 1 3 0 0 3 4 17 -13 0
  Hoa Kỳ 1 6 0 0 6 10 35 -25 0
  Qatar 1 6 0 0 6 8 41 -33 0

Kết quả theo liên đoàn khu vựcSửa đổi

AFC (châu Á)Sửa đổi

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 2 0 1 2 1 2 2 1 11
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × 2nd × 2nd × × × × 2nd 3
3rd × × × × × × × 3rd 3rd × 2
4th × × × × × 4th 4th × × × 2

CAF (châu Phi)Sửa đổi

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 3 3 2 2 3 0 0 2 15
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × × × × × × × × × 0
3rd × × × × × × × × × × 0
4th × × × × × × × × × × 0

CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)Sửa đổi

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 1 1 2 2 3 1 2 1 13
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × × × × × × × × × 0
3rd × × × × × × × × × × 0
4th × × × × × × × × 4th × 1

CONMEBOL (Nam Mỹ)Sửa đổi

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 6 3 5 8 7 3 4 3 2 4 45
1st 1st 1st 1st 1st 1st × 1st 1st 1st 1st 9
2nd 2nd × × 2nd × 2nd × × 2nd × 4
3rd 3rd × 3rd × × 3rd 3rd × × 3rd 5
4th 4th 4th × 4th × × × 4th × 4th 5

OFC (châu Đại Dương)Sửa đổi

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × × × × × × × × × 0
3rd × × × × × × × × × × 0
4th × × × × × × × × × × 0

UEFA (châu Âu)Sửa đổi

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 3 4 4 4 7 5 2 0 0 29
1st × × × × × 1st × × × × 1
2nd × 2nd × × × × 2nd 2nd × × 3
3rd × 3rd × 3rd 3rd × × × × × 3
4th × × 4th × 4th × × × × × 2

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “3º Grand Prix de Futsal: Definidos os quatro grupos da competição” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Futsal Brasil. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2007. 
  2. ^ “Grand Prix de Futsal: History” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Futsal Brasil. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2011. 

Bản mẫu:Grand Prix de Futsal