Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam thi đấu futsal quốc tế và được điều hành bởi Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.

Việt Nam
Shirt badge/Association crest
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Đội trưởngTrần Văn Vũ
Mã FIFAVIE
Xếp hạng FIFA45[1] (22 tháng 10 năm 2019)
Sân nhà
Sân khách
Trận quốc tế đầu tiên
 Ý 11–2 Việt Nam 
(Singapore; 4 tháng 12 năm 1997)
Chiến thắng đậm nhất
 Việt Nam 24–0 Philippines 
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 27 tháng 10 năm 2017)
Thất bại đậm nhất
 Việt Nam 2–14 Iran 
(Singapore; 5 tháng 12 năm 1997)
 Việt Nam 1–13 Iran 
(Tashkent, Uzbekistan; 19 tháng 2 năm 2016)

Tổng quanSửa đổi

Năm 1997 ghi nhận đại diện Việt Nam đầu tiên đi thi đấu futsal quốc tế do Nguyễn Thành Vinh dẫn dắt với nòng cốt các cầu thủ bóng đá ngoài trời đã chơi cho Sông Lam Nghệ An hoặc đội tuyển quốc gia như Sỹ Hùng hay Hữu Thắng. Đội dự giải khách mời tại Singapore và có một trận thắng duy nhất trước đội chủ nhà.[2] Tới năm 2005, đội mới bắt đầu dự giải Đông Nam Á, rồi sau đó đăng cai giải châu Á.

Năm 2010, huấn luyện viên người Ý Sergio Gargelli được bổ nhiệm thay thế ông thầy người Thái Pattaya Piamkum,[3] người đưa Việt Nam vào đến chung kết AFF Futsal 2009.

Năm 2014, Bruno Formoso Garcia trở thành tân huấn luyện viên trưởng. Việt Nam lọt vào tứ kết AFC Futsal 2014, và vào đến bán kết AFC Futsal 2016 sau trận thắng Nhật Bản, trận đấu giúp đội dành vé dự Futsal World Cup 2016. Lần đầu dự giải thế giới, Việt Nam thắng duy nhất Guatemala ở vòng bảng và thua Nga 0-7 ở vòng 16 đội. Kết thúc giải, đội nhận giải thưởng Fair Play.[4]

Cũng trong năm 2016, Bruno từ chức và Miguel Rodrigo chính thức lên tiếp quản đội năm 2017. Việt Nam có chuyến du đấu tại Andalusia đối đầu các câu lạc bộ futsal Tây Ban Nha vào tháng hai và ba năm 2019.[5]

Đội ngũSửa đổi

Tính đến ngày 28 tháng 9 năm 2019.

Kỹ thuậtSửa đổi

Vị trí Họ tên
Huấn luyện viên trưởng   Miguel Rodrigo
Huấn luyện viên thứ   Antonio Fernando
Huấn luyện viên thứ   Phạm Minh Giang
Huấn luyện viên thứ   Huỳnh Tấn Quốc
Huấn luyện viên thứ   Nguyễn Bảo Quân
Trợ lý huấn luyện viên   Nguyễn Văn Nu
Trợ lý huấn luyện viên   Arkaitz Gómez

Vận động viênSửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Hồ Văn Ý 1 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 12 0   Thái Sơn Nam
14 1TM Nguyễn Hoàng Anh 25 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 2 0   Sanatech Khánh Hòa F.C

6 2HV Phạm Đức Hòa 12 tháng 4, 1991 (28 tuổi)   O Parrulo FS
7 2HV Vũ Quốc Hưng 1991 23 9   Đà Nẵng F.C
11 2HV Trần Văn Vũ (Captain) 30 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 78 43   O Parrulo FS
13 2HV Nhan Gia Hưng 2002 8 1   Cao Bằng F.C

2 3TV Tôn Thất Phi 21 tháng 5, 1992 (27 tuổi)   Thái Sơn Nam
4 3TV Châu Đoàn Phát 14 tháng 3, 1999 (20 tuổi)   Thái Sơn Nam
5 3TV Nguyễn Mạnh Dũng 9 tháng 6, 1997 (22 tuổi)   Thái Sơn Nam
9 3TV Trần Thái Huy 12 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 47 22   Y.S.C.C. Yokohama FS
12 3TV Nguyễn Thành Tín 17 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 14 7   Thái Sơn Bắc

3 4 Nguyễn Đắc Huy 1991   Tân Hiệp Hưng
8 4 Nguyễn Minh Trí 8 tháng 4, 1996 (23 tuổi)   Y.S.C.C. Yokohama FS
10 4 Vũ Đức Tùng 3 tháng 1, 1995 (25 tuổi)   Thái Sơn Bắc

Lịch đấuSửa đổi

Giao hữu
Giải vô địch Đông Nam Á

Thống kêSửa đổi

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
  1989 đến   2004 Không tham dự
  2008  2012 Không vượt qua vòng loại
  2016 Vòng 1/8 4 1 0 3 5 18
Tổng cộng Vòng 1/8 4 1 0 3 5 18
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
  1999 đến   2004 Không tham dự
  2005 Vòng 1 6 2 1 3 13 19
  2006 Không vượt qua vòng loại
  2007 Không tham dự
  2008 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng 1 3 1 0 2 11 12
  2012 Không vượt qua vòng loại
  2014 Tứ kết 4 2 0 2 17 22
  2016 Hạng tư 6 3 0 3 19 33
  2018 Tứ kết 4 2 0 2 7 7
Tổng cộng Hạng tư 23 10 1 12 67 93
Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
  2001  2003 Không tham dự
  2005 Hạng năm 6 1 0 5 19 35
  2006 Vòng bảng 3 0 0 3 13 23
  2007 Hạng tư 5 2 1 2 22 27
  2008 Vòng bảng 3 1 0 2 9 12
  2009 Á quân 4 2 1 1 28 8
  2010 Hạng ba 4 2 0 2 13 5
  2012 Á quân 6 5 0 1 29 16
  2013 Hạng ba 6 4 0 2 26 19
  2014 Hạng ba 6 4 1 1 42 8
  2015 Hạng tư 6 3 0 2 44 21
  2016 Không tham dự
  2017 Hạng tư 6 4 1 1 52 10
  2018 Hạng tư 5 2 1 2 21 10
  2019 Hạng ba 5 3 1 1 13 7
Tổng cộng Á quân 65 33 6 25 287 201
Đại hội Thể thao châu Á Trong nhà
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
  2005 Không tham dự
  2007 Vòng bảng 3 1 0 2 6 10
  2009 Vòng bảng 3 0 1 2 9 18
  2013 Vòng bảng 2 1 1 0 4 1
  2017 Tứ kết 5 3 0 2 12 5
Tổng cộng Tứ kết 13 5 2 6 31 34
Sea Games
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
  2007 Vòng bảng 2 0 0 2 3 6
  2011 Á quân 4 2 1 1 15 13
  2013 Á quân 4 2 0 2 14 14
  2017 Hạng ba 4 2 1 1 12 7
Tổng cộng Á quân 14 6 2 6 44 40
Đối đầu với quốc gia Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
  Argentina 2 0 0 2 3 8 −5
  Úc 7 0 2 5 16 29 −13
  Bahrain 2 1 1 0 6 5 +1
  Bhutan 1 1 0 0 6 3 +6
  Brasil 2 1 0 1 4 10 -6
  Brunei 5 4 0 1 36 12 +24
  Campuchia 5 3 1 1 33 16 +17
  Trung Quốc 9 4 1 4 24 24 0
  Colombia 1 0 0 1 2 6 -4
  Costa Rica 1 0 0 1 1 3 -2
  Croatia 3 0 0 3 7 17 -10
  Trung Hoa Đài Bắc 5 3 0 2 15 15 0
  Ai Cập 2 0 1 1 4 7 -3
  Guatemala 1 1 0 0 4 2 +2
  Hồng Kông 3 2 1 0 14 2 +12
  Indonesia 13 5 4 4 37 33 +4
  Iran 5 0 0 5 11 56 −45
  Iraq 3 0 0 3 2 11 −9
  Ý 5 0 1 4 7 28 −21
  Nhật Bản 7 1 1 5 9 28 −19
  Jordan 1 0 0 1 3 6 −3
  Kuwait 3 3 0 0 9 4 +5
  Kyrgyzstan 2 0 0 2 3 8 -5
  Lào 5 4 0 1 56 8 +48
  Liban 2 1 1 0 6 2 +4
  Malaysia 18 8 3 7 67 70 −3
  Maldives 2 2 0 0 9 2 +7
  México 1 1 0 0 4 3 +1
  Myanmar 8 8 0 0 38 8 +30
  Hà Lan 1 0 2 0 2 2 0
  Paraguay 1 0 0 1 1 7 -6
  Palestine 1 1 0 0 4 1 +3
  Philippines 12 11 0 1 101 13 +84
  Nga 1 0 0 3 0 7 -7
  Qatar 4 2 0 2 8 8 0
  Singapore 1 1 0 0 2 1 +1
  Quần đảo Solomon 1 1 0 0 2 1 +1
  Slovenia 1 1 0 0 6 4 +2
  Hàn Quốc 2 2 0 0 14 8 +6
  Tây Ban Nha 2 0 0 2 3 9 −6
  Tajikistan 1 1 0 0 10 4 +6
  Thái Lan 13 1 1 16 24 110 −86
  Đông Timor 1 1 0 0 21 1 +20
  Turkmenistan 2 1 0 1 1 2 -1
  Ukraina 1 0 0 1 1 3 -2
  Uzbekistan 7 1 2 4 15 25 −10
Tổng cộng 183 77 21 85 655 632 +23
*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp phải tiến hành loạt sút luân lưu 6m.

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi