Mở trình đơn chính

Danh sách các quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người

Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người năm 2015. Nguồn: IMF.
  > $64.000
  $32.000 – 64.000
  $16.000 – 32.000
  $8.000 – 16.000
  $4.000 – 8.000
  $2.000 – 4.000
  $1.000 – 2.000
  $500 – 1.000
  < $500
  không có số liệu

Dưới dây là bảng danh sách các quốc gia trên thế giới xếp theo Tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người, bao gồm giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nước trong một năm được chia đều cho số dân của đất nước.

Số liệu này chỉ tính trên danh nghĩa dựa trên tỷ giá hối đoái chính thức, chưa tính đến sức mua tương đương.

Theo một số quan điểm, để so sánh tốt hơn về chất lượng cuộc sống người ta đánh giá theo sức mua tương đương (xem Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người).

Tuy nhiên các số liệu về GDP theo giá thực tế thường có tính chính xác cao hơn GDP theo sức mua tương đương (khó tính hơn và hay bị làm tròn, ước lượng) và có giá trị hơn khi so sánh kinh tế các quốc gia (đóng góp cho kinh tế thế giới) thường nằm trong báo cáo của các chính phủ. Tuy nhiên GDP theo sức mua tương đương phản ánh khá chính xác mức sống của người dân, song có hạn chế như 1 người có thể kiếm tiền ở nước này nhưng tiêu tiền ở nước khác để hưởng giá rẻ hơn (ví dụ một công dân Mỹ lấy tiền kiếm được ở Mỹ để tiêu tiền ở Việt Nam có giá rẻ hơn; và ngược lại) hay chất lượng hàng hóa các nơi khác nhau. Hơn nữa, số liệu GDP và GNP (GNI) có sự chênh lệch, ví dụ một công ty Trung Quốc kiếm tiền ở Việt Nam thì doanh thu tính vào GDP của Việt Nam, nhưng chỉ một phần nhỏ doanh thu là tính vào GNI của Việt Nam, còn phần lớn là tính vào GNI của Trung Quốc. Vì thế có sự chênh lệch đáng kể giữa GDP/người và thu nhập bình quân đầu người (sau khi trừ đi các khoản trả cho nước ngoài từ vốn và lao động, và các khoản nhà nước khấu trừ, nhưng cộng thêm các khoản khác để tính như từ sở hữu, tặng cho,...).

Một số nước như Cuba hay Bắc Triều Tiên,...áp dụng tính tổng sản phẩm quốc dân (quốc nội) khác với hầu hết các nước kinh tế thị trường, cách tính giống với hệ thống XHCN thời Liên Xô trước đây, nên rất khó so sánh.

Danh sáchSửa đổi

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2017)[1] Ngân hàng Thế giới (2016)[2] Liên hiệp quốc (2016)[3]
Hạng Quốc gia US$
1   Luxembourg 107.708
2   Thụy Sĩ 80.837
  Macao 79.563
3   Na Uy 73.615
4   Iceland 73.092
5   Ireland 68.604
6   Qatar 60.811
7   Hoa Kỳ 59.495
8   Đan Mạch 56.335
9   Úc 56.135
10   Singapore 53.880
11   Thụy Điển 53.248
12   San Marino 47.302
13   Hà Lan 48.271
14   Áo 46.435
15   Phần Lan 45.693
  Hồng Kông 44.999
16   Canada 44.773
17   Đức 44.184
18   Bỉ 43.243
19   New Zealand 41.629
20   Israel 39.974
21   Pháp 39.673
22   Anh Quốc 38.847
23   Nhật Bản 38.550
24   Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 37.346
25   Ý 31.618
  Puerto Rico 30.728
26   Hàn Quốc 29.730
27   Tây Ban Nha 28.212
28   Brunei 27.893
29   Malta 27.567
30   Kuwait 27.236
31   Bahrain 25.169
32   Síp 24.740
33   Bahamas 24.510
  Đài Loan 24.226
34   Slovenia 23.276
35   Ả Rập Xê Út 20.957
36   Bồ Đào Nha 20.575
37   Cộng hòa Séc 19.818
38   Estonia 19.618
39   Hy Lạp 18.945
40   Palau 17.570
41   Slovakia 17.491
42   Oman 17.406
43   Uruguay 17.252
44   Barbados 17.158
45   Antigua và Barbuda 16.826
46   Saint Kitts và Nevis 16.490
47   Litva 16.443
48   Seychelles 15.658
49   Latvia 15.402
50   Trinidad và Tobago 14.784
51   Panama 14.409
52   Chile 14.314
53   Argentina 14.061
54   Hungary 13.459
55   Ba Lan 13.429
56   Croatia 12.862
57   Maldives 12.568
58   Guinea Xích Đạo 11.948
59   Costa Rica 11.856
60   Liban 11.683
61   Thổ Nhĩ Kỳ 10.434
62   Romania 10.372
63   Grenada 10.328
64   Nga 10.248
  Thế giới 10.038
65   Brasil 10.019
66   Saint Lucia 9.780
67   Mauritius 9.671
68   Malaysia 9.659
69   Mexico 9.249
70   Dominica 8.592
71   Kazakhstan 8.585
72   Trung Quốc 8.583
73   Nauru 8.575
74   Bulgaria 7.924
75   Botswana 7.673
76   Gabon 7.583
77   Turkmenistan 7.522
78   Saint Vincent và Grenadines 7.395
79   Cộng hòa Dominica 7.360
80   Montenegro 7.071
81   Venezuela 6.850
82   Peru 6.598
83   Suriname 6.415
84   Thái Lan 6.336
85   Colombia 6.237
86   Nam Phi 6.089
87   Ecuador 5.875
88   Fiji 5.761
89   Jordan 5.677
90   Serbia 5.599
91   Belarus 5.585
92   Macedonia 5.500
93   Namibia 5.358
94   Iran 5.252
95   Libya 5.166
96   Jamaica 5.023
97   Iraq 4.958
98   Belize 4.698
99   Guyana 4.662
100   Bosna và Hercegovina 4.540
101   Albania 4.520
102   Angola 4.401
103   El Salvador 4.303
104   Samoa 4.283
105   Algeria 4.225
106   Guatemala 4.184
107   Tonga 4.176
108   Paraguay 4.138
109   Gruzia 4.123
110   Azerbaijan 4.097
111   Sri Lanka 3.905
112   Indonesia 3.858
113   Armenia 3.690
114   Quần đảo Marshall 3.623
115   Tuvalu 3.618
116   Mông Cổ 3.552
117   Tunisia 3.517
118   Ai Cập N/A
119   Swaziland 3.513
120   Bolivia 3.412
121   Liên bang Micronesia 3.218
122   Cabo Verde 3.212
123   Maroc 3.176
124   Philippines 3.022
125   Vanuatu 2.976
126   Sudan 2.917
127   Bhutan 2.886
128   Honduras 2.729
129   Papua New Guinea 2.689
130   Lào 2.567
131   Ukraina 2.458
132   Việt Nam 2.306
133   Moldova 2.240
134   Nicaragua 2.201
135   Đông Timor 2.189
136   Uzbekistan 2.128
137   Nigeria 2.092
138   Quần đảo Solomon 2.074
139   Djibouti 2.039
140   Ấn Độ 1.852
141   Cộng hòa Congo 1.793
142   São Tomé và Príncipe 1.749
143   Kenya 1.677
144   Kiribati 1.625
145   Pakistan N/A
146   Ghana 1.607
147   Bờ Biển Ngà 1.598
148   Bangladesh 1.532
149   Zambia 1.483
150   Lesotho 1.413
151   Campuchia 1.389
152   Mauritania 1.284
153   Myanmar 1.272
154   Cameroon 1.262
155   Zimbabwe 1.149
156   Kyrgyzstan 1.139
157   Tanzania 1.040
158   Senegal 998
159   Eritrea 900
160   Ethiopia 860
161   Yemen 856
162   Bénin 825
163     Nepal 824
164   Tajikistan 818
165   Tchad 799
166   Mali 793
167   Comoros 777
168   Guinea-Bissau 761
169   Haiti 761
170   Rwanda 754
171   Guinea 707
172   Uganda 700
173   Burkina Faso 696
174   Togo 621
175   Sierra Leone 593
176   Afghanistan 572
177   Gambia 488
178   Liberia 474
179   Cộng hòa Dân chủ Congo 466
180   Niger 420
181   Mozambique 417
182   Madagascar 412
183   Cộng hòa Trung Phi 399
184   Burundi 343
185   Malawi 326
186   Nam Sudan 221
Hạng Quốc gia US$
1   Luxembourg 102.831
2   Thụy Sĩ 78.813
  Macao 73.187
3   Na Uy 70.813
4   Ireland 61.607
5   Iceland 59.977
6   Qatar 59.331
7   Hoa Kỳ 57.467
8   Đan Mạch 53.418
9   Singapore 52.961
10   Thụy Điển 51.600
11   Úc 49.928
12   Hà Lan 45.295
13   Áo 44.177
  Hồng Kông 43.681
14   Phần Lan 43.090
15   Canada 42.158
16   Đức 41.936
17   Bỉ 41.096
18   Anh Quốc 39.899
19   New Zealand 39.427
20   Nhật Bản 38.895
21   UAE 37.622
22   Israel 37.293
23   Pháp 36.855
  Liên minh Châu Âu 32.242
24   Ý 30.527
25   Hàn Quốc 27.539
26   Brunei 26.939
27   Tây Ban Nha 26.529
28   Malta 25.058
29   Síp 23.324
30   Bahamas 23.124
31   Bahrain 22.354
32   Slovenia 21.305
33   Ả Rập Xê Út 20.029
34   Bồ Đào Nha 19.813
35   Cộng hòa Séc 18.267
36   Hy Lạp 18.104
37   Estonia 17.575
38   Saint Kitts và Nevis 16.725
39   Slovakia 16.496
40   Barbados 16.097
41   Trinidad và Tobago 15.377
42   Uruguay 15.221
43   Seychelles 15.076
44   Oman 14.982
45   Litva 14.880
46   Antigua và Barbuda 14.353
47   Latvia 14.118
48   Chile 13.793
49   Panama 13.680
50   Palau 13.626
51   Hungary 12.665
52   Argentina 12.449
53   Ba Lan 12.372
54   Croatia 12.091
55   Costa Rica 11.825
56   Thổ Nhĩ Kỳ 10.788
  Thế giới 10.151
57   Mauritius 9.628
58   Malaysia 9.503
59   Romania 9.474
60   Grenada 9.469
61   Nga 8.748
62   Brazil 8.650
63   Maldives 8.602
64   Guinea Xích Đạo 8.333
65   Mexico 8.201
66   Trung Quốc 8.123
67   Liban 7.914
68   Nauru 7.821
69   Saint Lucia 7.744
70   Kazakhstan 7.510
71   Bulgaria 7.351
72   Gabon 7.179
73   Dominica 7.145
74   Saint Vincent và Grenadines 7.030
75   Botswana 6.788
76   Cộng hòa Dominica 6.722
77   Montenegro 6.701
78   Suriname 6.484
79   Turkmenistan 6.389
80   Peru 6.046
81   Ecuador 5.969
82   Thái Lan 5.908
83   Colombia 5.806
84   Serbia 5.348
85   Nam Phi 5.274
86   Macedonia 5.237
87   Fiji 5.153
88   Belarus 4.989
89   Jamaica 4.868
90   Belize 4.811
91   Bosna và Hercegovina 4.709
92   Iraq 4.610
93   Guyana 4.457
94   El Salvador 4.224
95   Albania 4.147
96   Guatemala 4.146
97   Namibia 4.141
98   Jordan 4.088
99   Paraguay 4.080
100   Samoa 4.028
101   Azerbaijan 3.877
102   Gruzia 3.854
103   Algeria 3.844
104   Sri Lanka 3.835
105   Tonga 3.689
106   Tunisia 3.688
107   Mông Cổ 3.687
  Kosovo 3.661
108   Armenia 3.606
109   Indonesia 3.570
110   Ai Cập 3.515
111   Quần đảo Marshall 3.449
112   Angola 3.111
113   Bolivia 3.105
114   Tuvalu 3.084
115   Liên bang Micronesia 3.069
116   Cabo Verde 2.998
117   Philippines 2.951
  Bờ TâyGaza 2.943
118   Vanuatu 2.861
119   Maroc 2.832
120   Bhutan 2.804
121   Swaziland 2.775
122   Sudan 2.415
123   Honduras 2.361
124   Lào 2.353
125   Ukraine 2.187
126   Việt Nam 2.186
127   Nigeria 2.178
128   Nicaragua 2.151
129   Uzbekistan 2.111
130   Quần đảo Solomon 2.006
131   Moldova 1.900
132   São Tomé và Príncipe 1.756
133   Ấn Độ 1.741
134   Cộng hòa Congo 1.528
135   Bờ Biển Ngà 1.526
136   Ghana 1.514
137   Pakistan 1.468
138   Kenya 1.455
139   Kiribati 1.449
140   Bangladesh 1.359
141   Myanmar 1.275
142   Campuchia 1.270
143   Zambia 1.178
144   Mauritania 1.078
145   Kyrgyzstan 1.077
146   Cameroon 1.033
147   Zimbabwe 1.009
148   Lesotho 998
149   Yemen 990
150   Senegal 958
151   Tanzania 879
152   Tajikistan 796
153   Benin 789
154   Mali 781
155   Comoros 775
156   Haiti 740
157     Nepal 730
158   Ethiopia 707
159   Rwanda 703
160   Tchad 664
161   Burkina Faso 650
162   Guinea-Bissau 620
163   Uganda 615
164   Togo 579
165   Afghanistan 562
166   Guinea 508
167   Sierra Leone 496
168   Gambia 473
169   Liberia 455
170   Cộng hòa Dân chủ Congo 445
171   Somalia 434
172   Madagascar 401
173   Cộng hòa Trung Phi 383
174   Mozambique 382
175   Niger 363
176   Malawi 301
177   Burundi 286
Hạng Quốc gia US$
1   Monaco 168.004
2   Liechtenstein 164.437
3   Luxembourg 101.835
  Bermuda 99.363
4   Thụy Sĩ 79.609
  Macao 73.187
5   Na Uy 70.617
6   Ireland 64.497
  Quần đảo Cayman 63.261
7   Iceland 60.966
8   Qatar 59.324
9   Hoa Kỳ 57.808
10   Úc 54.069
11   Đan Mạch 53.730
12   Singapore 52.814
13   Thụy Điển 50.687
14   San Marino 47.910
15   Hà Lan 45.753
16   Áo 44.857
  Hồng Kông 43.943
17   Phần Lan 43.339
18   Đức 42.456
19   Canada 42.154
20   Bỉ 41.199
  Greenland 40.469
21   Anh Quốc 40.249
22   New Zealand 40.233
23   Israel 38.788
24   Nhật Bản 38.640
25   UAE 37.622
26   Andorra 36.987
27   Pháp 36.826
  New Caledonia 34.641
  Quần đảo Virgin thuộc Anh 31.677
28   Ý 31.279
29   Bahamas 28.785
  Puerto Rico 28.636
30   Hàn Quốc 27.785
31   Kuwait 27.229
32   Brunei 26.939
33   Tây Ban Nha 26.695
  Quần đảo Turks và Caicos 26.291
34   Malta 25.616
  Châu Âu 25.596
  Châu Mỹ 25.496
  Aruba 25.444
35   Síp 23.631
  Anguilla 22.861
36   Bahrain 22.579
37   Slovenia 21.517
38   Ả Rập Xê Út 19.817
39   Bồ Đào Nha 19.750
  Curaçao 19.586
  Polynesia thuộc Pháp 19.335
40   Cộng hòa Séc 18.406
41   Estonia 17.782
42   Trinidad và Tobago 17.646
43   Hy Lạp 17.230
  Quần đảo Cook 16.698
44   Saint Kitts và Nevis 16.597
45   Slovakia 16.489
46   Barbados 15.975
47   Uruguay 15.221
48   Seychelles 15.217
49   Litva 14.707
50   Antigua và Barbuda 14.462
51   Palau 14.428
52   Oman 14.277
53   Latvia 13.993
54   Chile 13.794
55   Panama 13.680
56   Hungary 12.900
57   Argentina 12.449
58   Ba Lan 12.332
59   Croatia 12.159
  Montserrat 12.044
60   Costa Rica 11.825
61   Thổ Nhĩ Kỳ 10.863
  Thế giới 10.133
62   Mauritius 9.679
63   Malaysia 9.508
64   Grenada 9.469
65   Romania 9.439
66   Venezuela 9.230
67   Nauru 9.119
68   Maldives 8.833
69   Guinea Xích Đạo 8.742
70   Nga 8.655
71   Brasil 8.649
  Nam Mỹ 8.504
72   Mexico 8.444
73   Liban 8.400
74   Trung Quốc 8.126
75   Dominica 7.907
76   Saint Lucia 7.848
77   Cuba 7.815
78   Kazakhstan 7.705
  Trung Mỹ 7.552
79   Bulgaria 7.465
80   Gabon 7.002
81   Saint Vincent và Grenadines 6.980
82   Montenegro 6.958
83   Botswana 6.917
84   Libya 6.826
85   Cộng hòa Dominica 6.722
86   Turkmenistan 6.389
87   Peru 6.049
88   Thái Lan 5.911
89   Ecuador 5.982
90   Suriname 5.871
91   Colombia 5.806
92   Serbia 5.426
93   Iran 5.299
94   Fiji 5.197
95   Cộng hòa Macedonia 5.163
96   Nam Phi 5.105
97   Belarus 5.001
98   Jamaica 4.879
99   Bosna và Hercegovina 4.808
100   Belize 4.745
101   Guyana 4.444
102   Namibia 4.415
103   Iraq 4.301
104   El Salvador 4.224
105   Samoa 4.214
106   Guatemala 4.147
107   Jordan 4.088
108   Albania 4.054
109   Paraguay 4.039
  Đông Nam Á 3.987
110   Algeria 3.917
111   Sri Lanka 3.910
112   Azerbaijan 3.892
  Kosovo 3.811
113   Tonga 3.748
114   Angola 3.711
115   Mông Cổ 3.686
116   Tunisia 3.657
117   Gruzia 3.651
118   Armenia 3.615
119   Indonesia 3.570
120   Quần đảo Marshall 3.449
121   Liên bang Micronesia 3.144
122   Bolivia 3.105
123   Vanuatu 3.097
124   Tuvalu 3.085
125   Cabo Verde 3.038
126   Swaziland 2.983
127   Philippines 2.951
128   Maroc 2.937
129   Ai Cập 2.823
  Palestine 2.796
130   Bhutan 2.774
131   Papua New Guinea 2.436
132   Honduras 2.361
133   Lào 2.339
134   Nigeria 2.176
135   Việt Nam 2.171
136   Nicaragua 2.151
137   Đông Timor 2.126
138   Uzbekistan 2.116
139   Ukraina 2.099
140   Sudan 2.094
141   Djibouti 2.007
  Châu Phi 1.752
142   Quần đảo Solomon 1.892
143   São Tomé và Príncipe 1.715
144   Ấn Độ 1.706
145   Moldova 1.668
146   Bờ Biển Ngà 1.552
147   Kiribati 1.518
148   Cộng hòa Congo 1.517
149   Ghana 1.517
150   Comoros 1.492
151   Pakistan 1.462
152   Kenya 1.455
153   Cameroon 1.374
154   Bangladesh 1.355
155   Cambodia 1.270
156   Zambia 1.270
157   Myanmar 1.242
158   Syria 1.203
159   Kyrgyzstan 1.100
160   Eritrea 1.093
161   Mauritania 1.085
162   Lesotho 1.017
163   Zimbabwe 998
164   Senegal 948
165   Yemen 920
166   Tanzania 881
167   Benin 818
168   Tajikistan 796
169   Chad 780
170   Mali 778
171     Nepal 722
172   Rwanda 711
173   Haiti 705
174   Ethiopia 687
175   Guinea 683
176   Bắc Triều Tiên 665
177   Burkina Faso 627
178   Guinea-Bissau 620
179   Uganda 610
180   Liberia 598
181   Togo 585
182   Afghanistan 584
183   Nam Sudan 534
184   Cộng hòa Dân chủ Congo 512
185   Sierra Leone 497
186   Gambia 484
187   Madagascar 451
188   Cộng hòa Trung Phi 394
189   Mozambique 379
190   Niger 364
191   Malawi 294
192   Burundi 273
193   Somalia 92

Xem thêmSửa đổi

Nguồn tham khảoSửa đổi

  1. ^ World Economic Outlook Database-October 2017, Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Accessed on 18 January 2018.
  2. ^ Data refer mostly to the year 2015. [1] (selecting all countries, GDP per capita (current US$), World Bank. Accessed on 26 December 2016, Liechtenstein updated 6 November 2016
  3. ^ National Accounts Main Aggregates Database, 2016, (Select all countries, "GDP, Per Capita GDP - US Dollars", and 2016 to generate table), United Nations Statistics Division. Accessed on 2 Jan 2018.